昂首挺胸
昂首挺胸 (áng shǒu tǐng xiōng) theo nghĩa đen có nghĩa là “đầu ngẩng cao, ngực ưỡn ra”và thể hiện “bước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: ang shou ting xiong, ang shou ting xiong,昂首挺胸 Nghĩa, 昂首挺胸 bằng tiếng Việt
Phát âm: áng shǒu tǐng xiōng Nghĩa đen: Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn ra
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc ngẩng (昂) cao đầu (首) và ưỡn (挺) ngực (胸). Nó mô tả tư thế tự tin, tự hào thể hiện sự tự tin. Cụm từ này nắm bắt được cách sự tự tin biểu hiện trong ngôn ngữ cơ thể. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc đi hoặc đứng với sự tự tin có thể nhìn thấy, tư thế của một người tin vào bản thân và đối mặt với những thách thức một cách dũng cảm.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Cô ấy bước vào cuộc phỏng vấn với sự tự tin.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 昂首挺胸 trong tiếng Việt là gì?
昂首挺胸 (áng shǒu tǐng xiōng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn ra”và được sử dụng để thể hiện “Bước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 昂首挺胸 được sử dụng?
Tình huống: Cô ấy bước vào cuộc phỏng vấn với sự tự tin.
Pinyin của 昂首挺胸?
Phát âm pinyin cho 昂首挺胸 là “áng shǒu tǐng xiōng”.