69 thành ngữ
qiān lǐ tiáo tiáo
“Ngàn dặm xa xôi”
Đi một quãng đường dài
Thành ngữ này mô tả một ngàn (千) dặm (里) xa (迢迢). Sự lặp lại của 迢 nhấn mạnh sự xa xôi và chiều dài của cuộc hành trình. Cụm từ này nắm bắt được nỗ lự...
Tìm hiểu thêm →
mín fù guó qiáng
“Dân giàu nước mạnh”
Người dân thịnh vượng và quốc gia hùng mạnh
Thành ngữ này mô tả người dân (民) giàu (富) và đất nước (国) mạnh (强). Nó nhận ra rằng sức mạnh quốc gia đến từ sự thịnh vượng của công dân. Cụm từ này ...
Tìm hiểu thêm →
guó tài mín ān
“Quốc thái dân an”
Hòa bình quốc gia và an ninh công cộng
Thành ngữ này mô tả đất nước (国) thái (泰) bình (平) và người dân (民) an (安). Nó thể hiện kết quả lý tưởng của quản trị tốt, nơi cả nhà nước và công dân...
Tìm hiểu thêm →
tài píng shèng shì
“Thái bình thịnh thế”
Thời kỳ hoàng kim của hòa bình và thịnh vượng
Thành ngữ này mô tả một thời kỳ thái (太) bình (平) và thịnh (盛) thế (世). Nó mô tả xã hội lý tưởng - hòa bình, thịnh vượng và ổn định. Những thời kỳ như...
Tìm hiểu thêm →
sì hǎi shēng píng
“Tứ hải giai bình”
Hòa bình ở khắp mọi nơi; hòa hợp toàn cầu
Thành ngữ này mô tả tứ hải (四海) - có nghĩa là toàn thế giới trong tiếng Trung cổ điển - trỗi dậy (升) trong hòa bình (平). Nó mô tả hòa bình và hòa hợp ...
Tìm hiểu thêm →
ān tǔ zhòng qiān
“An cư lạc nghiệp”
Thích sự ổn định; không muốn di dời
Thành ngữ này mô tả việc hài lòng (安) với đất đai (土) của mình và không muốn (重) di dời (迁). Nó phản ánh các xã hội nông nghiệp truyền thống, nơi đất ...
Tìm hiểu thêm →
gù tǔ nán lí
“Đất cũ khó rời”
Khó rời bỏ quê hương
Thành ngữ này mô tả đất (土) cũ (故) khó (难) rời (离). Nó nắm bắt được sự gắn bó tình cảm với quê hương khiến việc ra đi trở nên khó khăn. Cụm từ này nhậ...
Tìm hiểu thêm →
luò yè guī gēn
“Lá rụng về cội”
Trở về nguồn cội; trở về nhà
Thành ngữ này mô tả lá (叶) rụng (落) trở về (归) cội (根). Giống như lá rụng và nuôi dưỡng cây đã sinh ra chúng, con người thường trở về nguồn gốc của mì...
Tìm hiểu thêm →
chūn fēng mǎn miàn
“Spring wind fills the face”
Look happy and content
This idiom describes spring wind (春风) filling (满) the face (面). It depicts someone whose face radiates warmth and happiness like the pleasant spring b...
Tìm hiểu thêm →
dé yì wàng xíng
“Vui đến quên cả hình dạng”
Bị cuốn đi bởi thành công
Thành ngữ này mô tả việc vui (得意) đến mức quên (忘) cả hình dạng hoặc hành vi (形) đúng đắn. Nó cảnh báo rằng niềm vui hoặc thành công quá mức có thể dẫ...
Tìm hiểu thêm →
xīn ān lǐ dé
“Lòng yên dạ thỏa”
Cảm thấy thoải mái với lương tâm trong sáng
Thành ngữ này mô tả trái tim (心) được bình yên (安) vì lý (理) lẽ được thỏa (得). Nó mô tả sự thanh thản nội tâm đến từ việc biết rằng mình đã hành động ...
