得意忘形
得意忘形 (dé yì wàng xíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “vui đến quên cả hình dạng”và thể hiện “bị cuốn đi bởi thành công”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: de yi wang xing, de yi wang xing,得意忘形 Nghĩa, 得意忘形 bằng tiếng Việt
Phát âm: dé yì wàng xíng Nghĩa đen: Vui đến quên cả hình dạng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc vui (得意) đến mức quên (忘) cả hình dạng hoặc hành vi (形) đúng đắn. Nó cảnh báo rằng niềm vui hoặc thành công quá mức có thể dẫn đến mất bình tĩnh và phán đoán. Cụm từ này xuất hiện trong các văn bản về những nguy hiểm của sự kiêu ngạo sau thành tích. Cách sử dụng hiện đại cảnh báo chống lại việc để thành công làm lu mờ lý trí, dẫn đến hành vi không phù hợp hoặc quyết định tồi tệ.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Thành công của anh ta khiến anh ta bất cẩn về hành vi chuyên nghiệp của mình."
Tiếng Trung: 成功让他得意忘形,忽视了职业操守。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu
Chuẩn bị trước khi có vấn đề phát sinh
Tìm hiểu thêm →
厚积薄发
hòu jī bó fā
Thành công sau khi chuẩn bị lâu
Tìm hiểu thêm →
刻骨铭心
kè gǔ míng xīn
Bị ảnh hưởng sâu sắc và vĩnh viễn
Tìm hiểu thêm →
自由自在
zì yóu zì zài
Hoàn toàn miễn phí và không bị hạn chế
Tìm hiểu thêm →
乘人之危
chéng rén zhī wēi
Khai thác người khác trong quá trình dễ bị tổn thương của họ
Tìm hiểu thêm →
飞蛾扑火
fēi é pū huǒ
Bị rút ra không thể cưỡng lại để tự hủy hoại bản thân
Tìm hiểu thêm →
九牛一毛
jiǔ niú yī máo
A drop in the bucket; negligible amount
Tìm hiểu thêm →
五花八门
wǔ huā bā mén
A bewildering variety; all kinds of
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 得意忘形 trong tiếng Việt là gì?
得意忘形 (dé yì wàng xíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Vui đến quên cả hình dạng”và được sử dụng để thể hiện “Bị cuốn đi bởi thành công”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 得意忘形 được sử dụng?
Tình huống: Thành công của anh ta khiến anh ta bất cẩn về hành vi chuyên nghiệp của mình.
Pinyin của 得意忘形?
Phát âm pinyin cho 得意忘形 là “dé yì wàng xíng”.