千里迢迢
千里迢迢 (qiān lǐ tiáo tiáo) theo nghĩa đen có nghĩa là “ngàn dặm xa xôi”và thể hiện “đi một quãng đường dài”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: qian li tiao tiao, qian li tiao tiao,千里迢迢 Nghĩa, 千里迢迢 bằng tiếng Việt
Phát âm: qiān lǐ tiáo tiáo Nghĩa đen: Ngàn dặm xa xôi
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả một ngàn (千) dặm (里) xa (迢迢). Sự lặp lại của 迢 nhấn mạnh sự xa xôi và chiều dài của cuộc hành trình. Cụm từ này nắm bắt được nỗ lực đi những quãng đường dài. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc đến từ rất xa, nhấn mạnh sự cống hiến được thể hiện bằng cách đi những quãng đường dài cho một mục đích, dù là thăm người thân hay theo đuổi mục tiêu.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Cô ấy đã đi từ rất xa để tham dự đám cưới của bạn mình."
Tiếng Trung: 她千里迢迢赶来参加朋友的婚礼。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
望梅止渴
wàng méi zhǐ ké
Bảng điều khiển có hy vọng sai
Tìm hiểu thêm →
金风玉露
jīn fēng yù lù
Thời gian và điều kiện hoàn hảo
Tìm hiểu thêm →
口蜜腹剑
kǒu mì fù jiàn
Che giấu điều ác đằng sau những từ ngọt ngào
Tìm hiểu thêm →
聚沙成塔
jù shā chéng tǎ
Những điều nhỏ xây dựng thành tích
Tìm hiểu thêm →
开门见山
kāi mén jiàn shān
Đi thẳng đến điểm
Tìm hiểu thêm →
三人成虎
sān rén chéng hǔ
Nói dối lặp đi lặp lại trở thành sự thật
Tìm hiểu thêm →
取长补短
qǔ cháng bǔ duǎn
Kết hợp điểm mạnh để vượt qua điểm yếu
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 千里迢迢 trong tiếng Việt là gì?
千里迢迢 (qiān lǐ tiáo tiáo) theo nghĩa đen có nghĩa là “Ngàn dặm xa xôi”và được sử dụng để thể hiện “Đi một quãng đường dài”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 千里迢迢 được sử dụng?
Tình huống: Cô ấy đã đi từ rất xa để tham dự đám cưới của bạn mình.
Pinyin của 千里迢迢?
Phát âm pinyin cho 千里迢迢 là “qiān lǐ tiáo tiáo”.
Danh sách tuyển chọn có 千里迢迢
8 Chinese Idioms With the Number Nine (九)
Chinese idioms featuring the auspicious number nine - expressions of longevity, abundance, and imperial power.
10 Chinese Idioms With Thousand (千) & Ten Thousand (万)
Grand Chinese idioms featuring thousand and ten thousand - expressions of vast scale and immense value.