129 thành ngữ
“”
Một vị Vương Hồn 400 năm tuổi giả vờ yếu đuối. Một học giả đã tái tạo bản thân thành một tướng quân. Các nhân vật của Dilraba và Arthur Chen trong Lov...
Tìm hiểu thêm →
wàng chuān qiū shuǐ
“Gazing through autumn waters”
To eagerly await someone or something
This idiom originates from Tang Dynasty poetry, where 'autumn waters' (秋水) was a literary metaphor for bright, clear eyes. The phrase describes lookin...
Tìm hiểu thêm →
tiān cháng dì jiǔ
“Heaven is long, earth is lasting”
Everlasting; eternal
This idiom derives from Chapter 7 of the Daoist classic 'Tao Te Ching' (道德经) by Laozi: 'Heaven and earth are long-lasting.' The phrase uses the eterna...
Tìm hiểu thêm →
yán ér yǒu xìn
“Words with trustworthiness”
To be true to one's word
This idiom comes from 'The Analects of Confucius' (论语), where the sage emphasized that a person's words (言) must be accompanied by trustworthiness (信)...
Tìm hiểu thêm →
míng fù qí shí
“Name matches reality”
Living up to one's name or reputation
This idiom originates from the Han Dynasty text 'Hou Han Shu' (后汉书), where it described officials whose abilities matched their titles. The phrase com...
Tìm hiểu thêm →
cū xīn dà yì
“Rough heart and careless mind”
Careless; negligent
This idiom combines 'rough/coarse' (粗) heart (心) with 'big/careless' (大) intention (意) to describe a lack of attention to detail. While both component...
Tìm hiểu thêm →
zì yǐ wéi shì
“Considering oneself to be right”
Self-righteous; opinionated
This idiom appears in the ancient Daoist text 'Zhuangzi' and was used by Confucius to criticize those who considered themselves (自以为) always right (是)...
Tìm hiểu thêm →
xīn píng qì hé
“Heart calm and breath harmonious”
Calm and composed; even-tempered
Thành ngữ này kết hợp 'tâm bình' (心平) với 'khí hòa' (气和), phản ánh sự hiểu biết truyền thống của Trung Quốc về sự cân bằng cảm xúc và thể chất. Trong ...
Tìm hiểu thêm →
qī zuǐ bā shé
“Seven mouths eight tongues”
Everyone talking at once; lively discussion
Thành ngữ này sử dụng các số bảy (七) và tám (八), trong tiếng Trung thường gợi ý 'nhiều' hoặc 'khác nhau', kết hợp với miệng (嘴) và lưỡi (舌) để mô tả n...
Tìm hiểu thêm →
guāng míng lěi luò
“Bright and open-hearted”
Upright and open; above board
Thành ngữ này kết hợp 'quang minh' (光明) với 'lỗi lạc' (磊落) để mô tả một người có phẩm chất đạo đức hoàn hảo. Chữ 磊 mô tả những viên đá được xếp chồng ...
Tìm hiểu thêm →
xíng yǐng bù lí
“Body and shadow never separate”
Inseparable; always together
Thành ngữ này so sánh những người bạn thân thiết với một người (形, hình/thân) và cái bóng (影) của họ không bao giờ (不) tách rời (离). Cụm từ này bắt ng...
Tìm hiểu thêm →
zì gào fèn yǒng
“Self-recommend with vigor and courage”
Volunteer bravely; step forward willingly
Thành ngữ này mô tả việc tình nguyện (自告) với sự hăng hái (奋) và dũng cảm (勇), nhấn mạnh sự chủ động và dũng cảm trong việc bước lên phía trước. Cụm t...
Tìm hiểu thêm →
míng zhī gù fàn
“Clearly know yet deliberately violate”
Knowingly commit a violation
Thành ngữ này mô tả việc biết rõ (明知) một điều gì đó là sai trái nhưng vẫn cố ý (故) làm điều đó (犯). Cụm từ này nhấn mạnh trách nhiệm đạo đức đến từ s...
Tìm hiểu thêm →
tāo tāo bù jué
“Surging waves never ceasing”
Talk endlessly; speak at great length
Thành ngữ này sử dụng hình ảnh những con sóng trào dâng (滔滔) không bao giờ (不) ngừng (绝) để mô tả lời nói liên tục, trôi chảy. 'Taotao' được lặp lại g...
Tìm hiểu thêm →
wú dòng yú zhōng
“No movement in the heart”
Unmoved; indifferent
Thành ngữ này mô tả việc không (无) có sự chuyển động (动) bên trong (于) trái tim (衷) của một người. Chữ 衷 đặc biệt đề cập đến những cảm xúc sâu kín nhấ...
Tìm hiểu thêm →
mò mò wú wén
“Silently without fame”
Unknown; working in obscurity
Thành ngữ này mô tả việc làm việc âm thầm (默默) mà không (无) ai nghe nói đến (闻). Nó mô tả công việc khiêm tốn mà không được công nhận hay nổi tiếng. C...
Tìm hiểu thêm →
yī shì tóng rén
“One view same benevolence”
Treat everyone equally without discrimination
Thành ngữ này mô tả việc nhìn (视) mọi người với cùng (一同) lòng nhân ái (仁). Khái niệm Khổng giáo về 'nhân' (仁, lòng nhân ái) được mở rộng một cách bìn...
