228 thành ngữ
“”
Guardians of the Dafeng (大奉打更人) dựa trên lịch sử Trung Quốc thực — cảnh sát bí mật triều Minh, hệ thống năm canh đêm, và một vị hoàng đế cai trị thông...
Tìm hiểu thêm →
“”
Bộ phim C-drama 逐玉 với sự tham gia của Dilraba trong vai một Nữ Vương Ma 400 tuổi không thể cảm nhận — cho đến khi cô mượn được cảm giác của một người...
Tìm hiểu thêm →
“”
Love Beyond the Grave tiếp tục một truyền thống văn học lâu đời hơn cả Shakespeare. Từ những câu chuyện ma của Pu Songling đến A Chinese Ghost Story —...
Tìm hiểu thêm →
“”
Tiêu đề 白日提灯 có nghĩa là 'cầm đèn trong ánh sáng ban ngày' — một mâu thuẫn thể hiện tất cả về một hồn ma khao khát ánh sáng, tình yêu và các giác quan...
Tìm hiểu thêm →
“”
Lửa quỷ. Tường máu. Cô dâu xương. Những ngôi sao giả. Mỗi vụ án trong Unveil Jadewind đều ẩn chứa một sự thật tàn khốc về quyền lực và bất công trong ...
Tìm hiểu thêm →
“”
Pursuit of Jade được đặt trong một triều đại hư cấu, nhưng các chủ đề của nó có nguồn gốc từ lịch sử Trung Quốc thực sự — từ hôn nhân nhập trạch (入赘) ...
Tìm hiểu thêm →
“”
Ngọc không chỉ là một loại đá quý ở Trung Quốc — nó đại diện cho đức hạnh, tính cách và sự hoàn hảo về đạo đức. Khám phá ý nghĩa của 玉 trong các thành...
Tìm hiểu thêm →
jiǔ niú yī máo
“One hair from nine oxen”
A drop in the bucket; negligible amount
This idiom comes from a letter written by the great Han Dynasty historian Sima Qian (司马迁) to his friend Ren An. After being castrated as punishment fo...
Tìm hiểu thêm →
wǔ huā bā mén
“Five flowers and eight gates”
A bewildering variety; all kinds of
This idiom has roots in ancient Chinese military strategy, where 'five flowers' (五花) referred to five tactical formations and 'eight gates' (八门) to ei...
Tìm hiểu thêm →
xīn xuè lái cháo
“Heart's blood comes in a tide”
Acting on a sudden impulse or whim
This idiom comes from traditional Chinese medicine concepts where the heart (心) was believed to govern blood (血) circulation and emotions. When blood ...
Tìm hiểu thêm →
dà tóng xiǎo yì
“Largely same, slightly different”
Essentially the same with minor differences
This idiom has roots in the Confucian concept of 'datong' (大同), meaning 'great unity' or 'grand harmony,' which described an ideal society. The phrase...
Tìm hiểu thêm →
bié yǒu dòng tiān
“Having another cave heaven”
A hidden paradise; unexpected inner beauty
This idiom derives from Daoist mythology, where 'cave heavens' (洞天) were believed to be paradisiacal realms hidden within mountains, accessible only t...
Tìm hiểu thêm →
wú kě nài hé
“Without any way to deal with it”
Helpless; having no alternative
This idiom appears in early Chinese philosophical texts and gained literary fame through the Song Dynasty poet Yan Shu's famous line about falling flo...
Tìm hiểu thêm →
jī fēi dàn dǎ
“Chicken flies away and eggs broken”
To lose everything; complete failure
This vivid idiom depicts the scene of trying to catch a chicken and accidentally breaking its eggs in the process - losing both the bird and its poten...
Tìm hiểu thêm →
jīn jīn yǒu wèi
“With relishing interest”
With great interest and enjoyment
Thành ngữ này sử dụng từ láy 'jinjin' (津津), có nghĩa là ẩm ướt hoặc chảy nước miếng, kết hợp với 'hương vị' (有味) để mô tả sự thích thú mãnh liệt. Phép...
Tìm hiểu thêm →
xǐ chū wàng wài
“Joy exceeding expectations”
Overjoyed; pleasantly surprised
Thành ngữ này mô tả niềm vui (喜) vượt quá (出) mong đợi (望外) của một người. Nó nắm bắt phẩm chất đặc biệt của những bất ngờ thú vị vượt quá những gì ng...
Tìm hiểu thêm →
zuò lì bù ān
“Cannot sit or stand peacefully”
Extremely restless and anxious
Thành ngữ này mô tả biểu hiện vật lý của sự lo lắng, nơi một người không thể ngồi (坐) cũng không thể đứng (立) thoải mái, không tìm thấy sự bình yên (不...
Tìm hiểu thêm →
fēng hé rì lì
“Wind gentle and sun beautiful”
Perfect weather; favorable conditions
Thành ngữ này mô tả điều kiện thời tiết lý tưởng với gió (风) nhẹ (和) và ánh nắng (日) đẹp (丽). Nó lần đầu tiên xuất hiện trong thơ ca thời nhà Đường, c...
Tìm hiểu thêm →
huàn dé huàn shī
“Worry about gain, worry about loss”
Constantly anxious about gains and losses
Thành ngữ này xuất phát từ 'Luận ngữ' của Khổng Tử, nơi nó mô tả những người tầm thường lo lắng (患) về việc đạt được (得) trước khi họ có thứ gì đó, sa...
Tìm hiểu thêm →
lǐ suǒ dāng rán
“What reason dictates as natural”
Naturally; as a matter of course
Thành ngữ này kết hợp 'theo lý lẽ' (理所) với 'đương nhiên' (当然) để diễn tả điều gì đó mà logic và sự đúng đắn quy định là hiển nhiên hoặc phù hợp. Khái...
Tìm hiểu thêm →
chuí tóu sàng qì
“Drooping head and dejected spirit”
Dejected; dispirited
Thành ngữ này mô tả tư thế thể chất của sự chán nản - đầu (头) rũ xuống (垂) và tinh thần (气) mất mát (丧). Cụm từ này nắm bắt cách trạng thái cảm xúc bi...
Tìm hiểu thêm →
yì xiǎng bù dào
“Mind imagines not reaching”
Unexpected; unforeseen
Thành ngữ này mô tả một điều gì đó mà suy nghĩ (意想) của một người không thể (不) đạt tới hoặc lường trước (到). Cụm từ này nhấn mạnh giới hạn của trí tư...
Tìm hiểu thêm →
zuǒ yòu wéi nán
“Left and right both difficult”
In a dilemma; caught between difficulties
Thành ngữ này mô tả việc gặp khó khăn (为难) dù đi bên trái (左) hay bên phải (右), bị mắc kẹt giữa hai lựa chọn có vấn đề như nhau. Phép ẩn dụ không gian...
Tìm hiểu thêm →
chù jǐng shēng qíng
“Touching scenery produces feelings”
Moved by the sight of something familiar
Thành ngữ này mô tả cách gặp (触) một cảnh (景) có thể tạo ra (生) cảm xúc (情). Nó nắm bắt mối liên hệ mạnh mẽ giữa địa điểm, đồ vật và ký ức cảm xúc. Cụ...
Tìm hiểu thêm →
huǎng rú gé shì
“Dimly as if separated by lifetimes”
Feeling as if ages have passed
Thành ngữ này mô tả cảm giác mất phương hướng khi bị mờ nhạt (恍) như thể (如) bị ngăn cách (隔) bởi các kiếp sống hoặc kỷ nguyên khác nhau (世). Nó nắm b...
Tìm hiểu thêm →
shì yǔ yuàn wéi
“Events contrary to wishes”
Things turn out contrary to expectations
Thành ngữ này mô tả khi các sự kiện (事) đi ngược lại (违) mong muốn (愿) của một người. Nó nắm bắt sự thất vọng khi thực tế khác với ý định mặc dù đã nỗ...
Tìm hiểu thêm →
xū jīng yī chǎng
“Empty fright for nothing”
False alarm; scare for nothing
Thành ngữ này mô tả một báo động giả (虚惊) hoặc sự hoảng sợ (惊) mà không có gì (一场). Chữ 场 gợi ý một sự kiện sân khấu - bộ phim hóa ra không có chất. C...
Tìm hiểu thêm →
xī xī xiāng guān
“Breath to breath mutually connected”
Closely related; intimately connected
Thành ngữ này mô tả việc được kết nối hơi thở (息) với hơi thở (息), có liên quan (相关) lẫn nhau. Phép ẩn dụ về hơi thở cho thấy sự kết nối thân mật như ...
Tìm hiểu thêm →
qiān biàn wàn huà
“Thousand changes ten thousand transformations”
Ever-changing; constantly varying
Thành ngữ này sử dụng các số lượng lớn 'nghìn' (千) và 'vạn' (万) với 'thay đổi' (变) và 'biến hóa' (化) để mô tả sự thay đổi liên tục. Các số lượng cường...
Tìm hiểu thêm →
fēng mǐ yī shí
“Wind bending grass for a time”
Extremely popular for a time
Thành ngữ này sử dụng hình ảnh gió (风) làm nghiêng (靡) cỏ trong một khoảng thời gian (一时) để mô tả sự phổ biến rộng rãi. Phép ẩn dụ về cỏ uốn cong đồn...
Tìm hiểu thêm →
yī lǎn wú yú
“One glance nothing remaining”
Take in everything at a glance
Thành ngữ này mô tả việc có thể nhìn thấy mọi thứ trong một (一) cái nhìn (览) mà không có gì (无) còn lại bị che giấu (余). Cụm từ này xuất hiện trong cá...
