抱残守缺
抱残守缺 (bào cán shǒu quē) theo nghĩa đen có nghĩa là “ôm giữ cái không hoàn chỉnh, bảo vệ cái thiếu sót”và thể hiện “khư khư ôm giữ cái cũ kỹ, lạc hậu; chống lại sự tiến bộ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: bao can shou que, bao can shou que,抱残守缺 Nghĩa, 抱残守缺 bằng tiếng Việt
Phát âm: bào cán shǒu quē Nghĩa đen: Ôm giữ cái không hoàn chỉnh, bảo vệ cái thiếu sót
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc ôm (抱) giữ cái không hoàn chỉnh (残) và bảo vệ (守) cái thiếu sót (缺). Ban đầu từ các tác phẩm của Lưu Hướng, nó mô tả những học giả ngoan cố bảo tồn các văn bản bị sai lệch hoặc không đầy đủ. Cụm từ này chỉ trích những người khư khư ôm giữ những thứ lỗi thời hoặc không hoàn hảo trong khi từ chối sự cải thiện. Cách sử dụng hiện đại chỉ trích những thái độ bảo thủ chống lại sự thay đổi có lợi.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự phản kháng của công ty đối với công nghệ mới cho thấy họ đang bám víu vào những phương pháp lỗi thời."
Tiếng Trung: 公司对新技术的抵制表明他们抱残守缺。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 抱残守缺 trong tiếng Việt là gì?
抱残守缺 (bào cán shǒu quē) theo nghĩa đen có nghĩa là “Ôm giữ cái không hoàn chỉnh, bảo vệ cái thiếu sót”và được sử dụng để thể hiện “Khư khư ôm giữ cái cũ kỹ, lạc hậu; chống lại sự tiến bộ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 抱残守缺 được sử dụng?
Tình huống: Sự phản kháng của công ty đối với công nghệ mới cho thấy họ đang bám víu vào những phương pháp lỗi thời.
Pinyin của 抱残守缺?
Phát âm pinyin cho 抱残守缺 là “bào cán shǒu quē”.