讳莫如深(諱莫如深)
讳莫如深 (huì mò rú shēn) theo nghĩa đen có nghĩa là “tránh thảo luận về sâu”và thể hiện “duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: hui mo ru shen, hui mo ru shen,讳莫如深 Nghĩa, 讳莫如深 bằng tiếng Việt
Phát âm: huì mò rú shēn Nghĩa đen: Tránh thảo luận về sâu
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Lễ nghi triều đình nhà Hán lần đầu tiên thiết lập thông lệ tránh bàn bạc (諱莫) một cách sâu sắc (如深) nhất có thể đối với các vấn đề nhạy cảm của hoàng gia. Xã hội nhà Đường đã mở rộng ý nghĩa này để mô tả bất kỳ sự đồng thuận tập thể nào nhằm giữ im lặng tuyệt đối về những sự thật khó chịu. Phép ẩn dụ về sự "sâu sắc" đã lột tả hoàn hảo việc một số chủ đề trở nên cấm kỵ đến mức ngay cả việc thừa nhận sự tồn tại của chúng cũng trở thành điều cấm kỵ.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Gia đình không bao giờ đề cập đến vụ bê bối, coi nó là một chủ đề bị cấm"
Tiếng Trung: 家人从不提及这一丑闻,将其视为禁忌话题
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 讳莫如深 trong tiếng Việt là gì?
讳莫如深 (huì mò rú shēn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Tránh thảo luận về sâu”và được sử dụng để thể hiện “Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 讳莫如深 được sử dụng?
Tình huống: Gia đình không bao giờ đề cập đến vụ bê bối, coi nó là một chủ đề bị cấm
Pinyin của 讳莫如深?
Phát âm pinyin cho 讳莫如深 là “huì mò rú shēn”.