Tìm hiểu thêm →
xīn kuàng shén yí
“Heart expansive spirit delighted”
Feeling carefree and happy
Thành ngữ này mô tả một trạng thái mà trái tim (心) cảm thấy rộng lớn (旷) và tinh thần (神) vui vẻ (怡). Nó xuất phát từ bài luận nổi tiếng thời nhà Tống...
Tìm hiểu thêm →
bù zhī suǒ cuò
“Not knowing where to put hands and feet”
At a loss; not knowing what to do
Thành ngữ này mô tả việc không (不) biết (知) phải đặt mình (措) ở đâu (所). Chữ 措 liên quan đến việc sắp xếp hoặc đặt, gợi ý sự bối rối hoàn toàn về cách...
Tìm hiểu thêm →
cháng nián lěi yuè
“Long years accumulated months”
Over a long period of time
Thành ngữ này mô tả những năm (年) dài (长) với những tháng (月) tích lũy (累), nhấn mạnh thời gian kéo dài. Sự lặp lại của các đơn vị thời gian củng cố c...
Tìm hiểu thêm →
qián suǒ wèi yǒu
“Before never having existed”
Unprecedented; never seen before
Thành ngữ này mô tả một cái gì đó mà trước đây (前) chưa bao giờ (未) tồn tại (有). Cụm từ này nhấn mạnh tính mới tuyệt đối - không chỉ hiếm, mà theo ngh...
Tìm hiểu thêm →
zhuō jīn jiàn zhǒu
“Pulling collar reveals elbows”
Hard-pressed; financially stretched
Thành ngữ này mô tả quần áo quá cũ đến mức kéo (捉) cổ áo (襟) sẽ lộ (见) khuỷu tay (肘). Hình ảnh sống động về sự nghèo đói - quần áo rách rưới đến mức k...
Tìm hiểu thêm →
wú suǒ shì shì
“Vô sở sự sự”
Không có gì để làm; nhàn rỗi
Thành ngữ này mô tả việc không có gì (无所) để làm như là nghề nghiệp (事事) của một người. Nó mô tả một trạng thái nhàn rỗi, nơi một người không có các h...
Tìm hiểu thêm →
xǐ wén lè jiàn
“Hỉ văn nhạc kiến”
Được mọi người yêu thích; phổ biến rộng rãi
Thành ngữ này mô tả việc vui (喜) khi nghe (闻) và vui mừng (乐) khi thấy (见). Nó mô tả những thứ làm hài lòng khán giả thông qua cả kênh thính giác và t...
Tìm hiểu thêm →
xuě shàng jiā shuāng
“Tuyết thượng gia sương”
Thêm dầu vào lửa; làm cho mọi thứ tồi tệ hơn
Thành ngữ này mô tả việc thêm (加) sương (霜) lên trên (上) tuyết (雪). Cả tuyết và sương đều lạnh, vì vậy thêm sương vào tuyết sẽ làm tăng thêm một tình ...
Tìm hiểu thêm →
yìng jiē bù xiá
“Ứng tiếp bất hà”
Quá nhiều để đối phó; choáng ngợp
Thành ngữ này mô tả việc quá bận rộn để đáp ứng (应) và tiếp nhận (接) đến mức không có (不) thời gian rảnh (暇). Nó bắt nguồn từ các văn bản mô tả vẻ đẹp...
Tìm hiểu thêm →
sī kōng jiàn guàn
“Tư không kiến quán”
Quá phổ biến đến mức không thu hút sự chú ý
Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu chuyện thời nhà Đường, nơi nhà thơ Lưu Vũ Tích đến thăm Tư không (司空) Lý Thân. Khi những kỹ nữ xinh đẹp biểu diễn, ...
Tìm hiểu thêm →
shùn qí zì rán
“Thuận kỳ tự nhiên”
Để mọi thứ diễn ra tự nhiên
Thành ngữ này mô tả việc tuân theo (顺) khóa học tự nhiên (自然) của mọi thứ (其). Nó thể hiện triết lý Đạo giáo về vô vi (không hành động) - làm việc với...
Tìm hiểu thêm →
tài shān yā dǐng
“Thái sơn áp đỉnh”
Áp lực quá lớn; thảm họa sắp xảy ra
Thành ngữ này mô tả Thái Sơn (泰山), ngọn núi linh thiêng nhất của Trung Quốc, đè (压) lên đầu (顶) của một người. Hình ảnh ngọn núi nổi tiếng nhất của Tr...
Tìm hiểu thêm →
dà xiāng jìng tíng
“Đại tương kính đình”
Rất khác nhau; trái ngược nhau
Thành ngữ này mô tả những thứ khác nhau như đường dẫn (径) và sân (庭) - hoàn toàn (大相) khác nhau. Cụm từ này xuất phát từ 'Trang Tử', nơi nó mô tả sự k...
Tìm hiểu thêm →
zì shí qí guǒ
“Tự thực kỳ quả”
Gieo gì gặt nấy; chịu hậu quả
Thành ngữ này mô tả việc ăn (食) trái (果) từ hành động của chính mình (自其) - chịu hậu quả từ hành vi của một người. Phép ẩn dụ nông nghiệp kết nối các ...
Tìm hiểu thêm →
cùn bù nán xíng
“Inch step difficult to walk”
Unable to move forward at all
This idiom describes being unable to walk (难行) even an inch (寸步). The smallest unit of progress - a single step - becomes impossible. The phrase appea...
Tìm hiểu thêm →
pò bù jí dài
“Urgent cannot reach waiting”
Can't wait; eager
This idiom describes urgency (迫) so great that one cannot (不及) wait (待). It captures the psychological state of intense anticipation or impatience. Th...
Tìm hiểu thêm →
jǐng rán yǒu xù
“Orderly like a well with sequence”
In perfect order; well-organized
This idiom describes orderliness like a well (井然) with proper sequence (有序). The well metaphor relates to the grid pattern of ancient Chinese field sy...
Tìm hiểu thêm →
shǒu zú wú cuò
“Hands and feet without placement”
At a loss; flustered
This idiom describes hands (手) and feet (足) having no place (无措) to go - not knowing where to put one's limbs. The physical awkwardness represents men...
Tìm hiểu thêm →
rěn wú kě rěn
“Endure without possibility of enduring”
Beyond endurance; can't take it anymore
This idiom describes enduring (忍) until there is nothing (无) left that can (可) be endured (忍). The repetition of 'ren' (忍, endure) emphasizes the limi...
Tìm hiểu thêm →
chù mù jīng xīn
“Touch eyes shock heart”
Shocking; deeply disturbing
This idiom describes sights that touch (触) the eyes (目) and shock (惊) the heart (心). It captures the visceral impact of disturbing scenes that affect ...
Tìm hiểu thêm →
wú dì zì róng
“No ground to contain oneself”
Extremely ashamed; wish to disappear
This idiom describes having no (无) ground (地) to contain (容) oneself (自) - wishing to disappear from shame. The image of having nowhere to hide captur...
Tìm hiểu thêm →
chuān liú bù xī
“River flows without ceasing”
Continuous flow; never-ending stream
This idiom describes rivers (川) flowing (流) without (不) ceasing (息). The natural image of perpetually flowing water represents continuous movement or ...
Tìm hiểu thêm →
rì xīn yuè yì
“Day new month different”
Changing rapidly; improving daily
This idiom describes being new (新) every day (日) and different (异) every month (月). It captures rapid, continuous change and progress. The phrase echo...
Tìm hiểu thêm →
yā què wú shēng
“Crows and sparrows without sound”
Completely silent; so quiet you could hear a pin drop
This idiom describes a scene where even crows (鸦) and sparrows (雀) make no (无) sound (声). These common birds are normally noisy, so their silence indi...
Tìm hiểu thêm →
bù kě kāi jiāo
“Cannot open and separate”
Extremely busy; inextricably involved
This idiom describes being unable (不可) to open or separate (开交) - being so entangled in activity that one cannot extricate oneself. Originally describ...
Tìm hiểu thêm →
jīng dǎ xì suàn
“Tính toán cẩn thận, chính xác”
Tính toán cẩn thận; tiết kiệm và chính xác
Thành ngữ này mô tả việc tính toán (打) chính xác (精) và cân nhắc (细) cẩn thận (算). Nó nhấn mạnh việc quản lý tài nguyên cẩn thận thông qua lập kế hoạc...
Tìm hiểu thêm →
wēi bù zú dào
“Nhỏ bé không đáng nhắc đến”
Không đáng kể; không đáng nhắc đến
Thành ngữ này mô tả một cái gì đó quá nhỏ bé (微) đến mức không (不) đáng (足) nhắc đến (道). Nó nhấn mạnh sự không đáng kể hoặc không đáng kể tột độ. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
bù yóu zì zhǔ
“Không do mình làm chủ”
Vô tình; không thể không
Thành ngữ này mô tả các hành động không (不) được kiểm soát (由自主) bởi ý chí của một người. Nó nắm bắt các phản ứng không tự nguyện, nơi cảm xúc hoặc bả...
Tìm hiểu thêm →
bǎi wú liáo lài
“Trăm lần không có gì để nương tựa”
Hoàn toàn chán nản; không có gì để làm
Thành ngữ này mô tả việc có trăm (百) lần không (无) có gì để phụ thuộc vào hoặc chiếm giữ (聊赖). Nó nắm bắt sự buồn chán và uể oải tột độ khi một người ...