Tìm hiểu thêm →
zhēng lùn bù xiū
“Arguing without rest”
Argue endlessly without resolution
Thành ngữ này mô tả việc tranh cãi (争论) mà không (不) dừng lại (休). Cụm từ này nắm bắt sự thất vọng của các cuộc tranh luận tiếp tục vô thời hạn mà khô...
Tìm hiểu thêm →
xīn gān qíng yuàn
“Heart sweet feeling willing”
Willingly; without reluctance
Thành ngữ này mô tả một trạng thái mà trái tim (心) tìm thấy sự ngọt ngào (甘) và cảm xúc (情) sẵn lòng (愿). Nó nhấn mạnh sự chấp nhận chân thành, tự ngu...
Tìm hiểu thêm →
yán guò qí shí
“Words exceed the reality”
Exaggerate; overstate
Thành ngữ này mô tả những lời nói (言) vượt quá (过) thực tế (其实). Nó bắt nguồn từ 'Tam quốc chí', nơi Gia Cát Lượng đã sử dụng nó để mô tả nhà chiến lư...
Tìm hiểu thêm →
shì ér bù jiàn
“Look but not see”
Turn a blind eye; deliberately ignore
Thành ngữ này mô tả việc nhìn (视) nhưng không (不) thấy (见), cho thấy sự mù quáng cố ý hơn là không có khả năng nhận thức thực sự. Cụm từ này bắt nguồn...
Tìm hiểu thêm →
ruò wú qí shì
“As if nothing happened”
Act as if nothing happened
Thành ngữ này mô tả việc cư xử như thể (若) không có (无) vấn đề đó (其事). Nó mô tả việc duy trì một thái độ bình tĩnh hoặc bình thường mặc dù có những s...
Tìm hiểu thêm →
biàn běn jiā lì
“Biến bản gia lệ”
Trở nên tồi tệ hơn; leo thang tiêu cực
Thành ngữ này mô tả sự thay đổi (变) từ trạng thái ban đầu (本) bằng cách thêm (加) mức độ nghiêm trọng (厉). Nó mô tả các tình huống trở nên tồi tệ hơn t...
Tìm hiểu thêm →
jū gōng jìn cuì
“Cúc cung tận tụy”
Cống hiến hết mình; làm việc đến kiệt sức
Thành ngữ này mô tả việc cúi đầu (鞠躬) trong khi kiệt sức hoàn toàn (尽瘁). Nó xuất phát từ bài biểu 'Xuất sư biểu' nổi tiếng của Gia Cát Lượng, nơi ông ...
Tìm hiểu thêm →
xīn zhào bù xuān
“Tâm chiếu bất tuyên”
Hiểu ý; thỏa thuận ngầm
Thành ngữ này mô tả những trái tim (心) soi sáng/hiểu nhau (照) mà không (不) tuyên bố (宣) rõ ràng. Nó nắm bắt mối quan hệ đặc biệt giữa những người hiểu...
Tìm hiểu thêm →
yī rú jì wǎng
“Nhất như ký vãng”
Như mọi khi; không thay đổi
Thành ngữ này mô tả việc giống (一如) như trước đây (既往). Nó nhấn mạnh tính nhất quán và hành vi hoặc chất lượng không thay đổi theo thời gian. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
yī yī bù shě
“Y y bất xá”
Miễn cưỡng chia tay; lưu luyến
Thành ngữ này sử dụng 'yiyi' (依依) được lặp lại, có nghĩa là bám víu hoặc gắn bó, kết hợp với không muốn (不舍) chia tay. Nó mô tả sự khó khăn về mặt cảm...
Tìm hiểu thêm →
dà jīng xiǎo guài
“Đại kinh tiểu quái”
Làm ầm ĩ về không có gì
Thành ngữ này mô tả việc tạo ra sự ngạc nhiên (惊) lớn (大) đối với những điều kỳ lạ (怪) nhỏ (小) - phản ứng thái quá với những vấn đề nhỏ nhặt. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
xìn kǒu kāi hé
“Tín khẩu khai hà”
Nói chuyện vô trách nhiệm; bịa đặt
Thành ngữ này mô tả việc mở (开) một con sông (河) từ miệng (信口) đáng tin cậy của một người - để lời nói tuôn ra tự do mà không cần xác minh hoặc suy ng...
Tìm hiểu thêm →
wú wēi bù zhì
“Vô vi bất chí”
Tỉ mỉ; chú ý đến từng chi tiết
Thành ngữ này mô tả sự chăm sóc nơi không (无) chi tiết nào, dù nhỏ (微) đến đâu, không (不) được chú ý (至). Nó nhấn mạnh sự kỹ lưỡng mở rộng đến những c...
Tìm hiểu thêm →
tòng gǎi qián fēi
“Thống cải tiền phi”
Thành tâm hối cải và cải cách
Thành ngữ này mô tả việc thay đổi (改) một cách đau đớn (痛) những sai lầm (非) trước đây (前) của một người. Việc bao gồm 'tong' (痛, đau) cho thấy sự ăn ...
Tìm hiểu thêm →
yǔ zhòng bù tóng
“Different from the crowd”
Unique; distinctive
This idiom describes being different (不同) from (与) the crowd (众). It can express either positive uniqueness or critical isolation, depending on contex...
