72 thành ngữ
bù yuǎn qiān lǐ
“Đi ngàn dặm chẳng ngại”
Sẵn sàng đi xa; nỗ lực hết mình
Thành ngữ này mô tả việc không (不) ngại (远) ngàn (千) dặm (里). Từ Mạnh Tử mô tả sự sẵn sàng đi những quãng đường dài cho những mục đích quan trọng. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
zhāo sī mù xiǎng
“Sáng nghĩ, tối mong”
Nghĩ về liên tục; khao khát
Thành ngữ này mô tả việc suy nghĩ (思) vào buổi sáng (朝) và khao khát (想) vào ban đêm (暮). Nó mô tả sự bận tâm liên tục từ bình minh đến hoàng hôn. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
hún qiān mèng yíng
“Hồn xiêu phách lạc, mộng mị ám ảnh”
Mong nhớ ngày đêm
Thành ngữ này mô tả linh hồn (魂) bị kéo (牵) và giấc mơ (梦) bị ám ảnh (萦). Nó mô tả sự khao khát mãnh liệt đến mức chiếm giữ cả suy nghĩ khi thức và kh...
Tìm hiểu thêm →
liàn liàn bù shě
“Gắn bó và không muốn chia tay”
Vô cùng không muốn rời đi
Thành ngữ này mô tả sự gắn bó (恋恋) và không muốn (不舍) rời đi. Tương tự như 依依不舍 nhưng có sự gắn bó tình cảm mạnh mẽ hơn thông qua chữ 恋 (yêu, gắn bó)....
Tìm hiểu thêm →
nán fēn nán shě
“Khó chia ly, khó rời xa”
Không thể tách rời; không muốn chia tay
Thành ngữ này mô tả việc khó (难) chia ly (分) và khó (难) rời xa (舍). Nó mô tả nỗi đau chia ly khi sự gắn bó mạnh mẽ. Cấu trúc lặp lại nhấn mạnh sự khó ...
Tìm hiểu thêm →
hǎi kū shí làn
“Seas dry, stones rot”
Until the end of time; eternal love
This idiom describes seas (海) drying up (枯) and stones (石) rotting (烂). These are impossibilities that would take eternity - seas don't dry and stones...
Tìm hiểu thêm →
yī jiàn zhōng qíng
“One glance, feelings concentrate”
Love at first sight
This idiom describes at one (一) glance (见) feelings (情) concentrate (钟). It captures the experience of instant romantic attraction where love strikes ...
Tìm hiểu thêm →
bái tóu xié lǎo
“White heads together in old age”
Grow old together; lifelong partnership
This idiom describes white (白) heads (头) together (偕) in old age (老). It depicts couples who grow old together, their hair turning white side by side....
Tìm hiểu thêm →
jǔ àn qí méi
“Raise tray level with eyebrows”
Married couple with great mutual respect
This idiom describes raising (举) a food tray (案) level (齐) with one's eyebrows (眉). It comes from the story of Meng Guang who showed deep respect for ...
Tìm hiểu thêm →
xiāng jìng rú bīn
“Respect each other like guests”
Treat each other with respect
This idiom describes respecting each other (相敬) like guests (如宾). It comes from Zuozhuan describing an ideal married couple who maintained the courtes...
Tìm hiểu thêm →
xiāng rú yǐ mò
“Moisten each other with foam”
Help each other in adversity
This idiom describes moistening each other (相濡) with foam (以沫). From Zhuangzi's parable of fish in a drying pond who keep each other alive by sharing ...
Tìm hiểu thêm →
wěn jǐng zhī jiāo
“Friendship of severed necks”
Be sworn friends; absolute loyalty
This idiom describes a friendship (交) of severed necks (刎颈). It comes from the story of Lian Po and Lin Xiangru who reconciled their enmity and became...
Tìm hiểu thêm →
mò nì zhī jiāo
“Friendship without opposition”
Be bosom friends
This idiom describes a friendship (交) without (莫) opposition (逆). It comes from Zhuangzi describing friends whose relationship has no discord or confl...