Tìm hiểu thêm →
yī xiāng qíng yuàn
“Cảm giác mong muốn của một bên”
Suy nghĩ viển vông; giả định một chiều
Thành ngữ này mô tả cảm xúc hoặc mong muốn (情愿) chỉ từ một (一厢) bên. Nó mô tả những kỳ vọng chỉ tồn tại trong tâm trí của một bên mà không có sự đáp l...
Tìm hiểu thêm →
zhòng shǐ zhī dì
“Mục tiêu của nhiều mũi tên”
Mục tiêu của sự chỉ trích công khai
Thành ngữ này mô tả việc trở thành mục tiêu (的) của nhiều (众) mũi tên (矢). Nó mô tả một người thu hút sự chỉ trích hoặc tấn công từ nhiều hướng đồng t...
Tìm hiểu thêm →
bào cán shǒu quē
“Ôm giữ cái không hoàn chỉnh, bảo vệ cái thiếu sót”
Khư khư ôm giữ cái cũ kỹ, lạc hậu; chống lại sự tiến bộ
Thành ngữ này mô tả việc ôm (抱) giữ cái không hoàn chỉnh (残) và bảo vệ (守) cái thiếu sót (缺). Ban đầu từ các tác phẩm của Lưu Hướng, nó mô tả những họ...
Tìm hiểu thêm →
gù bù zì fēng
“Khư khư giữ lấy cách cũ và tự hạn chế bản thân”
Tự mãn; từ chối cải thiện
Thành ngữ này mô tả việc khư khư (固) giữ lấy bước đi (步) của mình và tự (自) hạn chế (封). Nó chỉ trích những người từ chối tiến xa hơn vị trí hiện tại ...
Tìm hiểu thêm →
tǎn tè bù ān
“Lòng dạ bồn chồn không yên”
Cảm thấy lo lắng và bất an
Thành ngữ này mô tả một trái tim bồn chồn (忐忑) và không (不) bình yên (安). Các ký tự 忐忑 là tượng thanh, bắt chước âm thanh và cảm giác của một trái tim...
Tìm hiểu thêm →
xīn ān lǐ dé
“Lòng yên dạ thỏa”
Cảm thấy thoải mái với lương tâm trong sáng
Thành ngữ này mô tả trái tim (心) được bình yên (安) vì lý (理) lẽ được thỏa (得). Nó mô tả sự thanh thản nội tâm đến từ việc biết rằng mình đã hành động ...
Tìm hiểu thêm →
dé yì wàng xíng
“Vui đến quên cả hình dạng”
Bị cuốn đi bởi thành công
Thành ngữ này mô tả việc vui (得意) đến mức quên (忘) cả hình dạng hoặc hành vi (形) đúng đắn. Nó cảnh báo rằng niềm vui hoặc thành công quá mức có thể dẫ...
Tìm hiểu thêm →
chūn fēng mǎn miàn
“Spring wind fills the face”
Look happy and content
This idiom describes spring wind (春风) filling (满) the face (面). It depicts someone whose face radiates warmth and happiness like the pleasant spring b...
Tìm hiểu thêm →
luò yè guī gēn
“Lá rụng về cội”
Trở về nguồn cội; trở về nhà
Thành ngữ này mô tả lá (叶) rụng (落) trở về (归) cội (根). Giống như lá rụng và nuôi dưỡng cây đã sinh ra chúng, con người thường trở về nguồn gốc của mì...
Tìm hiểu thêm →
gù tǔ nán lí
“Đất cũ khó rời”
Khó rời bỏ quê hương
Thành ngữ này mô tả đất (土) cũ (故) khó (难) rời (离). Nó nắm bắt được sự gắn bó tình cảm với quê hương khiến việc ra đi trở nên khó khăn. Cụm từ này nhậ...
Tìm hiểu thêm →
ān tǔ zhòng qiān
“An cư lạc nghiệp”
Thích sự ổn định; không muốn di dời
Thành ngữ này mô tả việc hài lòng (安) với đất đai (土) của mình và không muốn (重) di dời (迁). Nó phản ánh các xã hội nông nghiệp truyền thống, nơi đất ...
Tìm hiểu thêm →
sì hǎi shēng píng
“Tứ hải giai bình”
Hòa bình ở khắp mọi nơi; hòa hợp toàn cầu
Thành ngữ này mô tả tứ hải (四海) - có nghĩa là toàn thế giới trong tiếng Trung cổ điển - trỗi dậy (升) trong hòa bình (平). Nó mô tả hòa bình và hòa hợp ...
Tìm hiểu thêm →
tài píng shèng shì
“Thái bình thịnh thế”
Thời kỳ hoàng kim của hòa bình và thịnh vượng
Thành ngữ này mô tả một thời kỳ thái (太) bình (平) và thịnh (盛) thế (世). Nó mô tả xã hội lý tưởng - hòa bình, thịnh vượng và ổn định. Những thời kỳ như...
Tìm hiểu thêm →
guó tài mín ān
“Quốc thái dân an”
Hòa bình quốc gia và an ninh công cộng
Thành ngữ này mô tả đất nước (国) thái (泰) bình (平) và người dân (民) an (安). Nó thể hiện kết quả lý tưởng của quản trị tốt, nơi cả nhà nước và công dân...
Tìm hiểu thêm →
mín fù guó qiáng
“Dân giàu nước mạnh”
Người dân thịnh vượng và quốc gia hùng mạnh
Thành ngữ này mô tả người dân (民) giàu (富) và đất nước (国) mạnh (强). Nó nhận ra rằng sức mạnh quốc gia đến từ sự thịnh vượng của công dân. Cụm từ này ...
Tìm hiểu thêm →
qiān lǐ tiáo tiáo
“Ngàn dặm xa xôi”
Đi một quãng đường dài
Thành ngữ này mô tả một ngàn (千) dặm (里) xa (迢迢). Sự lặp lại của 迢 nhấn mạnh sự xa xôi và chiều dài của cuộc hành trình. Cụm từ này nắm bắt được nỗ lự...
Tìm hiểu thêm →
zhāo sān mù sì
“Ba giờ sáng, bốn giờ tối”
Thay đổi và không nhất quán
Câu thành ngữ này, 朝三暮四 (zhāo sān mù sì), có nguồn gốc từ văn bản cổ điển 'Zhuangzi' (庄子), cụ thể từ chương 'Qi Wu Lun' (齐物论). Câu chuyện liên quan đế...
Tìm hiểu thêm →
dú shàn qí shēn
“Tu dưỡng bản thân trong nghịch cảnh”
Tập trung vào bản thân trong khó khăn
Câu thành ngữ 独善其身 (dú shàn qí shēn) có nguồn gốc từ những giáo lý của Mạnh Tử (孟子), một triết gia Nho giáo nổi tiếng từ thời Chiến Quốc. Trong văn bả...
Tìm hiểu thêm →
fǎn lǎo huán tóng
“Trở về tuổi trẻ”
Lấy lại sức sống
Câu thành ngữ 返老还童 (fǎn lǎo huán tóng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả khái niệm đảo ngược lão hóa và trở về trạng thái trẻ trung. M...
Tìm hiểu thêm →
fēng tiáo yǔ shùn
“Gió hòa mưa thuận”
Hòa bình và thịnh vượng
Câu thành ngữ 风调雨顺 (fēng tiáo yǔ shùn) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả các điều kiện thời tiết thuận lợi cần thiết cho nông nghiệp. ...
Tìm hiểu thêm →
gǎi guò zì xīn
“Sửa chữa sai lầm, làm mới bản thân”
Tự cải thiện
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ, câu thành ngữ 改过自新 (gǎi guò zì xīn) truyền đạt ý tưởng về sự tự cải thiện và chuyển biến cá nhân. Các ký tự ...
Tìm hiểu thêm →
gè xíng qí shì
“Mỗi người hành động theo cách của mình”
Sự không thống nhất trong hành động
Câu thành ngữ 各行其是 (gè xíng qí shì) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một tình huống mà các cá nhân hành động theo niềm ti...
Tìm hiểu thêm →
gù cǐ shī bǐ
“Chăm sóc cái này, mất cái kia”
Bỏ bê do phân tâm
Câu thành ngữ 顾此失彼 (gù cǐ shī bǐ) có nguồn gốc từ văn bản triều đại Minh 《东周列国志》 của Phùng Mạnh Long. Nó mô tả một chiến lược quân sự của Wu Zixu, ngư...
Tìm hiểu thêm →
hào gāo wù yuǎn
“Yêu thích những mục tiêu cao và xa”
Khát vọng không thực tế
Thành ngữ 好高骛远 (hào gāo wù yuǎn) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người đặt ra những mục tiêu quá tham vọng mà không ...
Tìm hiểu thêm →
huī jīn rú tǔ
“Tiêu tiền như đất”
Sự phung phí liều lĩnh
Thành ngữ 挥金如土 (huī jīn rú tǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người tiêu tiền một cách phung phí, coi tiền như thể ...
Tìm hiểu thêm →
huí tóu shì àn
“Quay lại bờ”
Hối cải và được cứu rỗi
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 回头是岸 (huí tóu shì àn) có nguồn gốc từ giáo lý Phật giáo. Nó truyền tải ý tưởng rằng nh...
Tìm hiểu thêm →
jiǎo tà liǎng chuán
“Một chân trong hai thuyền”
Do dự, hai lòng
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 脚踏两船 (jiǎo tà liǎng chuán) dịch nghĩa là 'một chân trong hai thuyền'. Hình ảnh sinh độ...
