Quay lại tất cả thành ngữ

魂牵梦萦

hún qiān mèng yíngMối Quan Hệ & Tính Cách

魂牵梦萦 (hún qiān mèng yíng) theo nghĩa đen có nghĩa làhồn xiêu phách lạc, mộng mị ám ảnhvà thể hiệnmong nhớ ngày đêm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: hun qian meng ying, hun qian meng ying,魂牵梦萦 Nghĩa, 魂牵梦萦 bằng tiếng Việt

Phát âm: hún qiān mèng yíng Nghĩa đen: Hồn xiêu phách lạc, mộng mị ám ảnh

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả linh hồn (魂) bị kéo (牵) và giấc mơ (梦) bị ám ảnh (萦). Nó mô tả sự khao khát mãnh liệt đến mức chiếm giữ cả suy nghĩ khi thức và khi ngủ. Cụm từ này nắm bắt được sự khao khát ám ảnh. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc nhớ nhung ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc đến mức những suy nghĩ về họ tràn ngập ý thức - những người nhớ nhà, những người tương tư, bất kỳ ai bị tiêu hao bởi sự khao khát.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Quê hương cô luôn thường trực trong tâm trí."

Tiếng Trung: 她魂牵梦萦地想念着故乡。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 魂牵梦萦 trong tiếng Việt là gì?

魂牵梦萦 (hún qiān mèng yíng) theo nghĩa đen có nghĩa làHồn xiêu phách lạc, mộng mị ám ảnhvà được sử dụng để thể hiệnMong nhớ ngày đêm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 魂牵梦萦 được sử dụng?

Tình huống: Quê hương cô luôn thường trực trong tâm trí.

Pinyin của 魂牵梦萦?

Phát âm pinyin cho 魂牵梦萦 hún qiān mèng yíng”.

Danh sách tuyển chọn có 魂牵梦萦