Tìm hiểu thêm →
tǎn tè bù ān
“Lòng dạ bồn chồn không yên”
Cảm thấy lo lắng và bất an
Thành ngữ này mô tả một trái tim bồn chồn (忐忑) và không (不) bình yên (安). Các ký tự 忐忑 là tượng thanh, bắt chước âm thanh và cảm giác của một trái tim...
Tìm hiểu thêm →
gù bù zì fēng
“Khư khư giữ lấy cách cũ và tự hạn chế bản thân”
Tự mãn; từ chối cải thiện
Thành ngữ này mô tả việc khư khư (固) giữ lấy bước đi (步) của mình và tự (自) hạn chế (封). Nó chỉ trích những người từ chối tiến xa hơn vị trí hiện tại ...
Tìm hiểu thêm →
bào cán shǒu quē
“Ôm giữ cái không hoàn chỉnh, bảo vệ cái thiếu sót”
Khư khư ôm giữ cái cũ kỹ, lạc hậu; chống lại sự tiến bộ
Thành ngữ này mô tả việc ôm (抱) giữ cái không hoàn chỉnh (残) và bảo vệ (守) cái thiếu sót (缺). Ban đầu từ các tác phẩm của Lưu Hướng, nó mô tả những họ...
Tìm hiểu thêm →
zhòng shǐ zhī dì
“Mục tiêu của nhiều mũi tên”
Mục tiêu của sự chỉ trích công khai
Thành ngữ này mô tả việc trở thành mục tiêu (的) của nhiều (众) mũi tên (矢). Nó mô tả một người thu hút sự chỉ trích hoặc tấn công từ nhiều hướng đồng t...
Tìm hiểu thêm →
yī xiāng qíng yuàn
“Cảm giác mong muốn của một bên”
Suy nghĩ viển vông; giả định một chiều
Thành ngữ này mô tả cảm xúc hoặc mong muốn (情愿) chỉ từ một (一厢) bên. Nó mô tả những kỳ vọng chỉ tồn tại trong tâm trí của một bên mà không có sự đáp l...
Tìm hiểu thêm →
bǎi wú liáo lài
“Trăm lần không có gì để nương tựa”
Hoàn toàn chán nản; không có gì để làm
Thành ngữ này mô tả việc có trăm (百) lần không (无) có gì để phụ thuộc vào hoặc chiếm giữ (聊赖). Nó nắm bắt sự buồn chán và uể oải tột độ khi một người ...
Tìm hiểu thêm →
bù yóu zì zhǔ
“Không do mình làm chủ”
Vô tình; không thể không
Thành ngữ này mô tả các hành động không (不) được kiểm soát (由自主) bởi ý chí của một người. Nó nắm bắt các phản ứng không tự nguyện, nơi cảm xúc hoặc bả...
Tìm hiểu thêm →
wēi bù zú dào
“Nhỏ bé không đáng nhắc đến”
Không đáng kể; không đáng nhắc đến
Thành ngữ này mô tả một cái gì đó quá nhỏ bé (微) đến mức không (不) đáng (足) nhắc đến (道). Nó nhấn mạnh sự không đáng kể hoặc không đáng kể tột độ. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
jīng dǎ xì suàn
“Tính toán cẩn thận, chính xác”
Tính toán cẩn thận; tiết kiệm và chính xác
Thành ngữ này mô tả việc tính toán (打) chính xác (精) và cân nhắc (细) cẩn thận (算). Nó nhấn mạnh việc quản lý tài nguyên cẩn thận thông qua lập kế hoạc...
Tìm hiểu thêm →
bù kě kāi jiāo
“Cannot open and separate”
Extremely busy; inextricably involved
This idiom describes being unable (不可) to open or separate (开交) - being so entangled in activity that one cannot extricate oneself. Originally describ...