Tìm hiểu thêm →
jié wài shēng zhī
“Nhánh cây mọc từ khớp”
Sự phức tạp không cần thiết
Thành ngữ 节外生枝 (jié wài shēng zhī) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc. Nó có nguồn gốc từ những giáo lý của học giả nổi tiếng triều ...
Tìm hiểu thêm →
jǐn shàng tiān huā
“Thêm hoa vào gấm”
Tăng cường vẻ đẹp hiện có
Thành ngữ 锦上添花 (jǐn shàng tiān huā) có nguồn gốc từ một câu chuyện liên quan đến Xue Rengui trong triều đại Đường. Xue Rengui, trước đây nghèo khó, đã...
Tìm hiểu thêm →
jīng gōng zhī niǎo
“Chim sợ hãi vì cung”
Nỗi sợ hãi từ chấn thương trong quá khứ
Thành ngữ này, 惊弓之鸟 (jīng gōng zhī niǎo), có nguồn gốc từ một câu chuyện trong thời kỳ Chiến Quốc, được tìm thấy trong văn bản 《战国策》 (Zhàn Guó Cè). Câ...
Tìm hiểu thêm →
jū gōng zì ào
“Kiêu ngạo từ thành tựu”
Kiêu ngạo dẫn đến thất bại
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 居功自傲 (jū gōng zì ào) cảnh báo về những nguy hiểm của sự kiêu ngạo sau thành công. Câu ...
Tìm hiểu thêm →
kuàng rì chí jiǔ
“Kéo dài và bền bỉ”
Trì hoãn lãng phí
Thành ngữ 旷日持久 (kuàng rì chí jiǔ) có nguồn gốc từ một bối cảnh lịch sử trong thời kỳ Chiến Quốc, được ghi chép trong văn bản Tây Hán 《战国策》 (Zhànguó Cè...
Tìm hiểu thêm →
lǎo shēng cháng tán
“Lời nói thường thấy của người học giả già”
Lời khuyên hiển nhiên nhưng khôn ngoan
Thành ngữ 老生常谈 (lǎo shēng cháng tán) có nguồn gốc từ thời Tam Quốc, cụ thể từ câu chuyện của Quan Lũ, một nhà tiên tri nổi tiếng. Quan Lũ đã được hai ...
Tìm hiểu thêm →
lè cǐ bù pí
“Thích thú mà không thấy mệt”
Sự tham gia đam mê
Thành ngữ 乐此不疲 (lè cǐ bù pí) có nguồn gốc từ tài liệu lịch sử về Hoàng đế Quang Vũ của Hán (汉光武帝, Hàn Guāngwǔ Dì), Lưu Hiếu (刘秀, Liú Xiù), được ghi ch...
Tìm hiểu thêm →
liáng chén měi jǐng
“Thời gian đẹp, cảnh đẹp”
Trân trọng những khoảnh khắc hoàn hảo
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 良辰美景 (liáng chén měi jǐng) gợi lên vẻ đẹp kép của thời gian và cảnh vật. Câu này lần đ...
Tìm hiểu thêm →
lín yuān xiàn yú
“Ngắm cá bên vực sâu”
Hành động, đừng chỉ mơ mộng
Thành ngữ 临渊羡鱼 (lín yuān xiàn yú) có nguồn gốc từ văn bản Tây Hán 《淮南子·说林训》. Câu chuyện nói về một người đứng bên một con sông, ngắm nhìn những con cá...
Tìm hiểu thêm →
lóng fēi fèng wǔ
“Rồng bay, phượng múa”
Sự thanh lịch năng động
Thành ngữ 龙飞凤舞 (lóng fēi fèng wǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một cảnh tượng chuyển động năng động và thanh lịch, th...
Tìm hiểu thêm →
máng rén xiā mǎ
“Người mù ngựa mù”
Hành động liều lĩnh
Thành ngữ này, 盲人瞎马 (máng rén xiā mǎ), có nguồn gốc từ một câu chuyện trong văn bản cổ điển Trung Quốc 《世说新语》 (Shì Shuō Xīn Yǔ) của Lưu Ý Thanh trong ...
Tìm hiểu thêm →
mén kě luó què
“Cửa có thể bắt chim sẻ”
Bị bỏ rơi bởi bạn bè thời tiết tốt
Thành ngữ 门可罗雀 (mén kě luó què) có nguồn gốc từ 'Biên niên sử của Nhà sử học vĩ đại' (史记) của Tư Mã Thiên, một văn bản nền tảng của sử học Trung Quốc....
Tìm hiểu thêm →
mù dèng kǒu dāi
“Mắt mở to và không nói nên lời”
Sững sờ
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 目瞪口呆 (mù dèng kǒu dāi) mô tả một trạng thái bị sốc hoặc ngạc nhiên đến mức không thể nói nên ...
Tìm hiểu thêm →
nì lái shùn shòu
“Chịu đựng điều bất lợi”
Chấp nhận thụ động
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 逆来顺受 (nì lái shùn shòu) truyền đạt khái niệm về việc chịu đựng hoàn cảnh bất lợi hoặc sự đối ...
Tìm hiểu thêm →
nòng jiǎ chéng zhēn
“Biến giả thành thật”
Thực tế từ giả dối
Thành ngữ 弄假成真 (nòng jiǎ chéng zhēn) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả các tình huống mà một điều gì đó ban đầu giả dối ho...
Tìm hiểu thêm →
pāo tóu lù miàn
“Lộ đầu lộ mặt”
Công khai
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 抛头露面 (pāo tóu lù miàn) ban đầu đề cập đến phụ nữ trong xã hội phong kiến xuất hiện côn...
Tìm hiểu thêm →
pǔ tiān tóng qìng
“Mừng vui khắp nơi”
Lễ hội chung
Thành ngữ 普天同庆 (pǔ tiān tóng qìng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một tình huống mà mọi người trên khắp thế giới cùng n...
Tìm hiểu thêm →
qiān piān yī lǜ
“Nghìn mảnh một mẫu”
Thiếu tính sáng tạo
Thành ngữ 千篇一律 (qiān piān yī lǜ) xuất phát từ một lời phê bình của nhà thơ triều đại Nam Tống Xie Lingyun (谢灵运) về các tác phẩm của Zhang Hua (张华), mộ...
Tìm hiểu thêm →
qiān jūn yī fà
“Nghìn cân trên một sợi tóc”
Nguy hiểm cực độ
Thành ngữ 千钧一发 (qiān jūn yī fà) xuất phát từ văn bản cổ điển Trung Quốc 《列子·仲尼》. Nó mô tả một tình huống mà một sợi tóc (发, fà) được dùng để treo một ...
Tìm hiểu thêm →
qiān shān wàn shuǐ
“Nghìn núi, vạn sông”
Vượt qua những trở ngại lớn
Thành ngữ 千山万水 (qiān shān wàn shuǐ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để gợi lên hình ảnh của 'nghìn núi và vạn sông.' Nó không có ...
Tìm hiểu thêm →
qián gōng jìn qì
“Thành tựu trước đây bị bỏ rơi”
Nỗ lực lãng phí
Thành ngữ 前功尽弃 (qián gōng jìn qì) xuất phát từ bối cảnh lịch sử trong thời kỳ Chiến Quốc, như được ghi chép trong các văn bản triều đại Tây Hán như 《战...
Tìm hiểu thêm →
qióng tú mò lù
“Cùng đường cùng lối”
Không còn lựa chọn
Thành ngữ 穷途末路 (qióng tú mò lù) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một tình huống mà một người đã đến cuối con đường, không...
Tìm hiểu thêm →
qiū gāo qì shuǎng
“Mùa thu trong trẻo và rõ ràng”
Tươi mát và dễ chịu
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 秋高气爽 (qiū gāo qì shuǎng) sống động nắm bắt bản chất của một ngày thu trong trẻo và rõ ...
Tìm hiểu thêm →
rén jié dì líng
“Những người xuất sắc, đất linh thiêng”
Nơi được làm giàu bởi tài năng
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 人杰地灵 (rén jié dì líng) truyền đạt ý tưởng rằng một nơi được imbued với sức sống tinh thần nhờ...
Tìm hiểu thêm →
rì lǐ wàn jī
“Quản lý muôn vàn công việc hàng ngày”
Quản lý chăm chỉ
Thành ngữ 日理万机 (rì lǐ wàn jī) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả việc xử lý chăm chỉ nhiều công việc, đặc biệt trong bối cảnh quản...
Tìm hiểu thêm →
rú huǒ rú tú
“Như lửa, như hoa trắng”
Mãnh liệt và mạnh mẽ
Thành ngữ 如火如荼 (rú huǒ rú tú) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《国语·吴语》, được cho là thuộc về thời kỳ Xuân Thu. Nó mô tả chiến lược quân sự của vua Ngô ...
Tìm hiểu thêm →
rú lín dà dí
“Như thể đối mặt với một kẻ thù lớn”
Chuẩn bị kỹ lưỡng
Thành ngữ 如临大敌 (rú lín dà dí) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả một tình huống mà một người tiếp cận một thách thức hoặc nhiệm vụ...
Tìm hiểu thêm →
rú shì zhòng fù
“Như thể giải phóng một gánh nặng nặng nề”
Cảm thấy nhẹ nhõm
Thành ngữ 如释重负 (rú shì zhòng fù) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《左传》, cụ thể là từ câu chuyện về năm thứ 29 của Công tước Triệu ở Lỗ. Trong câu chuyệ...
