57 thành ngữ
jiàng xīn dú yùn
“Trái tim thợ thủ công vận hành độc đáo”
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Thành ngữ này mô tả trái tim (心) của thợ thủ công (匠) vận hành (运) độc đáo (独). Một biến thể của 独具匠心, nó nhấn mạnh việc áp dụng tích cực thiên tài sá...
Tìm hiểu thêm →
dú jù jiàng xīn
“Độc đáo có trái tim thợ thủ công”
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Thành ngữ này mô tả việc độc đáo (独) có (具) trái tim (心) của một thợ thủ công (匠). Nó mô tả tư duy sáng tạo ban đầu với kỹ năng của một nghệ nhân bậc ...
Tìm hiểu thêm →
bié jù yī gé
“Riêng có một phong cách”
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Thành ngữ này mô tả việc riêng (别) có (具) một (一) phong cách (格). Nó mô tả một cái gì đó có một đặc điểm độc đáo để phân biệt nó với những cái khác. C...
Tìm hiểu thêm →
dú shù yī zhì
“Một mình dựng một ngọn cờ”
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Thành ngữ này mô tả việc một mình (独) dựng (树) một (一) ngọn cờ (帜). Nó mô tả việc thiết lập một vị trí hoặc phong cách độc đáo khác biệt với tất cả nh...
Tìm hiểu thêm →
dú zhàn áo tóu
“Một mình chiếm đầu rùa”
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Thành ngữ này mô tả việc một mình (独) chiếm (占) đầu (头) rùa (鳌). Trong các kỳ thi hoàng gia, học giả hàng đầu sẽ đứng trên đầu rùa được chạm khắc tại ...
Tìm hiểu thêm →
chū shén rù huà
“Vượt thần, nhập hóa”
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Thành ngữ này mô tả việc vượt (出) qua tinh thần (神) và bước vào (入) sự biến hóa (化). Nó mô tả kỹ năng tiên tiến đến mức dường như siêu nhiên. Cụm từ n...
Tìm hiểu thêm →
gōng chéng míng jiù
“Công thành danh toại”
Đạt được thành công và danh tiếng
Thành ngữ này mô tả công (功) thành (成) và danh (名) toại (就). Nó mô tả sự hoàn thành công việc cả đời của một người và việc thiết lập danh tiếng lâu dà...
Tìm hiểu thêm →
míng lì shuāng shōu
“Danh và lợi đều được”
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Thành ngữ này mô tả danh (名) và lợi (利) cả (双) hai đều được (收). Nó mô tả kết quả lý tưởng, nơi người ta đạt được cả danh tiếng và phần thưởng tài chí...
Tìm hiểu thêm →
bù bù gāo shēng
“Từng bước lên cao”
Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục
Thành ngữ này mô tả bước (步) từng (步) bước (升) lên cao (高). Không giống như các thành ngữ thăng tiến nhanh chóng, điều này mô tả sự tiến bộ ổn định, l...
Tìm hiểu thêm →
qīng yún zhí shàng
“Mây xanh thẳng lên”
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Thành ngữ này mô tả việc đi thẳng (直) lên (上) mây (云) xanh (青). Tương tự như 平步青云, nó mô tả sự thăng tiến nhanh chóng lên các vị trí cao. Tính trực ti...
Tìm hiểu thêm →
fú yáo zhí shàng
“Lốc xoáy xoắn ốc thẳng lên”
Nhanh chóng vươn lên; bay thẳng lên
Thành ngữ này mô tả việc cưỡi một cơn lốc xoáy (扶摇) thẳng (直) lên (上). Từ mô tả của Trang Tử về con chim bằng bay lên chín mươi nghìn dặm trên gió. Cụ...
Tìm hiểu thêm →
fēi huáng téng dá
“Ngựa vàng bay vút”
Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có
Thành ngữ này mô tả con ngựa (马) vàng (黄) bay (飞) vút (腾达). Con ngựa vàng là một con ngựa nhanh nhẹn huyền thoại. Cụm từ này mô tả sự trỗi dậy nhanh c...