Tìm hiểu thêm →
qíng tóu yì hé
“Feelings cast, ideas match”
Be perfectly compatible; hit it off
This idiom describes feelings (情) being cast together (投) and ideas (意) matching (合). It depicts natural compatibility where both emotions and thought...
Tìm hiểu thêm →
zhì tóng dào hé
“Same aspirations, aligned paths”
Share the same goals and values
This idiom describes having the same (同) aspirations (志) and aligned (合) paths (道). It depicts people united by shared goals and values rather than me...
Tìm hiểu thêm →
tuī xīn zhì fù
“Push heart, place in belly”
Speak from the heart; confide completely
This idiom describes pushing (推) one's heart (心) and placing (置) it in another's belly (腹). It depicts such trust that one metaphorically gives their ...
Tìm hiểu thêm →
gān dǎn xiāng zhào
“Livers and galls illuminate each other”
Share complete trust and loyalty
This idiom describes livers (肝) and galls (胆) illuminating (照) each other (相). In Chinese culture, these organs represent courage and sincerity. The p...
Tìm hiểu thêm →
kāi chéng bù gōng
“Open sincerity, spread fairness”
Be candid and fair
This idiom describes opening (开) sincerity (诚) and spreading (布) fairness (公). It originated from descriptions of Zhuge Liang's governance style - tra...
Tìm hiểu thêm →
yī yán jì chū
“Once a word is spoken”
A promise once made must be kept
This idiom describes once (既) a word (一言) is spoken (出). It is often paired with 驷马难追 (four horses cannot catch it) to emphasize that spoken words can...
Tìm hiểu thêm →
biǎo lǐ rú yī
“Outside and inside as one”
Be consistent inside and out
This idiom describes the outside (表) and inside (里) being as (如) one (一). It depicts consistency between one's public persona and private self, betwee...
Tìm hiểu thêm →
tǎn tǎn dàng dàng
“Open and broad-minded”
Live openly with clear conscience
This idiom describes being open (坦坦) and broad (荡荡). The doubled characters emphasize the degree of openness and freedom from anxiety. It depicts some...
Tìm hiểu thêm →
qiū háo wú fàn
“Not violating even autumn down”
Show strict discipline; not take anything
This idiom describes not (无) violating (犯) even the finest autumn hair (秋毫). Autumn down refers to the tiny new hairs animals grow for winter - extrem...
Tìm hiểu thêm →
chóu méi kǔ liǎn
“Mặt mày ủ dột”
Trông lo lắng và không vui
Thành ngữ này mô tả lông mày (眉) lo (愁) lắng và khuôn mặt (脸) cay (苦) đắng. Nó mô tả sự biểu hiện vật lý của sự lo lắng và bất hạnh trong biểu cảm khu...
Tìm hiểu thêm →
méi kāi yǎn xiào
“Mày mở, mắt cười”
Luôn tươi cười; rạng rỡ hạnh phúc
Thành ngữ này mô tả mày (眉) mở (开) và mắt (眼) cười (笑). Nó mô tả biểu cảm khuôn mặt đầy đủ của hạnh phúc chân thật, nơi cả lông mày thư giãn hướng lên...
Tìm hiểu thêm →
méi fēi sè wǔ
“Lông mày bay, sắc mặt múa”
Sinh động vì phấn khích
Thành ngữ này mô tả lông mày (眉) bay (飞) và sắc mặt (色) múa (舞). Nó nắm bắt được những biểu cảm khuôn mặt sinh động của một người đang phấn khích hoặc...
Tìm hiểu thêm →
xǐ xiào yán kāi
“Mặt mày hớn hở”
Rạng rỡ vì vui sướng
Thành ngữ này mô tả việc vui (喜) đến mức cười (笑) và khuôn mặt (颜) mở ra (开). Nó nắm bắt được sự biến đổi thể chất mà niềm vui thực sự mang lại cho bi...