Tìm hiểu thêm →
píng yì jìn rén
“Level and easy to approach”
Approachable; easy to get along with
This idiom describes being level/even (平易) and easy to approach (近人). It praises those who, despite status or accomplishment, remain accessible and un...
Tìm hiểu thêm →
mù zhōng wú rén
“No person in one's eyes”
Extremely arrogant; look down on everyone
This idiom describes having no (无) person (人) in one's eyes (目中) - looking through people as if they don't exist. It criticizes extreme arrogance that...
Tìm hiểu thêm →
xīn xīn xiāng yìn
“Heart and heart mutually seal”
Perfect mutual understanding; hearts in harmony
This idiom describes hearts (心心) mutually (相) sealing or imprinting upon (印) each other. It comes from Chan (Zen) Buddhism describing the wordless tra...
Tìm hiểu thêm →
xiāng jiàn hèn wǎn
“Gặp nhau hận muộn”
Tiếc nuối vì không gặp nhau sớm hơn; đồng điệu ngay lập tức
Thành ngữ này mô tả việc gặp (相见) và hối hận (恨) vì đã muộn (晚). Nó diễn tả cảm giác khi kết nối với một người đặc biệt và ước rằng mối quan hệ đã bắt...
Tìm hiểu thêm →
tóng bìng xiāng lián
“Cùng bệnh thương nhau”
Thông cảm với những người có chung khó khăn
Thành ngữ này mô tả những người có cùng (同) bệnh tật hoặc đau khổ (病) cùng (相) thương (怜) nhau. Nó nắm bắt sự hiểu biết đặc biệt giữa những người có c...
Tìm hiểu thêm →
yán xíng yī zhì
“Lời nói và hành động nhất quán”
Nói đi đôi với làm
Thành ngữ này mô tả lời nói (言) và hành động (行) nhất quán (一致). Nó thể hiện lý tưởng Khổng giáo về sự chính trực, nơi lời nói phù hợp với hành vi. Cụ...
Tìm hiểu thêm →
wàng zì fěi bó
“Sai lầm tự ti”
Đánh giá thấp bản thân; tự ti quá mức
Thành ngữ này mô tả việc sai lầm (妄) tự ti (菲薄) bản thân (自). Nó cảnh báo chống lại sự tự ti quá mức làm giảm giá trị khả năng của một người. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
fù tāng dǎo huǒ
“Đi vào nước sôi đạp lên lửa”
Vượt qua lửa và nước; dũng cảm đối mặt với mọi nguy hiểm
Thành ngữ này mô tả việc đi vào (赴) nước sôi (汤) và đạp lên (蹈) lửa (火). Nó thể hiện sự sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn tột độ. Cụm từ nà...
Tìm hiểu thêm →
cè yǐn zhī xīn
“Lòng trắc ẩn che giấu”
Lòng trắc ẩn; sự đồng cảm với người khác
Thành ngữ này mô tả trái tim (心) của lòng trắc ẩn (恻隐). Nó xuất phát từ Mạnh Tử, người lập luận rằng cảm giác đau khổ này trước sự đau khổ của người k...
Tìm hiểu thêm →
gū míng diào yù
“Mua danh chuộc tiếng”
Tìm kiếm danh tiếng thông qua các hành động có tính toán
Thành ngữ này mô tả việc tìm cách mua (沽) danh (名) và câu (钓) lấy tiếng (誉). Nó chỉ trích những người theo đuổi sự công nhận thông qua các hành động c...
Tìm hiểu thêm →
yí zhǐ qì shǐ
“Sai khiến bằng cằm và hơi thở”
Hống hách và kiêu ngạo
Thành ngữ này mô tả việc sai khiến người khác bằng cử chỉ (指) cằm (颐) và hơi (气) thở để chỉ đạo (使). Nó mô tả một người kiêu ngạo đến mức ra lệnh chỉ ...
Tìm hiểu thêm →
zhǐ gāo qì yáng
“Ngón chân cao, tinh thần phấn chấn”
Nghênh ngang kiêu ngạo; tự phụ
Thành ngữ này mô tả việc đi lại với ngón chân (趾) cao (高) và tinh thần (气) nâng lên (扬). Nó mô tả một người nghênh ngang với sự kiêu ngạo đến mức ngay...
Tìm hiểu thêm →
wàng zì zūn dà
“Tự cho mình là vĩ đại một cách vô lý”
Tự phụ; có cái tôi quá lớn
Thành ngữ này mô tả việc tự (自) cho mình (自) là tôn quý và vĩ đại (尊大) một cách vô lý (妄). Nó trái ngược với 妄自菲薄, mô tả sự tự cao quá mức mà không có...
Tìm hiểu thêm →
xǐ nù wú cháng
“Vui giận thất thường”
Tính khí thất thường; có cảm xúc khó đoán
Thành ngữ này mô tả việc có niềm vui (喜) và sự tức giận (怒) mà không (无) có sự nhất quán (常). Nó mô tả một người có cảm xúc khó đoán và dễ thay đổi. C...
Tìm hiểu thêm →
nù bù kě è
“Giận không thể kìm nén”
Tức giận vượt quá tầm kiểm soát
Thành ngữ này mô tả sự tức giận (怒) không (不可) thể bị kìm nén (遏). Nó mô tả cơn thịnh nộ dữ dội đến mức áp đảo mọi nỗ lực tự kiểm soát. Cụm từ này xuấ...