Tìm hiểu thêm →
píng bù qīng yún
“Bậc thang bằng phẳng lên mây xanh”
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Thành ngữ này mô tả các bậc (步) thang (平) bằng phẳng (青) lên mây (云). Nó mô tả việc vươn lên những tầm cao tuyệt vời một cách dễ dàng, như thể đi bộ b...
Tìm hiểu thêm →
qí kāi dé shèng
“Cờ mở, được thắng”
Thắng ngay từ đầu; thành công ngay lập tức
Thành ngữ này mô tả cờ (旗) mở (开) và đạt được (得) chiến thắng (胜). Nó mô tả chiến thắng ngay lập tức khi bắt đầu, giống như một đội quân chiến thắng t...
Tìm hiểu thêm →
zhàn wú bù shèng
“Đánh trận không gì không thắng”
Thắng mọi trận chiến; bất bại
Thành ngữ này mô tả các trận chiến (战) không (无) có gì (不) không thắng (胜). Tương tự như 攻无不克, nó mô tả thành công quân sự hoàn hảo. Thường được sử dụ...
Tìm hiểu thêm →
gōng wú bù kè
“Tấn công không gì không chiếm được”
Thắng mọi trận chiến; không bao giờ thất bại trong các cuộc tấn công
Thành ngữ này mô tả các cuộc tấn công (攻) không (无) có gì (不) không chiếm được (克). Nó mô tả các lực lượng quân sự thành công trong mọi cuộc tấn công....
Tìm hiểu thêm →
suǒ xiàng wú dí
“Hướng đến đâu, không có địch”
Bất khả chiến bại; không có đối thủ
Thành ngữ này mô tả bất cứ nơi nào (所) hướng (向) đến, không (无) có kẻ thù (敌). Tương tự như 所向披靡, nó mô tả sự bất khả chiến bại. Cụm từ này nhấn mạnh ...
Tìm hiểu thêm →
suǒ xiàng pī mǐ
“Hướng đến đâu, đều ngã”
Bất khả chiến bại; đánh bại mọi đối thủ
Thành ngữ này mô tả bất cứ nơi nào (所) hướng (向) đến, tất cả đều ngã (披靡). Nó mô tả một lực lượng không thể ngăn cản đánh bại mọi thứ trên đường đi củ...
Tìm hiểu thêm →
shèng quàn zài wò
“Vé thắng trong tay”
Đảm bảo chiến thắng; tự tin chiến thắng
Thành ngữ này mô tả vé (券) thắng (胜) nằm (在) trong tay (握) của một người. Tương tự như 稳操胜券, nó mô tả chiến thắng được đảm bảo. Cụm từ này thể hiện sự...
Tìm hiểu thêm →
wěn cāo shèng quàn
“Nắm chắc vé thắng”
Có chiến thắng trong túi; chắc chắn thắng
Thành ngữ này mô tả việc nắm (操) chắc (稳) vé (券) thắng (胜). Nó mô tả việc có được chiến thắng gần như chắc chắn, giống như nắm giữ một vé số trúng thư...
Tìm hiểu thêm →
fān shān yuè lǐng
“Vượt núi băng đèo”
Vượt qua địa hình khó khăn; vượt qua những trở ngại lớn
Thành ngữ này mô tả việc vượt (翻) núi (山) và băng (越) đèo (岭). Tương tự như 跋山涉水, nó nhấn mạnh địa hình đồi núi một cách cụ thể. Cụm từ này nắm bắt đư...
Tìm hiểu thêm →
bá shān shè shuǐ
“Trèo non lội suối”
Đi qua gian khổ; vượt qua chướng ngại vật
Thành ngữ này mô tả việc trèo (跋) núi (山) và lội (涉) suối (水). Nó mô tả cuộc hành trình gian khổ qua địa hình khó khăn. Cụm từ này nắm bắt được quyết ...
