三人成虎
三人成虎 (sān rén chéng hǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “ba người biến hổ thật”và thể hiện “nói dối lặp đi lặp lại trở thành sự thật”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: san ren cheng hu, san ren cheng hu,三人成虎 Nghĩa, 三人成虎 bằng tiếng Việt
Phát âm: sān rén chéng hǔ Nghĩa đen: Ba người biến hổ thật
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ lời cảnh báo của Bàng Thông, đại thần nước Ngụy, gửi đến vua của mình về việc lời nói dối lặp đi lặp lại của ba (三) người (人) có thể khiến ngay cả một tuyên bố vô lý — như chuyện một con hổ (虎) xổng chuồng ở chợ — cũng trở thành sự thật (成). Câu chuyện, được ghi lại trong các văn bản thời Chiến Quốc, minh họa cách tin đồn lặp đi lặp lại có thể được chấp nhận như sự thật. Sự thấu hiểu tâm lý về việc những điều sai sự thật có được sự tin cậy nhờ sự lặp lại vẫn còn đặc biệt phù hợp cho đến ngày nay, đặc biệt trong các cuộc thảo luận về thông tin sai lệch trên mạng xã hội và sự hình thành dư luận.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Tin đồn không đúng sự thật về một khiếm khuyết sản phẩm lan truyền trên phương tiện truyền thông xã hội cho đến khi khách hàng bắt đầu tin vào nó mà không có bằng chứng
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
言行一致
yán xíng yī zhì
Nói đi đôi với làm
Tìm hiểu thêm →
信口开河
xìn kǒu kāi hé
Nói chuyện vô trách nhiệm; bịa đặt
Tìm hiểu thêm →
恍然大悟
huǎng rán dà wù
Hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn
Tìm hiểu thêm →
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
邯郸学步
hán dān xué bù
Mất khả năng thông qua việc bắt chước sai lầm
Tìm hiểu thêm →
归根到底
guī gēn dào dǐ
Về cơ bản hoặc trong phân tích cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
Nói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp
Tìm hiểu thêm →
瓜田李下
guā tián lǐ xià
Tránh những tình huống mời gọi nghi ngờ
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 三人成虎 trong tiếng Việt là gì?
三人成虎 (sān rén chéng hǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Ba người biến hổ thật”và được sử dụng để thể hiện “Nói dối lặp đi lặp lại trở thành sự thật”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 三人成虎 được sử dụng?
Tình huống: Tin đồn không đúng sự thật về một khiếm khuyết sản phẩm lan truyền trên phương tiện truyền thông xã hội cho đến khi khách hàng bắt đầu tin vào nó mà không có bằng chứng
Pinyin của 三人成虎?
Phát âm pinyin cho 三人成虎 là “sān rén chéng hǔ”.
Danh sách tuyển chọn có 三人成虎
15 Most Searched Chinese Idioms with English Translations
The most commonly searched Chinese idioms with their English translations. Perfect for learners looking for accurate chengyu meanings.
10 Fierce Chinese Idioms With Tiger (虎)
Explore powerful Chinese idioms featuring the tiger (虎), representing courage, power, and authority.
10 Chinese Idioms With Number Three (三)
Learn Chinese idioms featuring the number three (三), a number of completeness and multiplicity.