破天荒
破天荒 (pò tiān huāng) theo nghĩa đen có nghĩa là “phá thiên hoang”và thể hiện “lần đầu tiên; chưa từng có”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: po tian huang, po tian huang,破天荒 Nghĩa, 破天荒 bằng tiếng Việt
Phát âm: pò tiān huāng Nghĩa đen: Phá thiên hoang
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc phá (破) qua vùng đất hoang (荒) của trời (天). Nó bắt nguồn từ lịch sử thi cử thời nhà Đường khi khu vực Kinh Châu, từ lâu đã được coi là cằn cỗi về trí tuệ, cuối cùng đã tạo ra một ứng cử viên thi đỗ, 'phá vỡ' kỷ lục thất bại của nó. Cụm từ này đánh dấu những thành tựu đầu tiên chưa từng có. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc làm điều gì đó lần đầu tiên, đặc biệt là những thành tựu phá vỡ các khuôn mẫu hoặc kỳ vọng đã được thiết lập.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Lần đầu tiên, cô ấy đã giành được chức vô địch.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 破天荒 trong tiếng Việt là gì?
破天荒 (pò tiān huāng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Phá thiên hoang”và được sử dụng để thể hiện “Lần đầu tiên; chưa từng có”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 破天荒 được sử dụng?
Tình huống: Lần đầu tiên, cô ấy đã giành được chức vô địch.
Pinyin của 破天荒?
Phát âm pinyin cho 破天荒 là “pò tiān huāng”.