Tìm hiểu thêm →
yā què wú shēng
“Crows and sparrows without sound”
Completely silent; so quiet you could hear a pin drop
This idiom describes a scene where even crows (鸦) and sparrows (雀) make no (无) sound (声). These common birds are normally noisy, so their silence indi...
Tìm hiểu thêm →
rì xīn yuè yì
“Day new month different”
Changing rapidly; improving daily
This idiom describes being new (新) every day (日) and different (异) every month (月). It captures rapid, continuous change and progress. The phrase echo...
Tìm hiểu thêm →
chuān liú bù xī
“River flows without ceasing”
Continuous flow; never-ending stream
This idiom describes rivers (川) flowing (流) without (不) ceasing (息). The natural image of perpetually flowing water represents continuous movement or ...
Tìm hiểu thêm →
wú dì zì róng
“No ground to contain oneself”
Extremely ashamed; wish to disappear
This idiom describes having no (无) ground (地) to contain (容) oneself (自) - wishing to disappear from shame. The image of having nowhere to hide captur...
Tìm hiểu thêm →
chù mù jīng xīn
“Touch eyes shock heart”
Shocking; deeply disturbing
This idiom describes sights that touch (触) the eyes (目) and shock (惊) the heart (心). It captures the visceral impact of disturbing scenes that affect ...
Tìm hiểu thêm →
rěn wú kě rěn
“Endure without possibility of enduring”
Beyond endurance; can't take it anymore
This idiom describes enduring (忍) until there is nothing (无) left that can (可) be endured (忍). The repetition of 'ren' (忍, endure) emphasizes the limi...
Tìm hiểu thêm →
shǒu zú wú cuò
“Hands and feet without placement”
At a loss; flustered
This idiom describes hands (手) and feet (足) having no place (无措) to go - not knowing where to put one's limbs. The physical awkwardness represents men...
Tìm hiểu thêm →
jǐng rán yǒu xù
“Orderly like a well with sequence”
In perfect order; well-organized
This idiom describes orderliness like a well (井然) with proper sequence (有序). The well metaphor relates to the grid pattern of ancient Chinese field sy...
Tìm hiểu thêm →
pò bù jí dài
“Urgent cannot reach waiting”
Can't wait; eager
This idiom describes urgency (迫) so great that one cannot (不及) wait (待). It captures the psychological state of intense anticipation or impatience. Th...
Tìm hiểu thêm →
cùn bù nán xíng
“Inch step difficult to walk”
Unable to move forward at all
This idiom describes being unable to walk (难行) even an inch (寸步). The smallest unit of progress - a single step - becomes impossible. The phrase appea...
Tìm hiểu thêm →
zì shí qí guǒ
“Tự thực kỳ quả”
Gieo gì gặt nấy; chịu hậu quả
Thành ngữ này mô tả việc ăn (食) trái (果) từ hành động của chính mình (自其) - chịu hậu quả từ hành vi của một người. Phép ẩn dụ nông nghiệp kết nối các ...
Tìm hiểu thêm →
dà xiāng jìng tíng
“Đại tương kính đình”
Rất khác nhau; trái ngược nhau
Thành ngữ này mô tả những thứ khác nhau như đường dẫn (径) và sân (庭) - hoàn toàn (大相) khác nhau. Cụm từ này xuất phát từ 'Trang Tử', nơi nó mô tả sự k...
Tìm hiểu thêm →
tài shān yā dǐng
“Thái sơn áp đỉnh”
Áp lực quá lớn; thảm họa sắp xảy ra
Thành ngữ này mô tả Thái Sơn (泰山), ngọn núi linh thiêng nhất của Trung Quốc, đè (压) lên đầu (顶) của một người. Hình ảnh ngọn núi nổi tiếng nhất của Tr...
Tìm hiểu thêm →
shùn qí zì rán
“Thuận kỳ tự nhiên”
Để mọi thứ diễn ra tự nhiên
Thành ngữ này mô tả việc tuân theo (顺) khóa học tự nhiên (自然) của mọi thứ (其). Nó thể hiện triết lý Đạo giáo về vô vi (không hành động) - làm việc với...