Tìm hiểu thêm →
nù bù kě è
“Giận không thể kìm nén”
Tức giận vượt quá tầm kiểm soát
Thành ngữ này mô tả sự tức giận (怒) không (不可) thể bị kìm nén (遏). Nó mô tả cơn thịnh nộ dữ dội đến mức áp đảo mọi nỗ lực tự kiểm soát. Cụm từ này xuấ...
Tìm hiểu thêm →
xǐ nù wú cháng
“Vui giận thất thường”
Tính khí thất thường; có cảm xúc khó đoán
Thành ngữ này mô tả việc có niềm vui (喜) và sự tức giận (怒) mà không (无) có sự nhất quán (常). Nó mô tả một người có cảm xúc khó đoán và dễ thay đổi. C...
Tìm hiểu thêm →
wàng zì zūn dà
“Tự cho mình là vĩ đại một cách vô lý”
Tự phụ; có cái tôi quá lớn
Thành ngữ này mô tả việc tự (自) cho mình (自) là tôn quý và vĩ đại (尊大) một cách vô lý (妄). Nó trái ngược với 妄自菲薄, mô tả sự tự cao quá mức mà không có...
Tìm hiểu thêm →
zhǐ gāo qì yáng
“Ngón chân cao, tinh thần phấn chấn”
Nghênh ngang kiêu ngạo; tự phụ
Thành ngữ này mô tả việc đi lại với ngón chân (趾) cao (高) và tinh thần (气) nâng lên (扬). Nó mô tả một người nghênh ngang với sự kiêu ngạo đến mức ngay...
Tìm hiểu thêm →
yí zhǐ qì shǐ
“Sai khiến bằng cằm và hơi thở”
Hống hách và kiêu ngạo
Thành ngữ này mô tả việc sai khiến người khác bằng cử chỉ (指) cằm (颐) và hơi (气) thở để chỉ đạo (使). Nó mô tả một người kiêu ngạo đến mức ra lệnh chỉ ...
Tìm hiểu thêm →
gū míng diào yù
“Mua danh chuộc tiếng”
Tìm kiếm danh tiếng thông qua các hành động có tính toán
Thành ngữ này mô tả việc tìm cách mua (沽) danh (名) và câu (钓) lấy tiếng (誉). Nó chỉ trích những người theo đuổi sự công nhận thông qua các hành động c...
Tìm hiểu thêm →
cè yǐn zhī xīn
“Lòng trắc ẩn che giấu”
Lòng trắc ẩn; sự đồng cảm với người khác
Thành ngữ này mô tả trái tim (心) của lòng trắc ẩn (恻隐). Nó xuất phát từ Mạnh Tử, người lập luận rằng cảm giác đau khổ này trước sự đau khổ của người k...
Tìm hiểu thêm →
fù tāng dǎo huǒ
“Đi vào nước sôi đạp lên lửa”
Vượt qua lửa và nước; dũng cảm đối mặt với mọi nguy hiểm
Thành ngữ này mô tả việc đi vào (赴) nước sôi (汤) và đạp lên (蹈) lửa (火). Nó thể hiện sự sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn tột độ. Cụm từ nà...
Tìm hiểu thêm →
wàng zì fěi bó
“Sai lầm tự ti”
Đánh giá thấp bản thân; tự ti quá mức
Thành ngữ này mô tả việc sai lầm (妄) tự ti (菲薄) bản thân (自). Nó cảnh báo chống lại sự tự ti quá mức làm giảm giá trị khả năng của một người. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
yán xíng yī zhì
“Lời nói và hành động nhất quán”
Nói đi đôi với làm
Thành ngữ này mô tả lời nói (言) và hành động (行) nhất quán (一致). Nó thể hiện lý tưởng Khổng giáo về sự chính trực, nơi lời nói phù hợp với hành vi. Cụ...
