害群之马(害羣之馬)
害群之马 (hài qún zhī mǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “con ngựa của đàn hại”và thể hiện “cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: hai qun zhi ma, hai qun zhi ma,害群之马 Nghĩa, 害群之马 bằng tiếng Việt
Phát âm: hài qún zhī mǎ Nghĩa đen: Con ngựa của đàn hại
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Những người nuôi ngựa thời Hán lần đầu tiên nhận thấy một con ngựa quấy phá (马) có thể gây hại (害) cho cả một đàn (群). Các quan lại thời nhà Đường đã áp dụng ý này để mô tả cách một viên quan phá hoại có thể làm tổn hại cả một cơ quan. Quan sát về nông nghiệp này đã chứng tỏ tính đúng đắn phổ quát – những tập thể phụ thuộc vào sự phối hợp vẫn đặc biệt dễ bị tổn thương bởi các cá nhân gây rối.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Các vi phạm lặp đi lặp lại của nhân viên đã làm hỏng tinh thần và năng suất của nhóm
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
轻车熟路
qīng chē shú lù
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
Tìm hiểu thêm →
攻无不克
gōng wú bù kè
Thắng mọi trận chiến; không bao giờ thất bại trong các cuộc tấn công
Tìm hiểu thêm →
循循善诱
xún xún shàn yòu
Hướng dẫn một cách kiên nhẫn và có phương pháp
Tìm hiểu thêm →
昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng
Bước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin
Tìm hiểu thêm →
妄自尊大
wàng zì zūn dà
Tự phụ; có cái tôi quá lớn
Tìm hiểu thêm →
沽名钓誉
gū míng diào yù
Tìm kiếm danh tiếng thông qua các hành động có tính toán
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 害群之马 trong tiếng Việt là gì?
害群之马 (hài qún zhī mǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Con ngựa của đàn hại”và được sử dụng để thể hiện “Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 害群之马 được sử dụng?
Tình huống: Các vi phạm lặp đi lặp lại của nhân viên đã làm hỏng tinh thần và năng suất của nhóm
Pinyin của 害群之马?
Phát âm pinyin cho 害群之马 là “hài qún zhī mǎ”.