Quay lại tất cả thành ngữ

昂首挺胸

áng shǒu tǐng xiōng
23 tháng 7, 2026
Thành Công & Kiên Trì

昂首挺胸 (áng shǒu tǐng xiōng) theo nghĩa đen có nghĩa làđầu ngẩng cao, ngực ưỡn ravà thể hiệnbước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: ang shou ting xiong, ang shou ting xiong,昂首挺胸 Nghĩa, 昂首挺胸 bằng tiếng Việt

Phát âm: áng shǒu tǐng xiōng Nghĩa đen: Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn ra

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc ngẩng (昂) cao đầu (首) và ưỡn (挺) ngực (胸). Nó mô tả tư thế tự tin, tự hào thể hiện sự tự tin. Cụm từ này nắm bắt được cách sự tự tin biểu hiện trong ngôn ngữ cơ thể. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc đi hoặc đứng với sự tự tin có thể nhìn thấy, tư thế của một người tin vào bản thân và đối mặt với những thách thức một cách dũng cảm.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Cô ấy bước vào cuộc phỏng vấn với sự tự tin.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 昂首挺胸 trong tiếng Việt là gì?

昂首挺胸 (áng shǒu tǐng xiōng) theo nghĩa đen có nghĩa làĐầu ngẩng cao, ngực ưỡn ravà được sử dụng để thể hiệnBước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..

Khi nào thì 昂首挺胸 được sử dụng?

Tình huống: Cô ấy bước vào cuộc phỏng vấn với sự tự tin.

Pinyin của 昂首挺胸?

Phát âm pinyin cho 昂首挺胸 áng shǒu tǐng xiōng”.

Danh sách tuyển chọn có 昂首挺胸