Tìm hiểu thêm →
rú zuò zhēn zhān
“Như thể ngồi trên kim”
Cảm giác cực kỳ khó chịu
Thành ngữ 如坐针毡 (rú zuò zhēn zhān) có nguồn gốc từ một câu chuyện trong triều đại Jin, được ghi lại trong văn bản lịch sử 《晋书·杜锡传》. Nó kể về Du Xi (杜锡)...
Tìm hiểu thêm →
shàn shǐ shàn zhōng
“Khởi đầu tốt kết thúc tốt”
Xuất sắc liên tục
Thành ngữ 善始善终 (shàn shǐ shàn zhōng) có nguồn gốc từ văn bản cổ điển 《庄子》 (Zhuangzi), nơi nó được sử dụng để mô tả một hiền nhân có khả năng xử lý cả ...
Tìm hiểu thêm →
shēng lóng huó hǔ
“Rồng sống hổ sống động”
Đầy năng lượng
Thành ngữ 生龙活虎 (shēng lóng huó hǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người đầy sức sống và năng lượng, giống như một '...
Tìm hiểu thêm →
shēng míng láng jí
“Danh tiếng tan nát”
Sự nhục nhã công khai
Thành ngữ 声名狼藉 (shēng míng láng jí) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một tình huống mà danh tiếng của ai đó (声名, shēng mí...
Tìm hiểu thêm →
shí chén dà hǎi
“Đá chìm xuống biển”
Biến mất không dấu vết
Thành ngữ 石沉大海 (shí chén dà hǎi) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một tình huống mà một thứ gì đó biến mất không dấu vết,...
Tìm hiểu thêm →
shuǐ xiè bù tōng
“Nước không thể rò rỉ”
Chật chội không thể xuyên qua
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 水泄不通 (shuǐ xiè bù tōng) mô tả sống động một tình huống đông đúc đến mức ngay cả nước (水) cũng...
Tìm hiểu thêm →
sì miàn bā fāng
“Bốn mặt, tám hướng”
Từ mọi hướng
Thành ngữ 四面八方 (sì miàn bā fāng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả một cảnh tượng bao quát tất cả các hướng và địa điểm. Câu này lần đ...
Tìm hiểu thêm →
tiān cháng rì jiǔ
“Thời gian dài và bền bỉ”
Thời gian kéo dài
Thành ngữ 天长日久 (tiān cháng rì jiǔ) thường được sử dụng trong văn học tiếng Trung cổ để diễn đạt khái niệm về thời gian bền bỉ hoặc một khoảng thời gia...
Tìm hiểu thêm →
tiān fān dì fù
“Trời lật, đất lật”
Biến động kịch liệt
Thành ngữ 天翻地覆 (tiān fān dì fù) thường được sử dụng trong văn học tiếng Trung cổ để mô tả một tình huống mà thế giới bị lật ngược, chỉ ra một sự thay ...
Tìm hiểu thêm →
tiān huā luàn zhuì
“Hoa trời rơi lả tả”
Lời nói phóng đại
Thành ngữ 天花乱坠 (tiān huā luàn zhuì) có nguồn gốc từ một kinh điển Phật giáo, 《心地观经·序品偈》, được dịch trong thời Đường. Nó mô tả một cảnh tượng nơi hoa t...
Tìm hiểu thêm →
tiān jīng dì yì
“Luật trời, chuẩn mực đất”
Sự thật phổ quát
Thành ngữ 天经地义 (tiān jīng dì yì) có nguồn gốc từ văn bản cổ điển 《左传》 (Zuo Zhuan), cụ thể từ câu chuyện về cuộc tranh chấp kế vị của triều đại Chu vào...
Tìm hiểu thêm →
tiān mǎ xíng kōng
“Ngựa trời phi lên trời”
Sự sáng tạo không bị kiềm chế
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ, thành ngữ 天马行空 (tiān mǎ xíng kōng) gợi lên hình ảnh một con ngựa thiên thượng (天马, tiān mǎ) phi qua bầu trời...
Tìm hiểu thêm →
tiān yá hǎi jiǎo
“Cạnh trời, góc biển”
Sự tách biệt xa xôi
Thành ngữ 天涯海角 (tiān yá hǎi jiǎo) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả những góc xa nhất của trái đất. Dịch nghĩa đen của các ký tự là 'c...
Tìm hiểu thêm →
wàn zǐ qiān hóng
“Vạn tím, ngàn đỏ”
Đa dạng và phát triển
Thành ngữ 万紫千红 (wàn zǐ qiān hóng) có nguồn gốc từ một câu trong bài thơ 'Ngày Xuân' của triết gia thời Tống Zhu Xi. Câu '等闲识得东风面,万紫千红总是春' mô tả cảnh t...
Tìm hiểu thêm →
wàng hū suǒ yǐ
“Quên vị trí của mình”
Mất bình tĩnh
Thành ngữ 忘乎所以 (wàng hū suǒ yǐ) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả trạng thái bị cuốn đi bởi sự phấn khích hoặc kiêu ngạo quá mức, dẫn ...
Tìm hiểu thêm →
wú biān wú jì
“Vô biên và vô hạn”
Khả năng vô hạn
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 无边无际 (wú biān wú jì) vẽ nên một bức tranh sống động về sự vô biên. Các ký tự 无 (wú) có nghĩa ...
Tìm hiểu thêm →
wú dú yǒu ǒu
“Không đơn độc mà là cặp đôi”
Sự tương đồng bất ngờ
Thành ngữ 无独有偶 (wú dú yǒu ǒu) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả những tình huống mà hai sự kiện hoặc cá nhân dường như hiếm hoặc ...
Tìm hiểu thêm →
wú jià zhī bǎo
“Kho báu vô giá”
Tài sản vô giá
Thành ngữ 无价之宝 (wú jià zhī bǎo) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một cái gì đó có giá trị không thể đo lường. Khác với cá...
Tìm hiểu thêm →
wú yōu wú lǜ
“Không lo lắng hay bận tâm”
Vô tư và thư giãn
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) vẽ nên một bức tranh sống động về trạng thái không có lo lắng và b...
Tìm hiểu thêm →
xiāng tí bìng lùn
“Đề cập trong cùng một hơi thở”
So sánh không thể so sánh
Thành ngữ 相提并论 (xiāng tí bìng lùn) có nguồn gốc từ một bối cảnh lịch sử trong triều đại Tây Hán, như được ghi chép trong 'Sử ký' (史记) của Tư Mã Thiên ...
Tìm hiểu thêm →
xīn huā nù fàng
“Hoa lòng nở rộ”
Niềm vui cực độ
Thành ngữ 心花怒放 (xīn huā nù fàng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả trạng thái cực kỳ vui vẻ và hạnh phúc. Các ký tự tạo nên một h...
Tìm hiểu thêm →
xīn huī yì lěng
“Lòng lạnh như tro”
Nản lòng và chán nản
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 心灰意冷 (xīn huī yì lěng) mô tả trạng thái hoàn toàn nản lòng và mất đi ý chí phấn đấu. C...
Tìm hiểu thêm →
xìng gāo cǎi liè
“Tâm trạng phấn chấn và hăng hái”
Sự nhiệt tình vui vẻ
Thành ngữ 兴高采烈 (xìng gāo cǎi liè) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả trạng thái phấn chấn và hăng hái. Câu này có nguồn gốc...
Tìm hiểu thêm →
xuán yá qiào bì
“Vách đá và tường dốc”
Những thách thức đáng sợ
Câu thành ngữ này mô tả một cách chính xác những vách đá dốc (悬崖, xuán yá) và những bức tường thẳng đứng (峭壁, qiào bì), tượng trưng cho những thách th...
Tìm hiểu thêm →
yǎ sú gòng shǎng
“Thanh lịch và phổ biến cùng nhau”
Sự đánh giá bao gồm
Câu thành ngữ này truyền đạt ý tưởng về nghệ thuật hoặc văn hóa được đánh giá bởi cả khán giả tinh tế (雅, yǎ) và phổ thông (俗, sú). Nguồn gốc của nó c...
Tìm hiểu thêm →
yán guī zhèng zhuàn
“Quay lại chủ đề chính”
Tập trung vào điểm chính
Câu thành ngữ này có nghĩa là quay lại (归, guī) với diễn ngôn đúng (正, zhèng), thường được sử dụng khi ai đó đã lạc lối khỏi điểm chính trong cuộc trò...
Tìm hiểu thêm →
yī luò qiān zhàng
“Rơi xuống một ngàn trượng”
Sự suy giảm nhanh chóng
Câu thành ngữ 一落千丈 (yī luò qiān zhàng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một sự suy giảm nhanh chóng và kịch tính. Nó lần ...
Tìm hiểu thêm →
yī shǒu zhē tiān
“Che trời bằng một tay”
Che giấu sự thật
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, câu thành ngữ 一手遮天 (yī shǒu zhē tiān) mô tả hình ảnh một tay (一手) cố gắng che phủ bầu trời (遮天). Câu nà...
Tìm hiểu thêm →
yī sī bù guà
“Không một sợi chỉ treo”
Không bị gánh nặng
Câu thành ngữ 一丝不挂 (yī sī bù guà) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc và có nguồn gốc từ các văn bản Phật giáo, cụ thể là Kinh Shuran...
Tìm hiểu thêm →
yī wǔ yī shí
“Đếm theo năm và mười”
Chi tiết mọi thứ
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, câu thành ngữ 一五一十 (yī wǔ yī shí) có nghĩa đen là đếm số theo năm và mười, một cách tiếp cận có ...