Tìm hiểu thêm →
sī kōng jiàn guàn
“Tư không kiến quán”
Quá phổ biến đến mức không thu hút sự chú ý
Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu chuyện thời nhà Đường, nơi nhà thơ Lưu Vũ Tích đến thăm Tư không (司空) Lý Thân. Khi những kỹ nữ xinh đẹp biểu diễn, ...
Tìm hiểu thêm →
yìng jiē bù xiá
“Ứng tiếp bất hà”
Quá nhiều để đối phó; choáng ngợp
Thành ngữ này mô tả việc quá bận rộn để đáp ứng (应) và tiếp nhận (接) đến mức không có (不) thời gian rảnh (暇). Nó bắt nguồn từ các văn bản mô tả vẻ đẹp...
Tìm hiểu thêm →
xuě shàng jiā shuāng
“Tuyết thượng gia sương”
Thêm dầu vào lửa; làm cho mọi thứ tồi tệ hơn
Thành ngữ này mô tả việc thêm (加) sương (霜) lên trên (上) tuyết (雪). Cả tuyết và sương đều lạnh, vì vậy thêm sương vào tuyết sẽ làm tăng thêm một tình ...
Tìm hiểu thêm →
xǐ wén lè jiàn
“Hỉ văn nhạc kiến”
Được mọi người yêu thích; phổ biến rộng rãi
Thành ngữ này mô tả việc vui (喜) khi nghe (闻) và vui mừng (乐) khi thấy (见). Nó mô tả những thứ làm hài lòng khán giả thông qua cả kênh thính giác và t...
Tìm hiểu thêm →
wú suǒ shì shì
“Vô sở sự sự”
Không có gì để làm; nhàn rỗi
Thành ngữ này mô tả việc không có gì (无所) để làm như là nghề nghiệp (事事) của một người. Nó mô tả một trạng thái nhàn rỗi, nơi một người không có các h...
Tìm hiểu thêm →
zhuō jīn jiàn zhǒu
“Pulling collar reveals elbows”
Hard-pressed; financially stretched
Thành ngữ này mô tả quần áo quá cũ đến mức kéo (捉) cổ áo (襟) sẽ lộ (见) khuỷu tay (肘). Hình ảnh sống động về sự nghèo đói - quần áo rách rưới đến mức k...
Tìm hiểu thêm →
qián suǒ wèi yǒu
“Before never having existed”
Unprecedented; never seen before
Thành ngữ này mô tả một cái gì đó mà trước đây (前) chưa bao giờ (未) tồn tại (有). Cụm từ này nhấn mạnh tính mới tuyệt đối - không chỉ hiếm, mà theo ngh...
Tìm hiểu thêm →
cháng nián lěi yuè
“Long years accumulated months”
Over a long period of time
Thành ngữ này mô tả những năm (年) dài (长) với những tháng (月) tích lũy (累), nhấn mạnh thời gian kéo dài. Sự lặp lại của các đơn vị thời gian củng cố c...
Tìm hiểu thêm →
bù zhī suǒ cuò
“Not knowing where to put hands and feet”
At a loss; not knowing what to do
Thành ngữ này mô tả việc không (不) biết (知) phải đặt mình (措) ở đâu (所). Chữ 措 liên quan đến việc sắp xếp hoặc đặt, gợi ý sự bối rối hoàn toàn về cách...
Tìm hiểu thêm →
xīn kuàng shén yí
“Heart expansive spirit delighted”
Feeling carefree and happy
Thành ngữ này mô tả một trạng thái mà trái tim (心) cảm thấy rộng lớn (旷) và tinh thần (神) vui vẻ (怡). Nó xuất phát từ bài luận nổi tiếng thời nhà Tống...
