一模一样(一模一樣)
一模一样 (yī mú yī yàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “một khuôn xuất hiện”và thể hiện “giống hệt nhau”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: yi mu yi yang, yi mu yi yang,一模一样 Nghĩa, 一模一样 bằng tiếng Việt
Phát âm: yī mú yī yàng Nghĩa đen: Một khuôn xuất hiện
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ các phường hội thợ thủ công thời nhà Minh, thành ngữ này có nghĩa đen là một (一) khuôn (模) một (一) kiểu (样). Nó bắt nguồn từ nghệ thuật đúc đồng cổ đại, nơi các nghệ nhân bậc thầy sử dụng những chiếc khuôn chính xác để tạo ra những tác phẩm giống hệt nhau. Sự lặp lại của chữ '一' (một) nhấn mạnh sự sao chép hoàn hảo. Ban đầu được dùng để ca ngợi tài nghệ thủ công xuất chúng trong việc tạo ra các bộ hiện vật hoàng gia đồng bộ, sau này nó được mở rộng ra ngoài bối cảnh thủ công. Trong thời nhà Thanh, nó gắn liền với sự nhấn mạnh vào tính tiêu chuẩn hóa của hệ thống khoa cử hoàng gia. Cách dùng hiện đại thường mang ý nghĩa kép – trong khi nó có thể ca ngợi sự chính xác và nhất quán, đôi khi nó lại phê phán sự rập khuôn quá mức hoặc thiếu tính độc đáo.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Người sinh đôi ăn mặc tương tự đến nỗi giáo viên của họ không thể nói với họ
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
急功近利
jí gōng jìn lì
Tìm kiếm thành công nhanh chóng và lợi ích ngay lập tức
Tìm hiểu thêm →
讳莫如深
huì mò rú shēn
Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm
Tìm hiểu thêm →
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán
Chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt
Tìm hiểu thêm →
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
Người đồng ý với mọi người để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
害群之马
hài qún zhī mǎ
Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm
Tìm hiểu thêm →
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
Nói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp
Tìm hiểu thêm →
各抒己见
gè shū jǐ jiàn
Mọi người tự do bày tỏ ý kiến của riêng mình
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 一模一样 trong tiếng Việt là gì?
一模一样 (yī mú yī yàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Một khuôn xuất hiện”và được sử dụng để thể hiện “Giống hệt nhau”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 一模一样 được sử dụng?
Tình huống: Người sinh đôi ăn mặc tương tự đến nỗi giáo viên của họ không thể nói với họ
Pinyin của 一模一样?
Phát âm pinyin cho 一模一样 là “yī mú yī yàng”.
Danh sách tuyển chọn có 一模一样
10 Easy Chinese Idioms for Beginners to Learn First
Start your Chinese idiom journey with these simple, commonly-used chengyu that every beginner should know.
8 Funny Chinese Idioms with Hilarious Literal Meanings
Discover amusing Chinese idioms whose literal translations are unexpectedly funny or absurd.
10 Easy Chinese Idioms to Teach Kids at Chinese New Year
What Chinese phrases should kids learn for CNY? Easy-to-remember idioms perfect for teaching children to participate in New Year greetings.