Tìm hiểu thêm →
yī yán nán jìn
“Khó diễn đạt bằng lời”
Tình huống phức tạp
Câu thành ngữ 一言难尽 (yī yán nán jìn) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để diễn đạt những tình huống hoặc cảm xúc quá phức tạp hoặc tinh tế ...
Tìm hiểu thêm →
yǐn zhèn zhǐ kě
“Uống thuốc độc để giải khát”
Giải pháp thiển cận
Thành ngữ 饮鸩止渴 (yǐn zhèn zhǐ kě) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《后汉书》 (Hòu Hàn Shū) của 范晔 (Fàn Yè) trong thời kỳ Nam Bắc. Nó kể về câu chuyện của 霍谞...
Tìm hiểu thêm →
yǒu mù gòng dǔ
“Có mắt, thấy được mọi người”
Rõ ràng không thể chối cãi
Thành ngữ 有目共睹 (yǒu mù gòng dǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả điều gì đó cực kỳ rõ ràng và dễ thấy với mọi người. Nó c...
Tìm hiểu thêm →
yǒu shēng yǒu sè
“Đầy âm thanh và màu sắc”
Sống động và sinh động
Thành ngữ 有声有色 (yǒu shēng yǒu sè) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả điều gì đó sống động và sinh động. Mặc dù sự xuất hiện chính ...
Tìm hiểu thêm →
yú lóng hùn zá
“Cá và rồng lẫn lộn”
Chất lượng lẫn lộn
Thành ngữ 鱼龙混杂 (yú lóng hùn zá) có nguồn gốc từ triều đại Đường, cụ thể là từ một bài thơ của Trương Chí Hòa (张志和) trong tác phẩm 《和渔夫词》. Câu này vẽ n...
Tìm hiểu thêm →
zhèng rén mǎi lǚ
“Người Zheng mua giày”
Tuân thủ cứng nhắc
Thành ngữ 郑人买履 (zhèng rén mǎi lǚ) có nguồn gốc từ một câu chuyện trong văn bản cổ điển 《韩非子·外储说左上》. Trong thời kỳ Chiến Quốc, một người từ nước Zheng ...
Tìm hiểu thêm →
zhòng shuō fēn yún
“Nhiều tiếng nói, ý kiến hỗn loạn”
Ý kiến đa dạng
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 众说纷纭 (zhòng shuō fēn yún) mô tả một cảnh tượng sống động của nhiều tiếng nói (众, nhiều) thể h...
Tìm hiểu thêm →
zhōu ér fù shǐ
“Vòng lặp và bắt đầu lại”
Chu kỳ vô tận
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, thành ngữ 周而复始 (zhōu ér fù shǐ) nắm bắt bản chất của các quá trình tuần hoàn trong tự nhiên và c...
Tìm hiểu thêm →
zì bào zì qì
“Tự hủy hoại, tự bỏ rơi”
Nỗi tuyệt vọng và sự bỏ mặc
Thành ngữ 自暴自弃 (zì bào zì qì) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả trạng thái tự bỏ rơi và tuyệt vọng. Các ký tự 自 (zì) có ng...
Tìm hiểu thêm →
zì bù liàng lì
“Không đo lường sức mạnh”
Đánh giá quá cao khả năng
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 自不量力 (zì bù liàng lì) nhấn mạnh sự ngu ngốc của việc không đánh giá chính xác khả năng của bả...
Tìm hiểu thêm →
zì cán xíng huì
“Xấu hổ về ngoại hình của mình”
Cảm thấy tự ti
Thành ngữ 自惭形秽 (zì cán xíng huì) có nguồn gốc từ văn bản cổ điển Trung Quốc 《世说新语》 (Shì Shuō Xīn Yǔ) của Liu Yiqing trong triều đại Nam Tống. Câu chuy...
Tìm hiểu thêm →
ān fèn shǒu jǐ
“Hài lòng và kỷ luật”
Sống khiêm tốn
Thành ngữ 安分守己 (ān fèn shǒu jǐ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một triết lý sống nhấn mạnh sự hài lòng và tự kỷ luật. N...
Tìm hiểu thêm →
bái jū guò xì
“Ngựa trắng qua khe”
Thời gian trôi nhanh
Thành ngữ 白驹过隙 (bái jū guò xì) có nguồn gốc từ văn bản triết học 《庄子·知北游》 của Zhuang Zhou (庄周) trong thời kỳ Chiến Quốc. Nó mô tả bản chất thoáng qua ...
Tìm hiểu thêm →
bàn bì jiāng shān
“Nửa sông núi”
Mất mát hoặc giữ lại một phần
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 半壁江山 (bàn bì jiāng shān) mô tả một quốc gia đã mất hoặc chỉ giữ lại một phần lãnh thổ của mìn...
Tìm hiểu thêm →
bāo luó wàn xiàng
“Bao gồm tất cả hiện tượng”
Tất cả đều bao gồm
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, 包罗万象 (bāo luó wàn xiàng) truyền tải ý tưởng bao gồm (包罗) tất cả hiện tượng (万象) trong vũ trụ. Th...
Tìm hiểu thêm →
bǎo shí zhōng rì
“Ăn no cả ngày”
Nhàn rỗi và không hiệu quả
Thành ngữ này, 饱食终日 (bǎo shí zhōng rì), có nguồn gốc từ Luận Ngữ của Khổng Tử (论语, Lúnyǔ), cụ thể từ chương 'Dương Hỏa'. Khổng Tử đã chỉ trích những n...
Tìm hiểu thêm →
bèi dào ér chí
“Cưỡi ngựa theo hướng ngược lại”
Hành động sai lầm
Thành ngữ 背道而驰 (bèi dào ér chí) có nguồn gốc từ một câu chuyện trong thời kỳ Chiến Quốc. Một bộ trưởng tên là Ji Liang (季梁) được giao một nhiệm vụ ngo...
Tìm hiểu thêm →
bī shàng liáng shān
“Bị ép lên núi Liangshan”
Bị buộc phải nổi dậy
Thành ngữ 逼上梁山 (bī shàng liáng shān) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc và đề cập đến việc bị ép vào một tình huống mà một người phả...
Tìm hiểu thêm →
biàn huà wú cháng
“Thay đổi không có tính ổn định”
Bản chất không thể đoán trước
Thành ngữ 变化无常 (biàn huà wú cháng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả bản chất không thể đoán trước và luôn thay đổi của mọ...
Tìm hiểu thêm →
bīng tiān xuě dì
“Bầu trời băng, đất tuyết”
Điều kiện khắc nghiệt
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 冰天雪地 (bīng tiān xuě dì) mô tả một cảnh tượng nơi bầu trời và đất đều được phủ băng và tuyết, ...
Tìm hiểu thêm →
bù hán ér lì
“Rùng mình mà không lạnh”
Rùng mình do sợ hãi
Thành ngữ 不寒而栗 (bù hán ér lì) có nguồn gốc từ văn bản lịch sử 《史记》 (Shǐjì), được viết bởi nhà sử học 司马迁 (Sīmǎ Qiān) trong triều đại Tây Hán. Nó kể câ...
Tìm hiểu thêm →
bù jì qí shù
“Vô số”
Không thể đếm được
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 不计其数 (bù jì qí shù) mô tả các tình huống mà một cái gì đó quá nhiều đến mức không thể đếm đượ...
Tìm hiểu thêm →
bù láo ér huò
“Gặt hái mà không gieo”
Lợi ích không xứng đáng
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 不劳而获 (bù láo ér huò) truyền đạt ý tưởng về việc gặt hái lợi ích mà không cần bỏ công sức cần ...
Tìm hiểu thêm →
bù lún bù lèi
“Không phải cá cũng không phải chim”
Không nhất quán hoặc không phù hợp
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 不伦不类 (bù lún bù lèi) mô tả một cái gì đó không phải là một thứ này cũng không phải là một thứ...
Tìm hiểu thêm →
bù máo zhī dì
“Đất cằn cỗi”
Khu vực hoang vắng
Thành ngữ 不毛之地 (bù máo zhī dì) có nguồn gốc từ bối cảnh lịch sử của thời kỳ Xuân Thu, cụ thể từ văn bản 《公羊传》. Trong thời gian này, nhà nước Zheng bị ...
Tìm hiểu thêm →
bù wù zhèng yè
“Bỏ bê công việc chính”
Nhàn rỗi và vô trách nhiệm
Thành ngữ 不务正业 (bù wù zhèng yè) thường được sử dụng trong văn học Trung Quốc cổ điển để mô tả một người bỏ bê nhiệm vụ hoặc nghề nghiệp chính của họ đ...
Tìm hiểu thêm →
bù yì ér fēi
“Không có cánh mà vẫn bay”
Biến mất đột ngột
Thành ngữ 不翼而飞 (bù yì ér fēi) thường được sử dụng trong văn học Trung Quốc cổ điển và truyền đạt ý tưởng về việc một cái gì đó biến mất đột ngột hoặc ...
Tìm hiểu thêm →
cǎo zhǎng yīng fēi
“Cỏ mọc, chim hoàng anh bay”
Sự sống động của mùa xuân
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 草长莺飞 (cǎo zhǎng yīng fēi) vẽ nên một bức tranh sống động về cảnh quan cuối xuân ở vùng Giang ...
Tìm hiểu thêm →
chē shuǐ mǎ lóng
“Xe cộ như nước, ngựa như rồng”
Hoạt động nhộn nhịp
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 车水马龙 (chē shuǐ mǎ lóng) vẽ nên một bức tranh sống động về hoạt động nhộn nhịp. Câu này có ngu...