Tìm hiểu thêm →
fēng cān lù sù
“Ăn gió nằm sương”
Chịu đựng gian khổ của du lịch; sống kham khổ
Thành ngữ này mô tả việc ăn (餐) trong gió (风) và ngủ (宿) trong sương (露). Nó mô tả sự gian khổ của những người du hành hoặc công nhân không có nơi trú...
Tìm hiểu thêm →
rèn zhòng dào yuǎn
“Trọng trách đường dài”
Gánh nặng lớn và hành trình dài phía trước
Thành ngữ này mô tả trách (重) nhiệm (任) nặng nề và con đường (道) dài (远). Từ Luận Ngữ, nơi Khổng Tử mô tả gánh nặng của lòng nhân ái. Cụm từ này nắm b...
Tìm hiểu thêm →
sǐ ér hòu yǐ
“Chết mới thôi”
Tiếp tục cho đến khi chết; cam kết suốt đời
Thành ngữ này mô tả việc dừng (已) lại chỉ sau (后) khi chết (死). Thường đi kèm với 鞠躬尽瘁, nó hoàn thành tuyên bố nổi tiếng của Gia Cát Lượng về sự cống ...
Tìm hiểu thêm →
pī gān lì dǎn
“Phơi gan, rạch mật”
Dốc hết sức lực; hoàn toàn chân thành
Thành ngữ này mô tả việc phơi (披) gan (肝) và rạch (沥) mật (胆). Những cơ quan này đại diện cho sự chân thành và lòng dũng cảm trong văn hóa Trung Quốc....
Tìm hiểu thêm →
lì jīng tú zhì
“Dốc sức, mưu trị”
Làm việc chăm chỉ để cải thiện quản trị
Thành ngữ này mô tả việc dốc (励) tinh (精) thần và mưu (图) trị (治). Nó mô tả nỗ lực tận tâm, tràn đầy năng lượng để quản lý tốt. Cụm từ này được sử dụn...
Tìm hiểu thêm →
zī zī bù juàn
“Siêng năng, không mệt mỏi”
Làm việc không mệt mỏi và siêng năng
Thành ngữ này mô tả việc làm việc siêng năng (孜孜) mà không (不) trở nên mệt mỏi (倦). Ký tự 孜 được nhân đôi nhấn mạnh nỗ lực liên tục. Cụm từ này ca ngợ...
Tìm hiểu thêm →
áng shǒu tǐng xiōng
“Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn ra”
Bước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin
Thành ngữ này mô tả việc ngẩng (昂) cao đầu (首) và ưỡn (挺) ngực (胸). Nó mô tả tư thế tự tin, tự hào thể hiện sự tự tin. Cụm từ này nắm bắt được cách sự...
Tìm hiểu thêm →
rú hǔ tiān yì
“Như hổ thêm cánh”
Tăng thêm sức mạnh; trở nên mạnh mẽ hơn
Thành ngữ này mô tả việc giống như một con hổ (如虎) thêm (添) cánh (翼). Một con hổ đã rất đáng gờm; với đôi cánh, nó trở nên không thể ngăn cản. Cụm từ ...
Tìm hiểu thêm →
tuō yǐng ér chū
“Đầu dùi nhọn chui ra khỏi túi”
Nổi bật; làm cho mình khác biệt
Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu chuyện, trong đó cố vấn Mao Toại mô tả tài năng giống như một cái dùi trong túi - nếu thực sự sắc bén, đầu (颖) của ...
Tìm hiểu thêm →
mǎn zài ér guī
“Chở đầy và trở về”
Trở về với phần thưởng lớn
Thành ngữ này mô tả việc trở về (归) với đầy (满) hàng hóa (载). Ban đầu mô tả những chiếc thuyền đánh cá hoặc tàu buôn trở về với khoang chứa đầy cá hoặ...
Tìm hiểu thêm →
xīn xīn xiàng róng
“Flourishing toward prosperity”
Thriving; flourishing
This idiom uses the reduplicated 'xinxin' (欣欣), meaning flourishing or joyful growth, combined with heading toward (向) prosperity (荣). It originally d...