Tìm hiểu thêm →
yī lǎn wú yú
“One glance nothing remaining”
Take in everything at a glance
Thành ngữ này mô tả việc có thể nhìn thấy mọi thứ trong một (一) cái nhìn (览) mà không có gì (无) còn lại bị che giấu (余). Cụm từ này xuất hiện trong cá...
Tìm hiểu thêm →
fēng mǐ yī shí
“Wind bending grass for a time”
Extremely popular for a time
Thành ngữ này sử dụng hình ảnh gió (风) làm nghiêng (靡) cỏ trong một khoảng thời gian (一时) để mô tả sự phổ biến rộng rãi. Phép ẩn dụ về cỏ uốn cong đồn...
Tìm hiểu thêm →
qiān biàn wàn huà
“Thousand changes ten thousand transformations”
Ever-changing; constantly varying
Thành ngữ này sử dụng các số lượng lớn 'nghìn' (千) và 'vạn' (万) với 'thay đổi' (变) và 'biến hóa' (化) để mô tả sự thay đổi liên tục. Các số lượng cường...
Tìm hiểu thêm →
xī xī xiāng guān
“Breath to breath mutually connected”
Closely related; intimately connected
Thành ngữ này mô tả việc được kết nối hơi thở (息) với hơi thở (息), có liên quan (相关) lẫn nhau. Phép ẩn dụ về hơi thở cho thấy sự kết nối thân mật như ...
Tìm hiểu thêm →
xū jīng yī chǎng
“Empty fright for nothing”
False alarm; scare for nothing
Thành ngữ này mô tả một báo động giả (虚惊) hoặc sự hoảng sợ (惊) mà không có gì (一场). Chữ 场 gợi ý một sự kiện sân khấu - bộ phim hóa ra không có chất. C...
Tìm hiểu thêm →
shì yǔ yuàn wéi
“Events contrary to wishes”
Things turn out contrary to expectations
Thành ngữ này mô tả khi các sự kiện (事) đi ngược lại (违) mong muốn (愿) của một người. Nó nắm bắt sự thất vọng khi thực tế khác với ý định mặc dù đã nỗ...
Tìm hiểu thêm →
huǎng rú gé shì
“Dimly as if separated by lifetimes”
Feeling as if ages have passed
Thành ngữ này mô tả cảm giác mất phương hướng khi bị mờ nhạt (恍) như thể (如) bị ngăn cách (隔) bởi các kiếp sống hoặc kỷ nguyên khác nhau (世). Nó nắm b...
Tìm hiểu thêm →
chù jǐng shēng qíng
“Touching scenery produces feelings”
Moved by the sight of something familiar
Thành ngữ này mô tả cách gặp (触) một cảnh (景) có thể tạo ra (生) cảm xúc (情). Nó nắm bắt mối liên hệ mạnh mẽ giữa địa điểm, đồ vật và ký ức cảm xúc. Cụ...
Tìm hiểu thêm →
zuǒ yòu wéi nán
“Left and right both difficult”
In a dilemma; caught between difficulties
Thành ngữ này mô tả việc gặp khó khăn (为难) dù đi bên trái (左) hay bên phải (右), bị mắc kẹt giữa hai lựa chọn có vấn đề như nhau. Phép ẩn dụ không gian...
Tìm hiểu thêm →
yì xiǎng bù dào
“Mind imagines not reaching”
Unexpected; unforeseen
Thành ngữ này mô tả một điều gì đó mà suy nghĩ (意想) của một người không thể (不) đạt tới hoặc lường trước (到). Cụm từ này nhấn mạnh giới hạn của trí tư...
Tìm hiểu thêm →
chuí tóu sàng qì
“Drooping head and dejected spirit”
Dejected; dispirited
Thành ngữ này mô tả tư thế thể chất của sự chán nản - đầu (头) rũ xuống (垂) và tinh thần (气) mất mát (丧). Cụm từ này nắm bắt cách trạng thái cảm xúc bi...