Tìm hiểu thêm →
xǐ xiào yán kāi
“Mặt mày hớn hở”
Rạng rỡ vì vui sướng
Thành ngữ này mô tả việc vui (喜) đến mức cười (笑) và khuôn mặt (颜) mở ra (开). Nó nắm bắt được sự biến đổi thể chất mà niềm vui thực sự mang lại cho bi...
Tìm hiểu thêm →
méi fēi sè wǔ
“Lông mày bay, sắc mặt múa”
Sinh động vì phấn khích
Thành ngữ này mô tả lông mày (眉) bay (飞) và sắc mặt (色) múa (舞). Nó nắm bắt được những biểu cảm khuôn mặt sinh động của một người đang phấn khích hoặc...
Tìm hiểu thêm →
méi kāi yǎn xiào
“Mày mở, mắt cười”
Luôn tươi cười; rạng rỡ hạnh phúc
Thành ngữ này mô tả mày (眉) mở (开) và mắt (眼) cười (笑). Nó mô tả biểu cảm khuôn mặt đầy đủ của hạnh phúc chân thật, nơi cả lông mày thư giãn hướng lên...
Tìm hiểu thêm →
chóu méi kǔ liǎn
“Mặt mày ủ dột”
Trông lo lắng và không vui
Thành ngữ này mô tả lông mày (眉) lo (愁) lắng và khuôn mặt (脸) cay (苦) đắng. Nó mô tả sự biểu hiện vật lý của sự lo lắng và bất hạnh trong biểu cảm khu...
Tìm hiểu thêm →
qiū háo wú fàn
“Not violating even autumn down”
Show strict discipline; not take anything
This idiom describes not (无) violating (犯) even the finest autumn hair (秋毫). Autumn down refers to the tiny new hairs animals grow for winter - extrem...
Tìm hiểu thêm →
tǎn tǎn dàng dàng
“Open and broad-minded”
Live openly with clear conscience
This idiom describes being open (坦坦) and broad (荡荡). The doubled characters emphasize the degree of openness and freedom from anxiety. It depicts some...
Tìm hiểu thêm →
biǎo lǐ rú yī
“Outside and inside as one”
Be consistent inside and out
This idiom describes the outside (表) and inside (里) being as (如) one (一). It depicts consistency between one's public persona and private self, betwee...
Tìm hiểu thêm →
yī yán jì chū
“Once a word is spoken”
A promise once made must be kept
This idiom describes once (既) a word (一言) is spoken (出). It is often paired with 驷马难追 (four horses cannot catch it) to emphasize that spoken words can...
Tìm hiểu thêm →
kāi chéng bù gōng
“Open sincerity, spread fairness”
Be candid and fair
This idiom describes opening (开) sincerity (诚) and spreading (布) fairness (公). It originated from descriptions of Zhuge Liang's governance style - tra...
Tìm hiểu thêm →
gān dǎn xiāng zhào
“Livers and galls illuminate each other”
Share complete trust and loyalty
This idiom describes livers (肝) and galls (胆) illuminating (照) each other (相). In Chinese culture, these organs represent courage and sincerity. The p...
Tìm hiểu thêm →
tuī xīn zhì fù
“Push heart, place in belly”
Speak from the heart; confide completely
This idiom describes pushing (推) one's heart (心) and placing (置) it in another's belly (腹). It depicts such trust that one metaphorically gives their ...
Tìm hiểu thêm →
zhì tóng dào hé
“Same aspirations, aligned paths”
Share the same goals and values
This idiom describes having the same (同) aspirations (志) and aligned (合) paths (道). It depicts people united by shared goals and values rather than me...
Tìm hiểu thêm →
qíng tóu yì hé
“Feelings cast, ideas match”
Be perfectly compatible; hit it off
This idiom describes feelings (情) being cast together (投) and ideas (意) matching (合). It depicts natural compatibility where both emotions and thought...
Tìm hiểu thêm →
mò nì zhī jiāo
“Friendship without opposition”
Be bosom friends
This idiom describes a friendship (交) without (莫) opposition (逆). It comes from Zhuangzi describing friends whose relationship has no discord or confl...
Tìm hiểu thêm →
wěn jǐng zhī jiāo
“Friendship of severed necks”
Be sworn friends; absolute loyalty
This idiom describes a friendship (交) of severed necks (刎颈). It comes from the story of Lian Po and Lin Xiangru who reconciled their enmity and became...
Tìm hiểu thêm →
xiāng rú yǐ mò
“Moisten each other with foam”
Help each other in adversity
This idiom describes moistening each other (相濡) with foam (以沫). From Zhuangzi's parable of fish in a drying pond who keep each other alive by sharing ...
Tìm hiểu thêm →
xiāng jìng rú bīn
“Respect each other like guests”
Treat each other with respect
This idiom describes respecting each other (相敬) like guests (如宾). It comes from Zuozhuan describing an ideal married couple who maintained the courtes...
Tìm hiểu thêm →
jǔ àn qí méi
“Raise tray level with eyebrows”
Married couple with great mutual respect
This idiom describes raising (举) a food tray (案) level (齐) with one's eyebrows (眉). It comes from the story of Meng Guang who showed deep respect for ...
