固步自封
固步自封 (gù bù zì fēng) theo nghĩa đen có nghĩa là “khư khư giữ lấy cách cũ và tự hạn chế bản thân”và thể hiện “tự mãn; từ chối cải thiện”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: gu bu zi feng, gu bu zi feng,固步自封 Nghĩa, 固步自封 bằng tiếng Việt
Phát âm: gù bù zì fēng Nghĩa đen: Khư khư giữ lấy cách cũ và tự hạn chế bản thân
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc khư khư (固) giữ lấy bước đi (步) của mình và tự (自) hạn chế (封). Nó chỉ trích những người từ chối tiến xa hơn vị trí hiện tại của họ, trở thành tù nhân của vùng an toàn của chính họ. Cụm từ này cảnh báo chống lại sự tự mãn và những nguy hiểm của việc không thích nghi với sự thay đổi. Cách sử dụng hiện đại mô tả các cá nhân hoặc tổ chức ngừng phát triển do hài lòng với hiện trạng.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự tự mãn của người dẫn đầu ngành đã cho phép các đối thủ cạnh tranh vượt qua họ."
Tiếng Trung: 行业领导者固步自封的态度让竞争对手超越了他们。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
毛遂自荐
máo suì zì jiàn
Tự cô tự tin
Tìm hiểu thêm →
水到渠成
shuǐ dào qú chéng
Thành công đến một cách tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
三省吾身
sān xǐng wú shēn
Tự phản ánh hàng ngày
Tìm hiểu thêm →
巧夺天工
qiǎo duó tiān gōng
Nghề thủ công vượt quá giới hạn tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
风月无边
fēng yuè wú biān
Vẻ đẹp tự nhiên và lãng mạn vô biên
Tìm hiểu thêm →
掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng
Tự lừa dối thông qua việc bỏ qua thực tế
Tìm hiểu thêm →
优胜劣汰
yōu shèng liè tài
Chọn lọc tự nhiên loại bỏ không phù hợp
Tìm hiểu thêm →
自力更生
zì lì gēng shēng
Tự lực mà không có sự phụ thuộc bên ngoài
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 固步自封 trong tiếng Việt là gì?
固步自封 (gù bù zì fēng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Khư khư giữ lấy cách cũ và tự hạn chế bản thân”và được sử dụng để thể hiện “Tự mãn; từ chối cải thiện”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 固步自封 được sử dụng?
Tình huống: Sự tự mãn của người dẫn đầu ngành đã cho phép các đối thủ cạnh tranh vượt qua họ.
Pinyin của 固步自封?
Phát âm pinyin cho 固步自封 là “gù bù zì fēng”.