Quay lại tất cả thành ngữ

独当一面

dú dāng yī miàn
21 tháng 2, 2026
Thành Công & Kiên Trì

独当一面 (dú dāng yī miàn) theo nghĩa đen có nghĩa làalone handle one sidevà thể hiệncapable of taking charge independently”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: du dang yi mian, du dang yi mian,独当一面 Nghĩa, 独当一面 bằng tiếng Việt

Phát âm: dú dāng yī miàn Nghĩa đen: Alone handle one side

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này bắt nguồn từ bối cảnh quân sự thời nhà Hán, mô tả các tướng lĩnh có khả năng độc lập (独) quản lý (当) một mặt trận hoặc sườn (一面) của trận chiến. Cụm từ này ghi nhận khả năng hiếm có là chịu hoàn toàn trách nhiệm cho một khu vực quan trọng mà không cần giám sát. Nó đã phát triển để ca ngợi bất kỳ ai có khả năng đảm nhận trách nhiệm đáng kể một cách độc lập. Cách sử dụng hiện đại thường mô tả những chuyên gia đã trưởng thành đến mức có thể quản lý các dự án, bộ phận hoặc tình huống mà không cần hướng dẫn.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Sau nhiều năm đào tạo, giờ đây cô ấy có thể quản lý bộ phận một cách độc lập.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 独当一面 trong tiếng Việt là gì?

独当一面 (dú dāng yī miàn) theo nghĩa đen có nghĩa làAlone handle one sidevà được sử dụng để thể hiệnCapable of taking charge independently”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..

Khi nào thì 独当一面 được sử dụng?

Tình huống: Sau nhiều năm đào tạo, giờ đây cô ấy có thể quản lý bộ phận một cách độc lập.

Pinyin của 独当一面?

Phát âm pinyin cho 独当一面 dú dāng yī miàn”.

Danh sách tuyển chọn có 独当一面