Tìm hiểu thêm →
bái tóu xié lǎo
“White heads together in old age”
Grow old together; lifelong partnership
This idiom describes white (白) heads (头) together (偕) in old age (老). It depicts couples who grow old together, their hair turning white side by side....
Tìm hiểu thêm →
yī jiàn zhōng qíng
“One glance, feelings concentrate”
Love at first sight
This idiom describes at one (一) glance (见) feelings (情) concentrate (钟). It captures the experience of instant romantic attraction where love strikes ...
Tìm hiểu thêm →
hǎi kū shí làn
“Seas dry, stones rot”
Until the end of time; eternal love
This idiom describes seas (海) drying up (枯) and stones (石) rotting (烂). These are impossibilities that would take eternity - seas don't dry and stones...
Tìm hiểu thêm →
nán fēn nán shě
“Khó chia ly, khó rời xa”
Không thể tách rời; không muốn chia tay
Thành ngữ này mô tả việc khó (难) chia ly (分) và khó (难) rời xa (舍). Nó mô tả nỗi đau chia ly khi sự gắn bó mạnh mẽ. Cấu trúc lặp lại nhấn mạnh sự khó ...
Tìm hiểu thêm →
liàn liàn bù shě
“Gắn bó và không muốn chia tay”
Vô cùng không muốn rời đi
Thành ngữ này mô tả sự gắn bó (恋恋) và không muốn (不舍) rời đi. Tương tự như 依依不舍 nhưng có sự gắn bó tình cảm mạnh mẽ hơn thông qua chữ 恋 (yêu, gắn bó)....
Tìm hiểu thêm →
hún qiān mèng yíng
“Hồn xiêu phách lạc, mộng mị ám ảnh”
Mong nhớ ngày đêm
Thành ngữ này mô tả linh hồn (魂) bị kéo (牵) và giấc mơ (梦) bị ám ảnh (萦). Nó mô tả sự khao khát mãnh liệt đến mức chiếm giữ cả suy nghĩ khi thức và kh...
Tìm hiểu thêm →
zhāo sī mù xiǎng
“Sáng nghĩ, tối mong”
Nghĩ về liên tục; khao khát
Thành ngữ này mô tả việc suy nghĩ (思) vào buổi sáng (朝) và khao khát (想) vào ban đêm (暮). Nó mô tả sự bận tâm liên tục từ bình minh đến hoàng hôn. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
bù yuǎn qiān lǐ
“Đi ngàn dặm chẳng ngại”
Sẵn sàng đi xa; nỗ lực hết mình
Thành ngữ này mô tả việc không (不) ngại (远) ngàn (千) dặm (里). Từ Mạnh Tử mô tả sự sẵn sàng đi những quãng đường dài cho những mục đích quan trọng. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
chún chǐ xiāng yī
“Môi và răng phụ thuộc lẫn nhau”
Sự phụ thuộc lẫn nhau
Câu thành ngữ 唇齿相依 (chún chǐ xiāng yī) có nguồn gốc từ bối cảnh lịch sử của thời kỳ Xuân Thu, như được ghi chép trong văn bản cổ 《左传》 (Zuǒ Zhuàn). Câu...
Tìm hiểu thêm →
chén mò guǎ yán
“Im lặng và ít lời”
Kiệm lời và suy tư
Câu thành ngữ 沉默寡言 (chén mò guǎ yán) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người im lặng và nói rất ít. Nó thường liên qua...
Tìm hiểu thêm →
dà yì miè qīn
“Giữ công lý hơn tình thân”
Công lý hơn gia đình
Câu thành ngữ 大义灭亲 (dà yì miè qīn) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《左传》 (Zuo Zhuan), cụ thể từ câu chuyện của Shi Que (石碏) trong thời kỳ Xuân Thu. Shi...
Tìm hiểu thêm →
gōng ér wàng sī
“Quên đi lợi ích cá nhân vì lợi ích công”
Sự cống hiến vô tư
Câu thành ngữ 公而忘私 (gōng ér wàng sī) có nguồn gốc từ triều đại Hán, cụ thể từ các tác phẩm của Ban Gu trong 'Sách Hán' (汉书). Nó kể về câu chuyện của G...
Tìm hiểu thêm →
huā hǎo yuè yuán
“Hoa nở, trăng tròn”
Hạnh phúc hoàn hảo
Thành ngữ 花好月圆 (huā hǎo yuè yuán) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả trạng thái hạnh phúc và hòa hợp hoàn hảo, thường trong...
Tìm hiểu thêm →
huàn nàn yǔ gòng
“Chia sẻ khó khăn cùng nhau”
Tình đoàn kết trong khó khăn
Thành ngữ 患难与共 (huàn nàn yǔ gòng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả hành động chia sẻ gánh nặng và đối mặt với khó khăn cù...
Tìm hiểu thêm →
jiàn yì yǒng wéi
“Thấy chính nghĩa, hành động dũng cảm”
Hành động đạo đức dũng cảm
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 见义勇为 (jiàn yì yǒng wéi) mô tả hành động thấy (见, jiàn) một việc làm chính nghĩa (义, yì...
Tìm hiểu thêm →
kǔ kǒu pó xīn
“Miệng đắng, lòng bà lão”
Lời khuyên kiên nhẫn, chân thành
Thành ngữ 苦口婆心 (kǔ kǒu pó xīn) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả hành động khuyên bảo ai đó với ý định chân thành và kiên nhẫn. C...