Tìm hiểu thêm →
chēng wáng chēng bà
“Xưng vương xưng bá”
Hành vi độc tài
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển, thành ngữ 称王称霸 (chēng wáng chēng bà) mô tả hình ảnh rõ nét về một người tự xưng mình là vua (王) và bá c...
Tìm hiểu thêm →
chī rén shuō mèng
“Kẻ ngu nói về giấc mơ”
Nói chuyện vô nghĩa
Thành ngữ 痴人说梦 (chī rén shuō mèng) có nguồn gốc từ một câu chuyện liên quan đến một hòa thượng triều đại Đường tên là Sengjia (僧伽). Trong thời kỳ Long...
Tìm hiểu thêm →
tuò shǒu kě dé
“Phun tay có thể đạt được”
Dễ dàng đạt được
Thành ngữ 唾手可得 (tuò shǒu kě dé) có nguồn gốc từ một bối cảnh lịch sử liên quan đến Gongsun Zan, một lãnh đạo quân sự trong thời kỳ cuối Đông Hán. Gong...
Tìm hiểu thêm →
dà kuài rén xīn
“Làm vui lòng lòng người”
Sự hài lòng của công chúng
Thành ngữ 大快人心 (dà kuài rén xīn) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để diễn tả cảm giác hài lòng hoặc nhẹ nhõm lớn, đặc biệt khi công lý được th...
Tìm hiểu thêm →
dà xǐ guò wàng
“Vui mừng vượt ngoài mong đợi”
Niềm vui bất ngờ
Thành ngữ 大喜过望 (dà xǐ guò wàng) có nguồn gốc từ tài liệu lịch sử trong 'Ký sự của Đại sử gia' (《史记》) của Tư Mã Thiên. Nó kể về câu chuyện của Ying Bu ...
Tìm hiểu thêm →
dǎn zhàn xīn jīng
“Dũng khí run rẩy làm tim giật mình”
Sợ hãi hoặc lo âu cực độ
Thành ngữ 胆战心惊 (dǎn zhàn xīn jīng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả trạng thái sợ hãi hoặc lo âu cực độ. Các ký tự vẽ nên...
Tìm hiểu thêm →
dào xíng nì shī
“Đi ngược lại hành động chống lại”
Thách thức các quy tắc
Thành ngữ 倒行逆施 (dào xíng nì shī) có nguồn gốc từ tài liệu lịch sử về Wu Zixu trong 'Ký sự của Đại sử gia' (史记, Shǐjì) của Tư Mã Thiên. Trong thời kỳ X...
Tìm hiểu thêm →
diāo chóng xiǎo jì
“Khắc côn trùng kỹ năng nhỏ”
Kỹ năng tầm thường
Thành ngữ 雕虫小技 (diāo chóng xiǎo jì) có nguồn gốc từ triều đại Tây Hán, cụ thể từ văn bản 《法言·吾子》 của Dương Hùng. Trong văn bản này, một Dương Hùng trẻ...
Tìm hiểu thêm →
dōng chuāng shì fā
“Kế hoạch cửa sổ phía đông bị lộ”
Kế hoạch bị lộ
Thành ngữ 东窗事发 (dōng chuāng shì fā) có nguồn gốc từ một câu chuyện về quan chức nổi tiếng thời Nam Tống, Tần Huệ (秦桧). Được biết đến với sự phản bội, ...
Tìm hiểu thêm →
dú mù nán zhī
“Một cây không thể chống đỡ”
Nỗ lực cá nhân không đủ
Thành ngữ 独木难支 (dú mù nán zhī) có nguồn gốc từ thời Nam Bắc triều, cụ thể từ 'Một tài khoản mới về những câu chuyện của thế giới' (世说新语) của Liu Yiqin...
Tìm hiểu thêm →
duō cǐ yī jǔ
“Thực hiện một hành động thừa thãi”
Hành động không cần thiết
Thành ngữ 多此一举 (duō cǐ yī jǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một hành động không cần thiết hoặc thừa thãi. Cụm từ này đ...
Tìm hiểu thêm →
fān tiān fù dì
“Lật trời lật đất”
Biến đổi kịch tính
Thành ngữ 翻天覆地 (fān tiān fù dì) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả một tình huống mà sự thay đổi là rất lớn và toàn diện. Câu này được ...
Tìm hiểu thêm →
fǎn fù wú cháng
“Thay đổi và không ổn định”
Hành vi không thể đoán trước
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ, thành ngữ 反复无常 (fǎn fù wú cháng) mô tả một trạng thái thay đổi liên tục và không ổn định. Câu này kết hợp 反复...
Tìm hiểu thêm →
gāo tán kuò lùn
“Nói cao nói rộng”
Nói khoe khoang rỗng tuếch
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ, thành ngữ 高谈阔论 (gāo tán kuò lùn) mô tả hành động nói dài và rộng, thường không có nội dung. Câu này được cấu...
Tìm hiểu thêm →
gé qiáng yǒu ěr
“Tường có tai”
Hãy thận trọng
Thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ, thành ngữ 隔墙有耳 (gé qiáng yǒu ěr) cảnh báo chúng ta rằng bí mật hiếm khi an toàn, vì ngay cả tường (墙, qiáng)...
Tìm hiểu thêm →
gǔ shòu rú chái
“Xương mỏng như que”
Cực kỳ gầy
Thành ngữ 骨瘦如柴 (gǔ shòu rú chái) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả một người cực kỳ gầy, giống như là gầy như một que củi (柴, chái). M...
Tìm hiểu thêm →
hǎi kuò tiān kōng
“Biển rộng trời cao”
Khả năng vô hạn
Thành ngữ 海阔天空 (hǎi kuò tiān kōng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để gợi lên sự rộng lớn và vô hạn của biển (海, đại dương) và trời (天, bầu t...
Tìm hiểu thêm →
hǎo shì duō mó
“Việc tốt cần thời gian”
Kiên trì vượt qua thử thách
Thành ngữ 好事多磨 (hǎo shì duō mó) thường được sử dụng trong văn học tiếng Trung cổ để diễn đạt ý tưởng rằng những điều tốt đẹp thường gặp phải trở ngại....
Tìm hiểu thêm →
héng xíng bà dào
“Hành động bạo ngược”
Kiêu ngạo và vô pháp
Thành ngữ 横行霸道 (héng xíng bà dào) thường được sử dụng trong văn học tiếng Trung cổ để mô tả một người hành động với sự kiêu ngạo và coi thường quy tắc...
Tìm hiểu thêm →
hǔ bèi xióng yāo
“Lưng hổ eo gấu”
Mạnh mẽ và vững chãi
Câu thành ngữ 虎背熊腰 (hǔ bèi xióng yāo) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả ai đó có thân hình mạnh mẽ và vững chãi, giống như...
Tìm hiểu thêm →
huáng liáng yī mèng
“Giấc mơ của hạt kê vàng”
Giấc mơ phù du
Câu thành ngữ 黄粱一梦 (huáng liáng yī mèng) có nguồn gốc từ câu chuyện thời Đường được tìm thấy trong văn bản 《枕中记》 của Thẩm Ký Ký. Nó kể về một chàng tr...
Tìm hiểu thêm →
huí wèi wú qióng
“Hậu vị vô cùng”
Suy ngẫm kéo dài
Thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc, câu thành ngữ 回味无穷 (huí wèi wú qióng) nắm bắt bản chất của sự thưởng thức và suy ngẫm kéo dài. T...
Tìm hiểu thêm →
jī zhòng nán fǎn
“Tích tụ trọng lượng khó quay lại”
Khó thay đổi thói quen
Câu thành ngữ 积重难返 (jī zhòng nán fǎn) có nguồn gốc từ thời Xuân Thu, được ghi chép trong văn bản lịch sử 《国语》 (Quốc Ngữ) của T左丘明 (Zuǒ Qiūmíng). Nó đề...
Tìm hiểu thêm →
jiàn bá nǔ zhāng
“Rút kiếm, nạp nỏ”
Đối đầu căng thẳng
Câu thành ngữ 剑拔弩张 (jiàn bá nǔ zhāng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ điển để mô tả một tình huống căng thẳng và đối đầu. Ban đầu, nó đề cập ...
Tìm hiểu thêm →
jiē gān ér qǐ
“Giơ cột và đứng dậy”
Nổi dậy từ cơ sở
Câu thành ngữ 揭竿而起 (jiē gān ér qǐ) có nguồn gốc từ tài liệu lịch sử về Trần Thắng và Ngô Quảng trong thời kỳ cuối của triều đại Tần. Không hài lòng vớ...
Tìm hiểu thêm →
jié zé ér yú
“Rút cạn ao để bắt cá”
Khai thác ngắn hạn
Câu thành ngữ 竭泽而渔 (jié zé ér yú) có nguồn gốc từ văn bản cổ điển 《吕氏春秋》 (Lữ Thị Xuân Thu) do chính trị gia Tần Lữ Bạc biên soạn. Câu chuyện mô tả một...
Tìm hiểu thêm →
jīn bì huī huáng
“Vàng và ngọc sáng chói”
Rực rỡ lộng lẫy
Câu thành ngữ 金碧辉煌 (jīn bì huī huáng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một cái gì đó rực rỡ lộng lẫy và chói lọi. Các ký ...
Tìm hiểu thêm →
jīng xīn dòng pò
“Làm cho trái tim và linh hồn giật mình”
Gây xúc động sâu sắc
Thành ngữ 惊心动魄 (jīng xīn dòng pò) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả những trải nghiệm gây sốc hoặc khuấy động cảm xúc một ...
