Danh sách thành ngữ tuyển chọn

Blog Thành Ngữ Trung Hoa Hàng Ngày

Mỗi ngày một thành ngữ, với câu chuyện và ý nghĩa

← Quay lại Trang chủ
Lọc theo chủ đề:
Hiển thị 1-24 của 652 thành ngữ
匠心独运
14 thg 10

Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo

jiàng xīn dú yùn

Thành Công & Kiên Trì
独具匠心
13 thg 10

Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo

dú jù jiàng xīn

Thành Công & Kiên Trì
别具一格
12 thg 10

Có phong cách độc đáo; khác biệt

bié jù yī gé

Thành Công & Kiên Trì
独树一帜
11 thg 10

Độc đáo; có phong cách riêng biệt

dú shù yī zhì

Thành Công & Kiên Trì
独占鳌头
10 thg 10

Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu

dú zhàn áo tóu

Thành Công & Kiên Trì
出神入化
9 thg 10

Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên

chū shén rù huà

Thành Công & Kiên Trì
得心应手
8 thg 10

Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn

dé xīn yìng shǒu

Trí Tuệ & Học Tập
驾轻就熟
7 thg 10

Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn

jià qīng jiù shú

Trí Tuệ & Học Tập
轻车熟路
6 thg 10

Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc

qīng chē shú lù

Trí Tuệ & Học Tập
游刃有余
5 thg 10

Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa

yóu rèn yǒu yú

Trí Tuệ & Học Tập
成竹在胸
4 thg 10

Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin

chéng zhú zài xiōng

Trí Tuệ & Học Tập
万无一失
3 thg 10

Tuyệt đối chắc chắn; không thể sai sót

wàn wú yī shī

Chiến Lược & Hành Động
密不透风
2 thg 10

Kín gió; không thể xâm nhập

mì bù tòu fēng

Chiến Lược & Hành Động
天罗地网
1 thg 10

Lưới không thể thoát; lưới vây

tiān luó dì wǎng

Chiến Lược & Hành Động
适可而止
30 thg 9

Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ

shì kě ér zhǐ

Trí Tuệ & Học Tập
见好就收
29 thg 9

Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời

jiàn hǎo jiù shōu

Trí Tuệ & Học Tập
急流勇退
28 thg 9

Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc

jí liú yǒng tuì

Trí Tuệ & Học Tập
功成身退
27 thg 9

Nghỉ hưu sau khi đạt được thành công

gōng chéng shēn tuì

Trí Tuệ & Học Tập
功成名就
26 thg 9

Đạt được thành công và danh tiếng

gōng chéng míng jiù

Thành Công & Kiên Trì
名利双收
25 thg 9

Đạt được cả danh tiếng và tài sản

míng lì shuāng shōu

Thành Công & Kiên Trì
步步高升
24 thg 9

Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục

bù bù gāo shēng

Thành Công & Kiên Trì
青云直上
23 thg 9

Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao

qīng yún zhí shàng

Thành Công & Kiên Trì
扶摇直上
22 thg 9

Nhanh chóng vươn lên; bay thẳng lên

fú yáo zhí shàng

Thành Công & Kiên Trì
飞黄腾达
21 thg 9

Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có

fēi huáng téng dá

Thành Công & Kiên Trì
...
Từ điển|Thành ngữ thành công|Triết lý sống|Trí tuệ & Học tập|Mối quan hệ