Tìm hiểu thêm →
lǐ suǒ dāng rán
“What reason dictates as natural”
Naturally; as a matter of course
Thành ngữ này kết hợp 'theo lý lẽ' (理所) với 'đương nhiên' (当然) để diễn tả điều gì đó mà logic và sự đúng đắn quy định là hiển nhiên hoặc phù hợp. Khái...
Tìm hiểu thêm →
huàn dé huàn shī
“Worry about gain, worry about loss”
Constantly anxious about gains and losses
Thành ngữ này xuất phát từ 'Luận ngữ' của Khổng Tử, nơi nó mô tả những người tầm thường lo lắng (患) về việc đạt được (得) trước khi họ có thứ gì đó, sa...
Tìm hiểu thêm →
fēng hé rì lì
“Wind gentle and sun beautiful”
Perfect weather; favorable conditions
Thành ngữ này mô tả điều kiện thời tiết lý tưởng với gió (风) nhẹ (和) và ánh nắng (日) đẹp (丽). Nó lần đầu tiên xuất hiện trong thơ ca thời nhà Đường, c...
Tìm hiểu thêm →
zuò lì bù ān
“Cannot sit or stand peacefully”
Extremely restless and anxious
Thành ngữ này mô tả biểu hiện vật lý của sự lo lắng, nơi một người không thể ngồi (坐) cũng không thể đứng (立) thoải mái, không tìm thấy sự bình yên (不...
Tìm hiểu thêm →
xǐ chū wàng wài
“Joy exceeding expectations”
Overjoyed; pleasantly surprised
Thành ngữ này mô tả niềm vui (喜) vượt quá (出) mong đợi (望外) của một người. Nó nắm bắt phẩm chất đặc biệt của những bất ngờ thú vị vượt quá những gì ng...
Tìm hiểu thêm →
jīn jīn yǒu wèi
“With relishing interest”
With great interest and enjoyment
Thành ngữ này sử dụng từ láy 'jinjin' (津津), có nghĩa là ẩm ướt hoặc chảy nước miếng, kết hợp với 'hương vị' (有味) để mô tả sự thích thú mãnh liệt. Phép...
Tìm hiểu thêm →
jī fēi dàn dǎ
“Chicken flies away and eggs broken”
To lose everything; complete failure
This vivid idiom depicts the scene of trying to catch a chicken and accidentally breaking its eggs in the process - losing both the bird and its poten...
Tìm hiểu thêm →
wú kě nài hé
“Without any way to deal with it”
Helpless; having no alternative
This idiom appears in early Chinese philosophical texts and gained literary fame through the Song Dynasty poet Yan Shu's famous line about falling flo...
Tìm hiểu thêm →
bié yǒu dòng tiān
“Having another cave heaven”
A hidden paradise; unexpected inner beauty
This idiom derives from Daoist mythology, where 'cave heavens' (洞天) were believed to be paradisiacal realms hidden within mountains, accessible only t...
Tìm hiểu thêm →
dà tóng xiǎo yì
“Largely same, slightly different”
Essentially the same with minor differences
This idiom has roots in the Confucian concept of 'datong' (大同), meaning 'great unity' or 'grand harmony,' which described an ideal society. The phrase...
Tìm hiểu thêm →
xīn xuè lái cháo
“Heart's blood comes in a tide”
Acting on a sudden impulse or whim
This idiom comes from traditional Chinese medicine concepts where the heart (心) was believed to govern blood (血) circulation and emotions. When blood ...
Tìm hiểu thêm →
wǔ huā bā mén
“Five flowers and eight gates”
A bewildering variety; all kinds of
This idiom has roots in ancient Chinese military strategy, where 'five flowers' (五花) referred to five tactical formations and 'eight gates' (八门) to ei...
Tìm hiểu thêm →
jiǔ niú yī máo
“One hair from nine oxen”
A drop in the bucket; negligible amount
This idiom comes from a letter written by the great Han Dynasty historian Sima Qian (司马迁) to his friend Ren An. After being castrated as punishment fo...
Tìm hiểu thêm →