程门立雪(程門立雪)
程门立雪 (chéng mén lì xuě) theo nghĩa đen có nghĩa là “cheng cửa đứng tuyết”và thể hiện “thể hiện sự tôn trọng sâu sắc và sự kiên nhẫn tìm kiếm sự khôn ngoan”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: cheng men li xue, cheng men li xue,程门立雪 Nghĩa, 程门立雪 bằng tiếng Việt
Phát âm: chéng mén lì xuě Nghĩa đen: Cheng cửa đứng tuyết
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Câu chuyện thời Tống về lòng hiếu học đã làm lưu danh học trò Dương Thời, người đã đứng chịu tuyết (lập tuyết) bên ngoài cửa nhà triết gia Trình Di (Trình Môn), chờ đợi sự khai sáng của thầy. Các học giả đời Nguyên đã xem đó là khuôn mẫu cho mối quan hệ thầy-trò lý tưởng. Hình ảnh một học trò chịu đựng gian khổ về thể xác để cầu tri thức đã khắc họa hoàn hảo lý tưởng học tập của Nho giáo. Ngày nay, câu chuyện này được dùng để tôn vinh những người thể hiện sự kính trọng sâu sắc đối với tri thức bằng lòng tận tụy kiên nhẫn.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Nhà nghiên cứu trẻ đã dành hàng giờ bên ngoài văn phòng của giáo sư để tìm kiếm sự cố vấn"
Tiếng Trung: 这位年轻研究人员在教授办公室外花费数小时寻求指导
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 程门立雪 trong tiếng Việt là gì?
程门立雪 (chéng mén lì xuě) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cheng cửa đứng tuyết”và được sử dụng để thể hiện “Thể hiện sự tôn trọng sâu sắc và sự kiên nhẫn tìm kiếm sự khôn ngoan”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 程门立雪 được sử dụng?
Tình huống: Nhà nghiên cứu trẻ đã dành hàng giờ bên ngoài văn phòng của giáo sư để tìm kiếm sự cố vấn
Pinyin của 程门立雪?
Phát âm pinyin cho 程门立雪 là “chéng mén lì xuě”.
Danh sách tuyển chọn có 程门立雪
8 Chinese Idioms About Winter & Cold
Striking Chinese idioms about winter, snow, and enduring the cold - expressions of resilience in harsh times.
10 Chinese Proverbs About Family & Filial Piety
Heartfelt Chinese proverbs about family bonds, filial piety, and the deep respect for parents and elders in Chinese culture.
10 Chinese Idioms for Teacher Appreciation
Honor educators with these Chinese idioms about teaching, mentorship, and the profound impact of great teachers. Perfect for Teacher's Day and appreciation gifts.