不由自主
不由自主 (bù yóu zì zhǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “không do mình làm chủ”và thể hiện “vô tình; không thể không”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: bu you zi zhu, bu you zi zhu,不由自主 Nghĩa, 不由自主 bằng tiếng Việt
Phát âm: bù yóu zì zhǔ Nghĩa đen: Không do mình làm chủ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả các hành động không (不) được kiểm soát (由自主) bởi ý chí của một người. Nó nắm bắt các phản ứng không tự nguyện, nơi cảm xúc hoặc bản năng ghi đè lên sự kiểm soát có ý thức. Cụm từ này xuất hiện trong các văn bản mô tả các trạng thái cảm xúc áp đảo. Nó thừa nhận rằng một số phản ứng vượt qua sự lựa chọn có chủ ý. Cách sử dụng hiện đại mô tả các phản ứng không tự nguyện - cười, khóc hoặc các hành vi khác xảy ra tự phát mà không cần quyết định có ý thức.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Anh ấy không thể không mỉm cười khi nhìn thấy cô ấy.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo
Đi một quãng đường dài
Tìm hiểu thêm →
民富国强
mín fù guó qiáng
Người dân thịnh vượng và quốc gia hùng mạnh
Tìm hiểu thêm →
国泰民安
guó tài mín ān
Hòa bình quốc gia và an ninh công cộng
Tìm hiểu thêm →
太平盛世
tài píng shèng shì
Thời kỳ hoàng kim của hòa bình và thịnh vượng
Tìm hiểu thêm →
四海升平
sì hǎi shēng píng
Hòa bình ở khắp mọi nơi; hòa hợp toàn cầu
Tìm hiểu thêm →
安土重迁
ān tǔ zhòng qiān
Thích sự ổn định; không muốn di dời
Tìm hiểu thêm →
故土难离
gù tǔ nán lí
Khó rời bỏ quê hương
Tìm hiểu thêm →
落叶归根
luò yè guī gēn
Trở về nguồn cội; trở về nhà
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 不由自主 trong tiếng Việt là gì?
不由自主 (bù yóu zì zhǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Không do mình làm chủ”và được sử dụng để thể hiện “Vô tình; không thể không”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 不由自主 được sử dụng?
Tình huống: Anh ấy không thể không mỉm cười khi nhìn thấy cô ấy.
Pinyin của 不由自主?
Phát âm pinyin cho 不由自主 là “bù yóu zì zhǔ”.