Tìm hiểu thêm →
tóng bìng xiāng lián
“Cùng bệnh thương nhau”
Thông cảm với những người có chung khó khăn
Thành ngữ này mô tả những người có cùng (同) bệnh tật hoặc đau khổ (病) cùng (相) thương (怜) nhau. Nó nắm bắt sự hiểu biết đặc biệt giữa những người có c...
Tìm hiểu thêm →
xiāng jiàn hèn wǎn
“Gặp nhau hận muộn”
Tiếc nuối vì không gặp nhau sớm hơn; đồng điệu ngay lập tức
Thành ngữ này mô tả việc gặp (相见) và hối hận (恨) vì đã muộn (晚). Nó diễn tả cảm giác khi kết nối với một người đặc biệt và ước rằng mối quan hệ đã bắt...
Tìm hiểu thêm →
xīn xīn xiāng yìn
“Heart and heart mutually seal”
Perfect mutual understanding; hearts in harmony
This idiom describes hearts (心心) mutually (相) sealing or imprinting upon (印) each other. It comes from Chan (Zen) Buddhism describing the wordless tra...
Tìm hiểu thêm →
mù zhōng wú rén
“No person in one's eyes”
Extremely arrogant; look down on everyone
This idiom describes having no (无) person (人) in one's eyes (目中) - looking through people as if they don't exist. It criticizes extreme arrogance that...
Tìm hiểu thêm →
píng yì jìn rén
“Level and easy to approach”
Approachable; easy to get along with
This idiom describes being level/even (平易) and easy to approach (近人). It praises those who, despite status or accomplishment, remain accessible and un...
Tìm hiểu thêm →
yǔ zhòng bù tóng
“Different from the crowd”
Unique; distinctive
This idiom describes being different (不同) from (与) the crowd (众). It can express either positive uniqueness or critical isolation, depending on contex...
Tìm hiểu thêm →
tòng gǎi qián fēi
“Thống cải tiền phi”
Thành tâm hối cải và cải cách
Thành ngữ này mô tả việc thay đổi (改) một cách đau đớn (痛) những sai lầm (非) trước đây (前) của một người. Việc bao gồm 'tong' (痛, đau) cho thấy sự ăn ...
Tìm hiểu thêm →
wú wēi bù zhì
“Vô vi bất chí”
Tỉ mỉ; chú ý đến từng chi tiết
Thành ngữ này mô tả sự chăm sóc nơi không (无) chi tiết nào, dù nhỏ (微) đến đâu, không (不) được chú ý (至). Nó nhấn mạnh sự kỹ lưỡng mở rộng đến những c...
Tìm hiểu thêm →
xìn kǒu kāi hé
“Tín khẩu khai hà”
Nói chuyện vô trách nhiệm; bịa đặt
Thành ngữ này mô tả việc mở (开) một con sông (河) từ miệng (信口) đáng tin cậy của một người - để lời nói tuôn ra tự do mà không cần xác minh hoặc suy ng...
Tìm hiểu thêm →
dà jīng xiǎo guài
“Đại kinh tiểu quái”
Làm ầm ĩ về không có gì
Thành ngữ này mô tả việc tạo ra sự ngạc nhiên (惊) lớn (大) đối với những điều kỳ lạ (怪) nhỏ (小) - phản ứng thái quá với những vấn đề nhỏ nhặt. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
yī yī bù shě
“Y y bất xá”
Miễn cưỡng chia tay; lưu luyến
Thành ngữ này sử dụng 'yiyi' (依依) được lặp lại, có nghĩa là bám víu hoặc gắn bó, kết hợp với không muốn (不舍) chia tay. Nó mô tả sự khó khăn về mặt cảm...
Tìm hiểu thêm →
yī rú jì wǎng
“Nhất như ký vãng”
Như mọi khi; không thay đổi
Thành ngữ này mô tả việc giống (一如) như trước đây (既往). Nó nhấn mạnh tính nhất quán và hành vi hoặc chất lượng không thay đổi theo thời gian. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
xīn zhào bù xuān
“Tâm chiếu bất tuyên”
Hiểu ý; thỏa thuận ngầm
Thành ngữ này mô tả những trái tim (心) soi sáng/hiểu nhau (照) mà không (不) tuyên bố (宣) rõ ràng. Nó nắm bắt mối quan hệ đặc biệt giữa những người hiểu...