Tìm hiểu thêm →
luò luò dà fāng
“Tự nhiên điềm tĩnh và duyên dáng”
Tự tin và quyến rũ
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 落落大方 (luò luò dà fāng) mô tả một người có thái độ tự nhiên điềm tĩnh và duyên dáng. Cá...
Tìm hiểu thêm →
mǎn miàn chūn fēng
“Khuôn mặt đầy gió xuân”
Hạnh phúc rạng rỡ
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 满面春风 (mǎn miàn chūn fēng) vẽ nên một bức tranh sống động về một người có khuôn mặt rạn...
Tìm hiểu thêm →
méi mù chuán qíng
“Truyền đạt cảm xúc qua ánh mắt”
Tình cảm không lời
Thành ngữ 眉目传情 (méi mù chuán qíng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả sự giao tiếp tinh tế và không lời của cảm xúc, đặc bi...
Tìm hiểu thêm →
nìng wéi yù suì
“Thà bị vỡ như ngọc”
Đạo đức hơn là thỏa hiệp
Thành ngữ 宁为玉碎 (nìng wéi yù suì) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để bày tỏ sự ưu tiên giữ gìn phẩm giá của mình ngay cả khi phải ...
Tìm hiểu thêm →
pò jìng chóng yuán
“Gương vỡ lại lành”
Tái hợp sau chia ly
Thành ngữ 破镜重圆 (pò jìng chóng yuán) có nguồn gốc từ một câu chuyện cảm động trong thời kỳ Nam Bắc triều. Khi triều đại Chen đang trên bờ vực sụp đổ, X...
Tìm hiểu thêm →
qīng guó qīng chéng
“Làm ngợp thành phố, làm ngợp quốc gia”
Vẻ đẹp vô song
Thành ngữ 倾国倾城 (qīng guó qīng chéng) xuất phát từ triều đại Hán, cụ thể từ văn bản lịch sử 《汉书》 (Hàn Shū) của Ban Gu (班固). Nó kể về câu chuyện của Li ...
Tìm hiểu thêm →
sān gù máo lú
“Ba lần thăm căn nhà tranh”
Lời mời chân thành
Thành ngữ 三顾茅庐 (sān gù máo lú) có nguồn gốc từ câu chuyện lịch sử về những nỗ lực kiên trì của Liu Bei trong việc chiêu mộ chiến lược gia xuất sắc Zhu...
Tìm hiểu thêm →
shàng xíng xià xiào
“Trên hành động, dưới bắt chước”
Ảnh hưởng của lãnh đạo
Thành ngữ 上行下效 (shàng xíng xià xiào) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả hiện tượng mà hành động của những người ở vị trí ca...
Tìm hiểu thêm →
shě jǐ wèi rén
“Hy sinh bản thân vì người khác”
Vị tha
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 舍己为人 (shě jǐ wèi rén) nhấn mạnh hành động cao quý của việc hy sinh lợi ích của bản thân (舍, t...
Tìm hiểu thêm →
wéi lì shì tú
“Chỉ tìm kiếm lợi nhuận”
Theo đuổi lợi ích cá nhân
Thành ngữ 唯利是图 (wéi lì shì tú) có nguồn gốc từ bối cảnh lịch sử của thời Xuân Thu, được ghi lại trong 'Zuo Zhuan' (左传). Trong thời gian này, nước Tần ...
Tìm hiểu thêm →
wén zhì bīn bīn
“Văn hóa nhưng chân thành”
Tính cách cân bằng
Thành ngữ 文质彬彬 (wén zhì bīn bīn) có nguồn gốc từ Luận Ngữ của Khổng Tử (论语, Lúnyǔ), cụ thể từ chương 'Yong Ye' (雍也). Khổng Tử thảo luận về sự cân bằng...
Tìm hiểu thêm →
wèn xīn wú kuì
“Hỏi lòng không có tội”
Lương tâm trong sáng
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 问心无愧 (wèn xīn wú kuì) truyền tải cảm giác về sự chính trực đạo đức và sự tự tin. Câu n...
Tìm hiểu thêm →
wǔ tǐ tóu dì
“Năm phần đổ xuống đất”
Sự ngưỡng mộ cực độ
Thành ngữ 五体投地 (wǔ tǐ tóu dì) có nguồn gốc từ các thực hành Phật giáo cổ đại Ấn Độ, nơi nó được coi là hình thức tôn kính cao nhất. Cử chỉ nghi lễ này...
Tìm hiểu thêm →
xīn zhí kǒu kuài
“Trái tim thẳng, miệng nhanh”
Thẳng thắn và bộc trực
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 心直口快 (xīn zhí kǒu kuài) mô tả một người thẳng thắn và bộc trực, nói ra suy nghĩ của mình mà k...
Tìm hiểu thêm →
yī chén bù rǎn
“Không bị một hạt bụi nào chạm vào”
Sự thuần khiết về đạo đức
Câu thành ngữ 一尘不染 (yī chén bù rǎn) có nguồn gốc từ các văn bản Phật giáo, đặc biệt là từ triều đại Đường. Nó xuất phát từ một câu chuyện trong '法苑珠林'...
Tìm hiểu thêm →
yī mài xiāng chéng
“Một mạch tương hỗ”
Sự liên tục của truyền thống
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, câu thành ngữ 一脉相承 (yī mài xiāng chéng) truyền đạt ý tưởng về sự liên tục và thừa kế trong một d...
