百无聊赖
百无聊赖 (bǎi wú liáo lài) theo nghĩa đen có nghĩa là “trăm lần không có gì để nương tựa”và thể hiện “hoàn toàn chán nản; không có gì để làm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: bai wu liao lai, bai wu liao lai,百无聊赖 Nghĩa, 百无聊赖 bằng tiếng Việt
Phát âm: bǎi wú liáo lài Nghĩa đen: Trăm lần không có gì để nương tựa
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc có trăm (百) lần không (无) có gì để phụ thuộc vào hoặc chiếm giữ (聊赖). Nó nắm bắt sự buồn chán và uể oải tột độ khi một người không có gì ý nghĩa để tham gia. Cụm từ này xuất hiện trong các văn bản mô tả các quan chức nhàn rỗi hoặc những người bị buộc phải nghỉ hưu. Nó đại diện không chỉ là sự buồn chán mà còn là một cảm giác vô nghĩa sâu sắc hơn. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự buồn chán sâu sắc, vô định hoặc nỗi u sầu khi không có gì để chiếm lĩnh thời gian của một người một cách có ý nghĩa.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Không có gì để làm cả ngày, cô ấy cảm thấy hoàn toàn chán nản."
Tiếng Trung: 整天无所事事,她百无聊赖。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
金风玉露
jīn fēng yù lù
Thời gian và điều kiện hoàn hảo
Tìm hiểu thêm →
一鼓作气
yī gǔ zuò qì
Hoàn thành trong một nỗ lực
Tìm hiểu thêm →
驷马难追
sì mǎ nán zhuī
Không thể hoàn tác những gì đã làm
Tìm hiểu thêm →
冰消瓦解
bīng xiāo wǎ jiě
Hoàn toàn sụp đổ
Tìm hiểu thêm →
世外桃源
shì wài táo yuán
Nơi yên bình hoàn hảo
Tìm hiểu thêm →
如鱼得水
rú yú dé shuǐ
Trong yếu tố hoàn hảo
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 百无聊赖 trong tiếng Việt là gì?
百无聊赖 (bǎi wú liáo lài) theo nghĩa đen có nghĩa là “Trăm lần không có gì để nương tựa”và được sử dụng để thể hiện “Hoàn toàn chán nản; không có gì để làm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 百无聊赖 được sử dụng?
Tình huống: Không có gì để làm cả ngày, cô ấy cảm thấy hoàn toàn chán nản.
Pinyin của 百无聊赖?
Phát âm pinyin cho 百无聊赖 là “bǎi wú liáo lài”.