Tìm hiểu thêm →
jū gōng jìn cuì
“Cúc cung tận tụy”
Cống hiến hết mình; làm việc đến kiệt sức
Thành ngữ này mô tả việc cúi đầu (鞠躬) trong khi kiệt sức hoàn toàn (尽瘁). Nó xuất phát từ bài biểu 'Xuất sư biểu' nổi tiếng của Gia Cát Lượng, nơi ông ...
Tìm hiểu thêm →
biàn běn jiā lì
“Biến bản gia lệ”
Trở nên tồi tệ hơn; leo thang tiêu cực
Thành ngữ này mô tả sự thay đổi (变) từ trạng thái ban đầu (本) bằng cách thêm (加) mức độ nghiêm trọng (厉). Nó mô tả các tình huống trở nên tồi tệ hơn t...
Tìm hiểu thêm →
ruò wú qí shì
“As if nothing happened”
Act as if nothing happened
Thành ngữ này mô tả việc cư xử như thể (若) không có (无) vấn đề đó (其事). Nó mô tả việc duy trì một thái độ bình tĩnh hoặc bình thường mặc dù có những s...
Tìm hiểu thêm →
shì ér bù jiàn
“Look but not see”
Turn a blind eye; deliberately ignore
Thành ngữ này mô tả việc nhìn (视) nhưng không (不) thấy (见), cho thấy sự mù quáng cố ý hơn là không có khả năng nhận thức thực sự. Cụm từ này bắt nguồn...
Tìm hiểu thêm →
yán guò qí shí
“Words exceed the reality”
Exaggerate; overstate
Thành ngữ này mô tả những lời nói (言) vượt quá (过) thực tế (其实). Nó bắt nguồn từ 'Tam quốc chí', nơi Gia Cát Lượng đã sử dụng nó để mô tả nhà chiến lư...
Tìm hiểu thêm →
xīn gān qíng yuàn
“Heart sweet feeling willing”
Willingly; without reluctance
Thành ngữ này mô tả một trạng thái mà trái tim (心) tìm thấy sự ngọt ngào (甘) và cảm xúc (情) sẵn lòng (愿). Nó nhấn mạnh sự chấp nhận chân thành, tự ngu...
Tìm hiểu thêm →
zhēng lùn bù xiū
“Arguing without rest”
Argue endlessly without resolution
Thành ngữ này mô tả việc tranh cãi (争论) mà không (不) dừng lại (休). Cụm từ này nắm bắt sự thất vọng của các cuộc tranh luận tiếp tục vô thời hạn mà khô...
Tìm hiểu thêm →
yī shì tóng rén
“One view same benevolence”
Treat everyone equally without discrimination
Thành ngữ này mô tả việc nhìn (视) mọi người với cùng (一同) lòng nhân ái (仁). Khái niệm Khổng giáo về 'nhân' (仁, lòng nhân ái) được mở rộng một cách bìn...
Tìm hiểu thêm →
mò mò wú wén
“Silently without fame”
Unknown; working in obscurity
Thành ngữ này mô tả việc làm việc âm thầm (默默) mà không (无) ai nghe nói đến (闻). Nó mô tả công việc khiêm tốn mà không được công nhận hay nổi tiếng. C...
Tìm hiểu thêm →
wú dòng yú zhōng
“No movement in the heart”
Unmoved; indifferent
Thành ngữ này mô tả việc không (无) có sự chuyển động (动) bên trong (于) trái tim (衷) của một người. Chữ 衷 đặc biệt đề cập đến những cảm xúc sâu kín nhấ...
