Quay lại tất cả thành ngữ

朝思暮想

zhāo sī mù xiǎngMối Quan Hệ & Tính Cách

朝思暮想 (zhāo sī mù xiǎng) theo nghĩa đen có nghĩa làsáng nghĩ, tối mongvà thể hiệnnghĩ về liên tục; khao khát”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: zhao si mu xiang, zhao si mu xiang,朝思暮想 Nghĩa, 朝思暮想 bằng tiếng Việt

Phát âm: zhāo sī mù xiǎng Nghĩa đen: Sáng nghĩ, tối mong

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc suy nghĩ (思) vào buổi sáng (朝) và khao khát (想) vào ban đêm (暮). Nó mô tả sự bận tâm liên tục từ bình minh đến hoàng hôn. Cụm từ này nắm bắt được trải nghiệm có ai đó hoặc điều gì đó luôn ở trong tâm trí. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự khao khát mãnh liệt lấp đầy mọi giờ, dù là cho những người thân yêu vắng mặt, những mục tiêu chưa đạt được hay những cơ hội đã mất.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Anh ấy luôn nghĩ về gia đình ở quê nhà."

Tiếng Trung: 他朝思暮想着远方的家人。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 朝思暮想 trong tiếng Việt là gì?

朝思暮想 (zhāo sī mù xiǎng) theo nghĩa đen có nghĩa làSáng nghĩ, tối mongvà được sử dụng để thể hiệnNghĩ về liên tục; khao khát”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 朝思暮想 được sử dụng?

Tình huống: Anh ấy luôn nghĩ về gia đình ở quê nhà.

Pinyin của 朝思暮想?

Phát âm pinyin cho 朝思暮想 zhāo sī mù xiǎng”.

Danh sách tuyển chọn có 朝思暮想