Quay lại tất cả thành ngữ

信口开河

xìn kǒu kāi hé
13 tháng 5, 2026
Mối Quan Hệ & Tính Cách

信口开河 (xìn kǒu kāi hé) theo nghĩa đen có nghĩa làtín khẩu khai hàvà thể hiệnnói chuyện vô trách nhiệm; bịa đặt”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: xin kou kai he, xin kou kai he,信口开河 Nghĩa, 信口开河 bằng tiếng Việt

Phát âm: xìn kǒu kāi hé Nghĩa đen: Tín khẩu khai hà

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc mở (开) một con sông (河) từ miệng (信口) đáng tin cậy của một người - để lời nói tuôn ra tự do mà không cần xác minh hoặc suy nghĩ. Hình ảnh một cái miệng giải phóng một dòng nước xiết nắm bắt được lời nói không kiểm soát. Cụm từ này xuất hiện trong kịch thời nhà Nguyên chỉ trích những người nói năng bất cẩn. Nó cảnh báo chống lại việc nói mà không suy nghĩ hoặc đưa ra tuyên bố mà không có bằng chứng. Cách sử dụng hiện đại chỉ trích những người nói chuyện vô trách nhiệm, đưa ra những tuyên bố vô căn cứ hoặc phóng đại mà không quan tâm đến sự thật.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Anh ấy có xu hướng bịa đặt mọi thứ mà không có bất kỳ bằng chứng nào.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 信口开河 trong tiếng Việt là gì?

信口开河 (xìn kǒu kāi hé) theo nghĩa đen có nghĩa làTín khẩu khai hàvà được sử dụng để thể hiệnNói chuyện vô trách nhiệm; bịa đặt”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 信口开河 được sử dụng?

Tình huống: Anh ấy có xu hướng bịa đặt mọi thứ mà không có bất kỳ bằng chứng nào.

Pinyin của 信口开河?

Phát âm pinyin cho 信口开河 xìn kǒu kāi hé”.

Danh sách tuyển chọn có 信口开河