Tìm hiểu thêm →
tāo tāo bù jué
“Surging waves never ceasing”
Talk endlessly; speak at great length
Thành ngữ này sử dụng hình ảnh những con sóng trào dâng (滔滔) không bao giờ (不) ngừng (绝) để mô tả lời nói liên tục, trôi chảy. 'Taotao' được lặp lại g...
Tìm hiểu thêm →
míng zhī gù fàn
“Clearly know yet deliberately violate”
Knowingly commit a violation
Thành ngữ này mô tả việc biết rõ (明知) một điều gì đó là sai trái nhưng vẫn cố ý (故) làm điều đó (犯). Cụm từ này nhấn mạnh trách nhiệm đạo đức đến từ s...
Tìm hiểu thêm →
zì gào fèn yǒng
“Self-recommend with vigor and courage”
Volunteer bravely; step forward willingly
Thành ngữ này mô tả việc tình nguyện (自告) với sự hăng hái (奋) và dũng cảm (勇), nhấn mạnh sự chủ động và dũng cảm trong việc bước lên phía trước. Cụm t...
Tìm hiểu thêm →
xíng yǐng bù lí
“Body and shadow never separate”
Inseparable; always together
Thành ngữ này so sánh những người bạn thân thiết với một người (形, hình/thân) và cái bóng (影) của họ không bao giờ (不) tách rời (离). Cụm từ này bắt ng...
Tìm hiểu thêm →
guāng míng lěi luò
“Bright and open-hearted”
Upright and open; above board
Thành ngữ này kết hợp 'quang minh' (光明) với 'lỗi lạc' (磊落) để mô tả một người có phẩm chất đạo đức hoàn hảo. Chữ 磊 mô tả những viên đá được xếp chồng ...
Tìm hiểu thêm →
qī zuǐ bā shé
“Seven mouths eight tongues”
Everyone talking at once; lively discussion
Thành ngữ này sử dụng các số bảy (七) và tám (八), trong tiếng Trung thường gợi ý 'nhiều' hoặc 'khác nhau', kết hợp với miệng (嘴) và lưỡi (舌) để mô tả n...
Tìm hiểu thêm →
xīn píng qì hé
“Heart calm and breath harmonious”
Calm and composed; even-tempered
Thành ngữ này kết hợp 'tâm bình' (心平) với 'khí hòa' (气和), phản ánh sự hiểu biết truyền thống của Trung Quốc về sự cân bằng cảm xúc và thể chất. Trong ...
Tìm hiểu thêm →
zì yǐ wéi shì
“Considering oneself to be right”
Self-righteous; opinionated
This idiom appears in the ancient Daoist text 'Zhuangzi' and was used by Confucius to criticize those who considered themselves (自以为) always right (是)...
Tìm hiểu thêm →
cū xīn dà yì
“Rough heart and careless mind”
Careless; negligent
This idiom combines 'rough/coarse' (粗) heart (心) with 'big/careless' (大) intention (意) to describe a lack of attention to detail. While both component...
Tìm hiểu thêm →
míng fù qí shí
“Name matches reality”
Living up to one's name or reputation
This idiom originates from the Han Dynasty text 'Hou Han Shu' (后汉书), where it described officials whose abilities matched their titles. The phrase com...
Tìm hiểu thêm →
yán ér yǒu xìn
“Words with trustworthiness”
To be true to one's word
This idiom comes from 'The Analects of Confucius' (论语), where the sage emphasized that a person's words (言) must be accompanied by trustworthiness (信)...
Tìm hiểu thêm →
tiān cháng dì jiǔ
“Heaven is long, earth is lasting”
Everlasting; eternal
This idiom derives from Chapter 7 of the Daoist classic 'Tao Te Ching' (道德经) by Laozi: 'Heaven and earth are long-lasting.' The phrase uses the eterna...
Tìm hiểu thêm →
wàng chuān qiū shuǐ
“Gazing through autumn waters”
To eagerly await someone or something
This idiom originates from Tang Dynasty poetry, where 'autumn waters' (秋水) was a literary metaphor for bright, clear eyes. The phrase describes lookin...
Tìm hiểu thêm →