Tìm hiểu thêm →
yī máo bù bá
“Không nhổ một sợi tóc”
Cực kỳ keo kiệt
Câu thành ngữ 一毛不拔 (yī máo bù bá) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả một người cực kỳ keo kiệt hoặc không sẵn lòng chia sẻ ngay cả...
Tìm hiểu thêm →
yǐ shēn zuò zé
“Lấy mình làm ví dụ”
Dẫn dắt bằng ví dụ
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, câu thành ngữ 以身作则 (yǐ shēn zuò zé) nhấn mạnh tầm quan trọng của việc dẫn dắt bằng ví dụ. Câu nà...
Tìm hiểu thêm →
yǔ zhòng xīn cháng
“Lời nói chân thành, ước nguyện chân thành”
Lời khuyên từ trái tim
Thành ngữ 语重心长 (yǔ zhòng xīn cháng) có nguồn gốc từ tiểu thuyết triều đại Thanh 《海国英雄记·回唐》 của Lạc Nhất Sinh. Trong câu chuyện, một nhân vật phản ánh ...
Tìm hiểu thêm →
dé cái jiān bèi
“Đức hạnh và tài năng kết hợp”
Đạo đức và có khả năng
Thành ngữ 德才兼备 (dé cái jiān bèi) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả những cá nhân có cả phẩm hạnh cao (德, dé) và tài năng xuất sắc (才, ...
Tìm hiểu thêm →
ěr yú wǒ zhà
“Bạn lừa, tôi lừa”
Lừa dối lẫn nhau
Thành ngữ 尔虞我诈 (ěr yú wǒ zhà) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《左传》 (Zuo Zhuan), cụ thể trong thời kỳ Xuân Thu. Nó kể lại một câu chuyện liên quan đến ...
Tìm hiểu thêm →
gān cháng cùn duàn
“Gan ruột cắt”
Nỗi buồn cực độ
Thành ngữ 肝肠寸断 (gān cháng cùn duàn) thường được sử dụng trong văn học tiếng Trung cổ để mô tả một trạng thái nỗi buồn cực độ hoặc tan vỡ trái tim. Câu...
Tìm hiểu thêm →
jiāng xīn bǐ xīn
“So trái tim với trái tim”
Thấu cảm và hiểu biết
Câu thành ngữ 将心比心 (jiāng xīn bǐ xīn) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn đạt khái niệm thấu cảm và hiểu biết người khác bằng...
Tìm hiểu thêm →
yī jiàn rú gù
“Gặp nhau như những người bạn cũ”
Kết nối ngay lập tức
Thành ngữ 一见如故 (yī jiàn rú gù) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《左传》 (Zuo Zhuan), cụ thể trong thời kỳ Xuân Thu. Nó kể về câu chuyện của Ji Zha (季札), m...
Tìm hiểu thêm →
liǎng lèi chā dāo
“Dao cắm vào sườn”
Lòng trung thành cực độ
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 两肋插刀 (liǎng lèi chā dāo) có nguồn gốc từ một câu chuyện liên quan đến anh hùng nổi tiếng Qin ...
Tìm hiểu thêm →
qíng tóng shǒu zú
“Tình cảm như tay chân”
Mối liên kết như anh em
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 情同手足 (qíng tóng shǒu zú) mô tả một mối quan hệ gần gũi như giữa tay (手) và chân (足). Hình ảnh...
Tìm hiểu thêm →
gān nǎo tú dì
“Gan và não bị bôi bẩn”
Hy sinh tối thượng
Thành ngữ 肝脑涂地 (gān nǎo tú dì) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 'Records of the Grand Historian' (史记) của Sima Qian (司马迁). Nó mô tả hậu quả của nhiều t...
Tìm hiểu thêm →
chì zǐ zhī xīn
“Trái tim của một đứa trẻ mới sinh”
Trái tim thuần khiết và chân thành
Thành ngữ 赤子之心 (chì zǐ zhī xīn) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một trái tim thuần khiết, vô tội và chân thành, giống nh...
Tìm hiểu thêm →
tiān lún zhī lè
“Niềm vui gia đình thiên đường”
Hạnh phúc gia đình
Thành ngữ 天伦之乐 (tiān lún zhī lè) có nguồn gốc từ triều đại Đường, cụ thể là từ một tác phẩm của nhà thơ nổi tiếng Lý Bạch (李白). Trong tác phẩm 'Mùa Xu...
Tìm hiểu thêm →
gǔ ròu xiāng lián
“Xương và thịt kết nối”
Liên kết gia đình không thể tách rời
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 骨肉相连 (gǔ ròu xiāng lián) dịch nghĩa là 'xương và thịt được kết nối'. Nó gợi lên hình ảnh về m...
Tìm hiểu thêm →
shǒu zú zhī qíng
“Tình cảm của tay và chân”
Tình anh em
Thành ngữ 手足之情 (shǒu zú zhī qíng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả mối liên kết sâu sắc giữa các anh chị em, giống như mối quan ...
Tìm hiểu thêm →
gāo fēng liàng jié
“Đức hạnh cao quý, chính trực sáng ngời”
Noble and steadfast
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 高风亮节 (gāo fēng liàng jié) ca ngợi những cá nhân có phẩm hạnh cao quý và sự chính trực ...
