朝思暮想
朝思暮想 (zhāo sī mù xiǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “sáng nghĩ, tối mong”và thể hiện “nghĩ về liên tục; khao khát”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: zhao si mu xiang, zhao si mu xiang,朝思暮想 Nghĩa, 朝思暮想 bằng tiếng Việt
Phát âm: zhāo sī mù xiǎng Nghĩa đen: Sáng nghĩ, tối mong
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc suy nghĩ (思) vào buổi sáng (朝) và khao khát (想) vào ban đêm (暮). Nó mô tả sự bận tâm liên tục từ bình minh đến hoàng hôn. Cụm từ này nắm bắt được trải nghiệm có ai đó hoặc điều gì đó luôn ở trong tâm trí. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự khao khát mãnh liệt lấp đầy mọi giờ, dù là cho những người thân yêu vắng mặt, những mục tiêu chưa đạt được hay những cơ hội đã mất.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Anh ấy luôn nghĩ về gia đình ở quê nhà.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
成竹在胸
chéng zhú zài xiōng
Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin
Tìm hiểu thêm →
不远千里
bù yuǎn qiān lǐ
Sẵn sàng đi xa; nỗ lực hết mình
Tìm hiểu thêm →
魂牵梦萦
hún qiān mèng yíng
Mong nhớ ngày đêm
Tìm hiểu thêm →
恋恋不舍
liàn liàn bù shě
Vô cùng không muốn rời đi
Tìm hiểu thêm →
难分难舍
nán fēn nán shě
Không thể tách rời; không muốn chia tay
Tìm hiểu thêm →
海枯石烂
hǎi kū shí làn
Until the end of time; eternal love
Tìm hiểu thêm →
一见钟情
yī jiàn zhōng qíng
Love at first sight
Tìm hiểu thêm →
白头偕老
bái tóu xié lǎo
Grow old together; lifelong partnership
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 朝思暮想 trong tiếng Việt là gì?
朝思暮想 (zhāo sī mù xiǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Sáng nghĩ, tối mong”và được sử dụng để thể hiện “Nghĩ về liên tục; khao khát”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..
Khi nào thì 朝思暮想 được sử dụng?
Tình huống: Anh ấy luôn nghĩ về gia đình ở quê nhà.
Pinyin của 朝思暮想?
Phát âm pinyin cho 朝思暮想 là “zhāo sī mù xiǎng”.