Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
jiàng xīn dú yùn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
dú jù jiàng xīn
Có phong cách độc đáo; khác biệt
bié jù yī gé
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
dú shù yī zhì
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
dú zhàn áo tóu
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
chū shén rù huà
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
dé xīn yìng shǒu
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
jià qīng jiù shú
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
qīng chē shú lù
Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa
yóu rèn yǒu yú
Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin
chéng zhú zài xiōng
Tuyệt đối chắc chắn; không thể sai sót
wàn wú yī shī
Kín gió; không thể xâm nhập
mì bù tòu fēng
Lưới không thể thoát; lưới vây
tiān luó dì wǎng
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
shì kě ér zhǐ
Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời
jiàn hǎo jiù shōu
Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc
jí liú yǒng tuì
Nghỉ hưu sau khi đạt được thành công
gōng chéng shēn tuì
Đạt được thành công và danh tiếng
gōng chéng míng jiù
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
míng lì shuāng shōu
Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục
bù bù gāo shēng
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
qīng yún zhí shàng
Nhanh chóng vươn lên; bay thẳng lên
fú yáo zhí shàng
Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có
fēi huáng téng dá