Quay lại tất cả thành ngữ

心照不宣

xīn zhào bù xuānMối Quan Hệ & Tính Cách

心照不宣 (xīn zhào bù xuān) theo nghĩa đen có nghĩa làtâm chiếu bất tuyênvà thể hiệnhiểu ý; thỏa thuận ngầm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: xin zhao bu xuan, xin zhao bu xuan,心照不宣 Nghĩa, 心照不宣 bằng tiếng Việt

Phát âm: xīn zhào bù xuān Nghĩa đen: Tâm chiếu bất tuyên

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả những trái tim (心) soi sáng/hiểu nhau (照) mà không (不) tuyên bố (宣) rõ ràng. Nó nắm bắt mối quan hệ đặc biệt giữa những người hiểu nhau đến mức giao tiếp bằng lời nói trở nên không cần thiết. Cụm từ này coi trọng sự hiểu biết trực quan hơn là tuyên bố rõ ràng. Nó xuất hiện trong các văn bản mô tả các mối quan hệ thân thiết, từ tình bạn đến quan hệ đối tác kinh doanh. Cách sử dụng hiện đại mô tả các thỏa thuận ngầm, sự hiểu biết ngầm hoặc các tình huống mà mọi người trực giác biết những gì người khác nghĩ.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Các đối tác đã chia sẻ một thỏa thuận ngầm về cách xử lý tình huống."

Tiếng Trung: 合伙人心照不宣地达成了共识。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 心照不宣 trong tiếng Việt là gì?

心照不宣 (xīn zhào bù xuān) theo nghĩa đen có nghĩa làTâm chiếu bất tuyênvà được sử dụng để thể hiệnHiểu ý; thỏa thuận ngầm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 心照不宣 được sử dụng?

Tình huống: Các đối tác đã chia sẻ một thỏa thuận ngầm về cách xử lý tình huống.

Pinyin của 心照不宣?

Phát âm pinyin cho 心照不宣 xīn zhào bù xuān”.

Danh sách tuyển chọn có 心照不宣