Tìm hiểu thêm →
jǔ qí bù dìng
“Nâng quân cờ không quyết định”
Do dự không quyết đoán
Thành ngữ 举棋不定 (jǔ qí bù dìng) có nguồn gốc từ văn bản cổ đại Trung Quốc 《左传》 (Zuo Zhuan), một biên niên sử lịch sử từ thời Xuân Thu. Câu chuyện liên ...
Tìm hiểu thêm →
xīn chéng zé líng
“Trái tim chân thành đạt được điều thần thánh”
Sự chân thành thực sự mang lại kết quả; một trái tim trung thành biến ước mơ thành hiện thực
Câu thành ngữ này khẳng định rằng trái tim (心), khi chân thành (诚), thì (则) đạt được hiệu quả tâm linh (灵). Nó có nguồn gốc từ thực hành tôn thờ Phật ...
Tìm hiểu thêm →
lè jí shēng bēi
“Vui mừng cực độ sinh ra nỗi buồn”
Điều độ là chìa khóa
Thành ngữ 乐极生悲 (lè jí shēng bēi) có nguồn gốc từ văn bản cổ điển Trung Quốc 《淮南子》 (Huáinánzǐ) và được minh họa thêm trong 《史记》 (Shǐjì), Biên niên sử c...
Tìm hiểu thêm →
pǐ jí tài lái
“Khó khăn cực độ dẫn đến thịnh vượng”
Hy vọng sau khó khăn
Thành ngữ 否极泰来 (pǐ jí tài lái) có nguồn gốc từ văn bản cổ đại Trung Quốc 《周易》 (Zhōu Yì), cụ thể là các quẻ 否卦 (pǐ guà) và 泰卦 (tài guà). Cụm từ này nắm...
Tìm hiểu thêm →
huò bù dān xíng
“Tai họa không đi một mình”
Rủi ro đến cùng nhau
Thành ngữ 祸不单行 (huò bù dān xíng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn tả ý tưởng rằng những vận rủi thường đến liên tiếp. Cụm ...
Tìm hiểu thêm →
fú wú shuāng zhì
“Phúc không đến đôi”
Vận may hiếm có
Thành ngữ 福无双至 (fú wú shuāng zhì) có nguồn gốc từ thời Tây Hán, cụ thể từ tập hợp của Liu Xiang 《说苑·权谋》. Câu nói ban đầu là 福不重至,祸必重来, sau đó đã phát ...
Tìm hiểu thêm →
yīn huò dé fú
“Lợi ích từ vận rủi”
Lợi ích từ khó khăn
Thành ngữ 因祸得福 (yīn huò dé fú) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả những tình huống mà vận rủi (祸, huò) dẫn đến vận may bất ...
Tìm hiểu thêm →
suí yù ér ān
“Thích ứng với hoàn cảnh”
Hài lòng trong bất kỳ tình huống nào
Thành ngữ 随遇而安 (suí yù ér ān) có nguồn gốc từ những giáo lý của Mạnh Tử (孟子), một nhà triết học Nho giáo nổi bật trong thời kỳ Chiến Quốc. Trong văn b...
Tìm hiểu thêm →
dàn bó míng zhì
“Cuộc sống đơn giản làm rõ mục tiêu”
Tập trung vào khát vọng thực sự
Thành ngữ 淡泊明志 (dàn bó míng zhì) có nguồn gốc từ thời Tam Quốc, cụ thể từ một bức thư được viết bởi nhà chiến lược nổi tiếng Gia Cát Lượng gửi cho con...
Tìm hiểu thêm →
níng jìng zhì yuǎn
“Sự bình tĩnh đạt được khoảng cách”
Sự yên tĩnh dẫn đến thành công
Thành ngữ 宁静致远 (níng jìng zhì yuǎn) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để truyền đạt ý tưởng rằng việc duy trì một tâm trí bình tĩnh...
Tìm hiểu thêm →
fǎn pú guī zhēn
“Trở về với sự đơn giản và chân thật”
Ôm lấy sự chân thực
Câu thành ngữ 返璞归真 (fǎn pú guī zhēn) có nguồn gốc từ một câu chuyện trong thời kỳ Chiến Quốc, được ghi lại trong văn bản Tây Hán 《战国策》 (Zhàn Guó Cè). ...
Tìm hiểu thêm →
dà zhì ruò yú
“Trí tuệ lớn xuất hiện như ngu ngốc”
Trí tuệ trong khiêm tốn
Câu thành ngữ 大智若愚 (dà zhì ruò yú) có nguồn gốc từ một bức thư của học giả triều đại Tống Su Shi (苏轼) gửi Ouyang Xiu (欧阳修), một nhân vật chính trị và ...
Tìm hiểu thêm →
yǐ róu kè gāng
“Vượt qua sự cứng rắn bằng sự mềm mại”
Nhẹ nhàng chinh phục mạnh mẽ
Câu thành ngữ 以柔克刚 (yǐ róu kè gāng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để truyền đạt ý tưởng vượt qua sức mạnh bằng sự mềm mại. Nó c...
Tìm hiểu thêm →
wù yǐ lèi jù
“Sự vật tụ tập theo loại”
Cùng loại thu hút nhau
Câu thành ngữ 物以类聚 (wù yǐ lèi jù) có nguồn gốc từ văn bản cổ đại Trung Quốc 《易经·系辞上》 (Yì Jīng·Xì Cí Shàng), trong đó nói rằng, '方以类聚,物以群分' (fāng yǐ lè...
Tìm hiểu thêm →
rén yǐ qún fēn
“Con người chia thành nhóm”
Liên kết cùng chí hướng
Câu thành ngữ 人以群分 (rén yǐ qún fēn) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn đạt ý tưởng rằng con người tự nhiên hình thành các nh...
Tìm hiểu thêm →
shuǐ luò shí chū
“Nước rút, đá hiện ra”
Sự thật sẽ xuất hiện
Câu thành ngữ 水落石出 (shuǐ luò shí chū) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để truyền đạt ý tưởng rằng sự thật cuối cùng sẽ được tiết l...
Tìm hiểu thêm →
jiàn rén jiàn zhì
“Thấy nhân từ, thấy trí tuệ”
Các quan điểm khác nhau
Câu thành ngữ 见仁见智 (jiàn rén jiàn zhì) có nguồn gốc từ cổ điển Trung Quốc 《周易》 (Zhōu Yì), còn được gọi là I Ching. Câu này xuất phát từ văn bản 《周易·系辞...
Tìm hiểu thêm →
sān shí ér lì
“Ở tuổi ba mươi, đứng vững”
Thiết lập sự trưởng thành
Câu thành ngữ sâu sắc này có nguồn gốc từ Luận Ngữ của Khổng Tử (论语, Lún Yǔ), cụ thể từ chương 'Wei Zheng' (为政). Khổng Tử (孔子) mô tả các giai đoạn tro...
Tìm hiểu thêm →
zhī zú bù rǔ
“Biết đủ để tránh nhục nhã”
Hài lòng để tránh xấu hổ
Câu thành ngữ 知足不辱 (zhī zú bù rǔ) có nguồn gốc từ kinh điển Đạo giáo, Đạo Đức Kinh (道德经), được cho là của Lão Tử (老子). Trong Chương 44, có nói: 'Biết ...
Tìm hiểu thêm →
tiān xià wú nán shì
“Không có gì trên thế giới là khó khăn”
Kiên trì chinh phục mọi thứ
Câu thành ngữ 天下无难事 (tiān xià wú nán shì) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn đạt ý tưởng rằng không có gì trên thế giới là k...
Tìm hiểu thêm →
rén wú wán rén
“Không có người hoàn hảo”
Chấp nhận khuyết điểm của con người
Câu thành ngữ 人无完人 (rén wú wán rén) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn đạt khái niệm rằng không có người nào là hoàn hảo. Câ...
Tìm hiểu thêm →
chī yī qiàn zhǎng yī zhì
“Có được trí tuệ qua thất bại”
Học hỏi từ sai lầm
Câu thành ngữ 吃一堑长一智 (chī yī qiàn zhǎng yī zhì) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để truyền đạt ý tưởng rằng trải nghiệm thất bại (...
Tìm hiểu thêm →
rén xīn bù gǔ
“Trái tim của con người không cổ xưa”
Sự suy đồi đạo đức
Câu thành ngữ 人心不古 (rén xīn bù gǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để diễn đạt khái niệm rằng trái tim và giá trị của con người k...
Tìm hiểu thêm →
shì tài yán liáng
“Sự thay đổi của thế giới”
Tính không ổn định của các mối quan hệ
Câu thành ngữ 世态炎凉 (shì tài yán liáng) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả sự thay đổi của các mối quan hệ con người và thái...
Tìm hiểu thêm →
qián yí mò huà
“Ảnh hưởng tinh tế biến đổi”
Ảnh hưởng vô hình
Câu thành ngữ 潜移默化 (qián yí mò huà) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc. Nó có nguồn gốc từ các tác phẩm của Yan Zhitui (颜之推), một họ...
Tìm hiểu thêm →
bǎi gǎn jiāo jí
“Trăm cảm xúc đan xen”
Cảm xúc phức tạp
Thành ngữ 百感交集 (bǎi gǎn jiāo jí) có nguồn gốc từ bối cảnh lịch sử của triều đại Tây Tấn, cụ thể là từ tác phẩm 《世说新语》 (Shì Shuō Xīn Yǔ) của Liu Yiqing...
Tìm hiểu thêm →