害群之马(害羣之馬)
害群之马 (hài qún zhī mǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “con ngựa của đàn hại”và thể hiện “cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: hai qun zhi ma, hai qun zhi ma,害群之马 Nghĩa, 害群之马 bằng tiếng Việt
Phát âm: hài qún zhī mǎ Nghĩa đen: Con ngựa của đàn hại
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Những người nuôi ngựa thời Hán lần đầu tiên nhận thấy một con ngựa quấy phá (马) có thể gây hại (害) cho cả một đàn (群). Các quan lại thời nhà Đường đã áp dụng ý này để mô tả cách một viên quan phá hoại có thể làm tổn hại cả một cơ quan. Quan sát về nông nghiệp này đã chứng tỏ tính đúng đắn phổ quát – những tập thể phụ thuộc vào sự phối hợp vẫn đặc biệt dễ bị tổn thương bởi các cá nhân gây rối.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Các vi phạm lặp đi lặp lại của nhân viên đã làm hỏng tinh thần và năng suất của nhóm"
Tiếng Trung: 该员工的反复违规损害了团队士气和生产力
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 害群之马 trong tiếng Việt là gì?
害群之马 (hài qún zhī mǎ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Con ngựa của đàn hại”và được sử dụng để thể hiện “Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 害群之马 được sử dụng?
Tình huống: Các vi phạm lặp đi lặp lại của nhân viên đã làm hỏng tinh thần và năng suất của nhóm
Pinyin của 害群之马?
Phát âm pinyin cho 害群之马 là “hài qún zhī mǎ”.