乘人之危
乘人之危 (chéng rén zhī wēi) theo nghĩa đen có nghĩa là “đi xe nguy hiểm”và thể hiện “khai thác người khác trong quá trình dễ bị tổn thương của họ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: cheng ren zhi wei, cheng ren zhi wei,乘人之危 Nghĩa, 乘人之危 bằng tiếng Việt
Phát âm: chéng rén zhī wēi Nghĩa đen: Đi xe nguy hiểm
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các binh thư thời Hán lần đầu tiên lên án hành vi lợi dụng (乘) lúc người khác lâm vào thế nguy khốn (危). Đến thời Đường, các nhà Nho đã mở rộng nó thành một nguyên tắc đạo đức rộng lớn hơn. Hình ảnh ẩn dụ về việc "cưỡi lên" khó khăn của người khác ngụ ý sử dụng vận rủi của họ làm bàn đạp để trục lợi cá nhân. Đạo đức kinh doanh đương đại vẫn còn trăn trở với câu hỏi khi nào lợi thế cạnh tranh trở thành sự bóc lột.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Đối thủ cạnh tranh đưa ra giá mua lại thấp không công bằng trong cuộc khủng hoảng tài chính của công ty"
Tiếng Trung: 竞争对手在公司财务危机期间提出了不公平的低价收购要约
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 乘人之危 trong tiếng Việt là gì?
乘人之危 (chéng rén zhī wēi) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đi xe nguy hiểm”và được sử dụng để thể hiện “Khai thác người khác trong quá trình dễ bị tổn thương của họ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 乘人之危 được sử dụng?
Tình huống: Đối thủ cạnh tranh đưa ra giá mua lại thấp không công bằng trong cuộc khủng hoảng tài chính của công ty
Pinyin của 乘人之危?
Phát âm pinyin cho 乘人之危 là “chéng rén zhī wēi”.