Tìm hiểu thêm →
kǔ jìn gān lái
“Bitterness ends sweetness comes”
After hardship comes happiness
This idiom describes bitterness (苦) ending (尽) and sweetness (甘) arriving (来). It offers hope that suffering is temporary and will be followed by bett...
Tìm hiểu thêm →
jīng tiān dòng dì
“Startle heaven shake earth”
Earth-shaking; tremendous
This idiom describes something so significant it startles (惊) heaven (天) and shakes (动) earth (地). The cosmic scale of the metaphor indicates events o...
Tìm hiểu thêm →
shú néng shēng qiǎo
“Familiarity can produce skill”
Practice makes perfect
This idiom states that familiarity/practice (熟) can (能) produce (生) skill (巧). It emphasizes that expertise comes from repeated practice rather than i...
Tìm hiểu thêm →
wú xiè kě jī
“Vô giải khả kích”
Hoàn hảo; vượt quá sự chỉ trích
Thành ngữ này mô tả việc không có (无) điểm yếu hoặc khoảng trống (懈) nào có thể (可) bị tấn công (击). Ban đầu là một thuật ngữ quân sự mô tả khả năng p...
Tìm hiểu thêm →
gè xiǎn shén tōng
“Các hiển thần thông”
Mỗi người thể hiện kỹ năng đặc biệt của mình
Thành ngữ này bắt nguồn từ những câu chuyện Phật giáo và Đạo giáo, nơi mỗi (各) chúng sinh siêu nhiên thể hiện (显) sức mạnh thần thánh (神通) của họ. Cụm...
Tìm hiểu thêm →
pò tiān huāng
“Phá thiên hoang”
Lần đầu tiên; chưa từng có
Thành ngữ này mô tả việc phá (破) qua vùng đất hoang (荒) của trời (天). Nó bắt nguồn từ lịch sử thi cử thời nhà Đường khi khu vực Kinh Châu, từ lâu đã đ...
Tìm hiểu thêm →
bái shǒu qǐ jiā
“Tay trắng lập nghiệp”
Tự lực cánh sinh; tự thân vận động
Thành ngữ này mô tả việc bắt đầu một gia đình hoặc công việc kinh doanh với hai bàn tay trắng (白手) - nghĩa là không có tài sản hoặc nguồn lực thừa kế....
Tìm hiểu thêm →
dú yī wú èr
“Unique one without a second”
One of a kind; unique
Thành ngữ này mô tả một cái gì đó độc đáo (独一) mà không (无) có ví dụ thứ hai (二) tồn tại. Cấu trúc nhấn mạnh củng cố tính độc nhất tuyệt đối - không c...
Tìm hiểu thêm →
bō yún jiàn rì
“Push away clouds to see the sun”
Clear away confusion to see the truth
Thành ngữ này mô tả việc đẩy (拨) mây (云) để nhìn (见) thấy mặt trời (日). Hình ảnh này nắm bắt khoảnh khắc khi bóng tối tan biến và sự thật hoặc sự hiểu...
Tìm hiểu thêm →
míng liè qián máo
“Name listed among the front reeds”
Rank among the best; be at the top
Thành ngữ này bắt nguồn từ thông lệ quân sự Trung Quốc cổ đại, nơi các chỉ huy ở tiền tuyến của quân đội mang theo 'mao' (茅), một loại cỏ sậy, làm dấu...
Tìm hiểu thêm →
lú huǒ chún qīng
“Furnace fire pure blue”
Highest level of mastery; consummate skill
Thành ngữ này bắt nguồn từ thuật giả kim Đạo giáo, nơi ngọn lửa lò (炉火) chuyển sang màu xanh lam thuần khiết (纯青) cho thấy nhiệt độ cao nhất cần thiết...
