恍然大悟
恍然大悟 (huǎng rán dà wù) theo nghĩa đen có nghĩa là “đột nhiên thức tỉnh”và thể hiện “hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: huang ran da wu, huang ran da wu,恍然大悟 Nghĩa, 恍然大悟 bằng tiếng Việt
Phát âm: huǎng rán dà wù Nghĩa đen: Đột nhiên thức tỉnh
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các truyền thống thiền Phật giáo đã cho chúng ta mô tả này về sự 恍然 (bừng tỉnh đột ngột) dẫn đến đại ngộ (大悟). Khác với sự giác ngộ tuần tự, điều này đại diện cho những khoảnh khắc lóe sáng của sự thấu hiểu tức thì. Các nhà văn đời Đường đã tiếp nhận nó để chỉ bất kỳ sự giác ngộ sâu sắc nào sau một giai đoạn hoang mang. Ngày nay, nó gói gọn những khoảnh khắc "eureka" – khi các mô hình trước đây khó hiểu bỗng chốc trở nên sáng tỏ tuyệt đối.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sau khi đấu tranh với vấn đề trong nhiều ngày, giải pháp đột nhiên trở nên rõ ràng"
Tiếng Trung: 经过几天的努力,解决方案突然变得清晰
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
温故知新
wēn gù zhī xīn
Tìm hiểu mới thông qua việc học cũ
Tìm hiểu thêm →
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng
Thêm cảm ứng hoàn thiện quan trọng
Tìm hiểu thêm →
读万卷书
dú wàn juǎn shū
Đọc rộng rãi cho kiến thức
Tìm hiểu thêm →
抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù
Cung cấp chế độ xem khiêm tốn để truyền cảm hứng tốt hơn
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 恍然大悟 trong tiếng Việt là gì?
恍然大悟 (huǎng rán dà wù) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đột nhiên thức tỉnh”và được sử dụng để thể hiện “Hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 恍然大悟 được sử dụng?
Tình huống: Sau khi đấu tranh với vấn đề trong nhiều ngày, giải pháp đột nhiên trở nên rõ ràng
Pinyin của 恍然大悟?
Phát âm pinyin cho 恍然大悟 là “huǎng rán dà wù”.