Quay lại tất cả thành ngữ

拐弯抹角(拐彎抹角)

guǎi wān mò jiǎoMối quan hệ & Tính cách

拐弯抹角 (guǎi wān mò jiǎo) theo nghĩa đen có nghĩa làxoay góc lau gócvà thể hiệnnói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: guai wan mo jiao, guai wan mo jiao,拐弯抹角 Nghĩa, 拐弯抹角 bằng tiếng Việt

Phát âm: guǎi wān mò jiǎo Nghĩa đen: Xoay góc lau góc

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Người hướng dẫn đô thị thời nhà Minh lần đầu tiên sử dụng cụm từ này để miêu tả những con đường vật lý có những khúc quanh (拐弯) và những góc được bo tròn (抹角). Văn thư ngoại giao thời nhà Thanh đã tiếp nhận nó để chỉ cách nói chuyện vòng vo. Phép ẩn dụ không gian này đã diễn tả một cách hoàn hảo cách giao tiếp có thể tránh những lối đi thẳng mà vẫn đạt được đích đến của mình. Ngày nay, nó dùng để miêu tả bất kỳ cách tiếp cận gián tiếp có chủ ý nào, dù là trong ngoại giao hay các yêu cầu cá nhân.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Thay vì trực tiếp yêu cầu tăng lương, anh ấy đã nói một cách mơ hồ về bồi thường và tỷ lệ thị trường"

Tiếng Trung: 他没有直接要求加薪,而是含糊地谈论薪酬和市场行情

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 拐弯抹角 trong tiếng Việt là gì?

拐弯抹角 (guǎi wān mò jiǎo) theo nghĩa đen có nghĩa làXoay góc lau gócvà được sử dụng để thể hiệnNói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..

Khi nào thì 拐弯抹角 được sử dụng?

Tình huống: Thay vì trực tiếp yêu cầu tăng lương, anh ấy đã nói một cách mơ hồ về bồi thường và tỷ lệ thị trường

Pinyin của 拐弯抹角?

Phát âm pinyin cho 拐弯抹角 guǎi wān mò jiǎo”.

Danh sách tuyển chọn có 拐弯抹角