Tìm hiểu thêm →
zhèng rén jūn zǐ
“Quân tử chính trực”
Đạo đức chính trực
Thành ngữ 正人君子 (zhèng rén jūn zǐ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người có phẩm hạnh chính trực và tiêu chuẩn đạo đứ...
Tìm hiểu thêm →
dé gāo wàng zhòng
“Đức cao vọng trọng”
Người cao tuổi được tôn trọng
Thành ngữ 德高望重 (dé gāo wàng zhòng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả những cá nhân có phẩm hạnh cao và được tôn trọng lớn....
Tìm hiểu thêm →
xīn xiōng kāi kuò
“Tâm hồn rộng mở và trái tim rộng rãi”
Tư duy cởi mở
Thành ngữ 心胸开阔 (xīn xiōng kāi kuò) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả một người có tâm hồn rộng mở và tinh thần hào phóng. Nó được...
Tìm hiểu thêm →
luò jǐng xià shí
“Ném đá vào ai đó trong giếng”
Khai thác bất hạnh
Thành ngữ 落井下石 (luò jǐng xià shí) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một tình huống mà ai đó lợi dụng bất hạnh của người kh...
Tìm hiểu thêm →
ēn jiāng chóu bào
“Đền đáp ân nghĩa bằng thù hận”
Vô ơn và phản bội
Thành ngữ 恩将仇报 (ēn jiāng chóu bào) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả hành động đền đáp ân nghĩa bằng thù hận. Mặc dù nguồn...
Tìm hiểu thêm →
wàng ēn fù yì
“Quên ân nghĩa phản bội lòng trung thành”
Phản bội vô ơn
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 忘恩负义 (wàng ēn fù yì) truyền đạt ý tưởng về việc quên ân nghĩa và phản bội lòng trung thành. C...
Tìm hiểu thêm →
sǔn rén lì jǐ
“Hại người lợi mình”
Lợi ích cá nhân
Thành ngữ 损人利己 (sǔn rén lì jǐ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả những hành động mang lại lợi ích cho bản thân mà gây tổn ...
Tìm hiểu thêm →
yǐ mào qǔ rén
“Đánh giá người qua vẻ bề ngoài”
Phán xét bề ngoài
Thành ngữ 以貌取人 (yǐ mào qǔ rén) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《史记》 (Shǐjì) của Tư Mã Thiên, cụ thể từ chương về các học trò của Khổng Tử. Câu chuyện ...
Tìm hiểu thêm →
dào mào àn rán
“Vẻ ngoài trang nghiêm và uy nghi”
Thái độ giả dối
Thành ngữ 道貌岸然 (dào mào àn rán) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người có vẻ ngoài trang nghiêm và uy nghi (道貌, dào m...
Tìm hiểu thêm →
lǎo dāng yì zhuàng
“Người già nên trở nên mạnh mẽ”
Sức sống mặc dù tuổi tác
Thành ngữ 老当益壮 (lǎo dāng yì zhuàng) có nguồn gốc từ tài liệu lịch sử về Mã Viễn, một tướng quân nổi tiếng trong triều đại Đông Hán. Như được ghi lại t...
Tìm hiểu thêm →
tóng sǒu wú qī
“Không lừa dối trẻ hay già”
Thực hành kinh doanh trung thực
Thành ngữ 童叟无欺 (tóng sǒu wú qī) có nguồn gốc từ cuối triều đại Thanh, cụ thể từ tiểu thuyết 《二十年目睹之怪现状》 của Ngô Kiến Nhân. Nó mô tả một thực hành kinh...
Tìm hiểu thêm →
zūn lǎo ài yòu
“Tôn trọng người già, yêu thương người trẻ”
Hài hòa giữa các thế hệ
Câu thành ngữ 尊老爱幼 (zūn lǎo ài yòu) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để nhấn mạnh những đức tính đạo đức của việc tôn trọng người ...
Tìm hiểu thêm →
rén jìn qí cái
“Mọi người đều sử dụng tài năng của mình”
Tối đa hóa tiềm năng cá nhân
Câu thành ngữ 人尽其才 (rén jìn qí cái) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn đạt ý tưởng sử dụng tài năng của mọi người đến mức tố...
Tìm hiểu thêm →
wù jìn qí yòng
“Sử dụng mọi thứ đến mức tối đa”
Tối đa hóa việc sử dụng tài nguyên
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, câu thành ngữ 物尽其用 (wù jìn qí yòng) nhấn mạnh nguyên tắc tối đa hóa tính hữu dụng của tài nguyên. Mặc d...
Tìm hiểu thêm →
zhòng wàng suǒ guī
“Đáp ứng kỳ vọng của công chúng”
Lãnh đạo đáng tin cậy
Câu thành ngữ 众望所归 (zhòng wàng suǒ guī) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người đã kiếm được sự tin tưởng và ngưỡng mộ...
Tìm hiểu thêm →
yǒu kǒu jiē bēi
“Mỗi miệng là một bia tưởng niệm”
Được ca ngợi rộng rãi
Câu thành ngữ 有口皆碑 (yǒu kǒu jiē bēi) có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc, với lần đề cập đầu tiên được biết đến trong văn bản thời Tống 《五灯会元》 ...
Tìm hiểu thêm →