Tìm hiểu thêm →
qīng ér yì jǔ
“Light and easy to lift”
Easy; effortless
Thành ngữ này mô tả một thứ gì đó nhẹ (轻) đến mức có thể dễ dàng (易) nhấc lên (举). Hình ảnh vật lý của việc nâng lên dễ dàng chuyển thành bất kỳ nhiệm...
Tìm hiểu thêm →
yī wǎng wú qián
“Once going, nothing ahead can stop”
Press forward courageously
Thành ngữ này mô tả việc tiến lên (往) với quyết tâm duy nhất, không có gì (无) có thể chặn đường phía trước (前). Chữ 一 nhấn mạnh sự tập trung không lay...
Tìm hiểu thêm →
yī fān fēng shùn
“One sail with favorable wind”
Smooth sailing; everything going well
Thành ngữ này mô tả một con thuyền buồm với một (一) cánh buồm (帆) đón gió (风) thuận (顺), di chuyển trơn tru về đích. Nó xuất hiện từ lịch sử hàng hải ...
Tìm hiểu thêm →
bù qū bù náo
“Neither bend nor yield”
Indomitable; unyielding
Thành ngữ này kết hợp hai phủ định - không (不) uốn cong (屈) và không (不) nhượng bộ (挠) - để mô tả sự kháng cự tuyệt đối đối với áp lực. Cụm từ này xuấ...
Tìm hiểu thêm →
wú yǔ lún bǐ
“Nothing to compare with”
Incomparable; unparalleled
Thành ngữ này nói rằng không có gì (无) tồn tại để (与) so sánh (伦比) với một cái gì đó, cho thấy sự xuất sắc tối cao. Chữ 伦 liên quan đến các phạm trù h...
Tìm hiểu thêm →
dú dāng yī miàn
“Alone handle one side”
Capable of taking charge independently
Thành ngữ này bắt nguồn từ bối cảnh quân sự thời nhà Hán, mô tả các tướng lĩnh có khả năng độc lập (独) quản lý (当) một mặt trận hoặc sườn (一面) của trậ...
Tìm hiểu thêm →
zhì zhī dù wài
“Place it beyond consideration”
To disregard; put aside consideration of
Thành ngữ này có nghĩa là đặt (置) một cái gì đó (之) bên ngoài (外) giới hạn của sự cân nhắc (度). Nó bắt nguồn từ các văn bản lịch sử mô tả các tướng lĩ...
Tìm hiểu thêm →
yǔ hòu chūn sǔn
“Bamboo shoots after spring rain”
Emerging rapidly in great numbers
Thành ngữ này nắm bắt hiện tượng tự nhiên của măng tre (春笋) mọc nhanh chóng sau (后) mưa xuân (雨). Trong cảnh quan Trung Quốc, những lùm tre biến đổi r...
Tìm hiểu thêm →
dà xiǎn shēn shǒu
“Greatly display one's abilities”
To show off one's abilities
This idiom combines 'greatly display' (大显) with 'body and hands' (身手), where 'shenshou' represents one's physical abilities and skills. The phrase ori...
Tìm hiểu thêm →
yī xīn yī yì
“One heart one mind”
Wholeheartedly; with undivided attention
This idiom appears in Buddhist texts translated during the Han Dynasty, describing the focused mind required for meditation. The repetition of 'one' (...
Tìm hiểu thêm →
jiǎo tà shí dì
“Feet stepping on solid ground”
Being practical and down-to-earth
This idiom originated during the Song Dynasty in biographical accounts praising scholars who pursued knowledge through steady, practical effort rather...
Tìm hiểu thêm →
hòu lái jū shàng
“Latecomers end up on top”
Latecomers surpass the early starters
This idiom originates from 'Records of the Grand Historian' (史记), describing how later (后来) officials often rose (居上) to higher positions than their p...
Tìm hiểu thêm →
mǎ dào chéng gōng
“Success upon the horse's arrival”
Achieve immediate success
This idiom originates from ancient Chinese military culture, where cavalry was crucial to victory. When war horses arrived at the battlefield, success...
Tìm hiểu thêm →