Quay lại tất cả thành ngữ

愁眉苦脸

chóu méi kǔ liǎn
22 tháng 7, 2026
Mối Quan Hệ & Tính Cách

愁眉苦脸 (chóu méi kǔ liǎn) theo nghĩa đen có nghĩa làmặt mày ủ dộtvà thể hiệntrông lo lắng và không vui”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: chou mei ku lian, chou mei ku lian,愁眉苦脸 Nghĩa, 愁眉苦脸 bằng tiếng Việt

Phát âm: chóu méi kǔ liǎn Nghĩa đen: Mặt mày ủ dột

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả lông mày (眉) lo (愁) lắng và khuôn mặt (脸) cay (苦) đắng. Nó mô tả sự biểu hiện vật lý của sự lo lắng và bất hạnh trong biểu cảm khuôn mặt. Lông mày cau có và biểu cảm cụp xuống báo hiệu sự đau khổ. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự lo lắng hoặc không hài lòng có thể nhìn thấy, một người có khuôn mặt rõ ràng cho thấy họ đang gặp rắc rối hoặc không hài lòng về điều gì đó.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Anh ấy trông ủ rũ kể từ khi nghe về việc cắt giảm ngân sách.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 愁眉苦脸 trong tiếng Việt là gì?

愁眉苦脸 (chóu méi kǔ liǎn) theo nghĩa đen có nghĩa làMặt mày ủ dộtvà được sử dụng để thể hiệnTrông lo lắng và không vui”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 愁眉苦脸 được sử dụng?

Tình huống: Anh ấy trông ủ rũ kể từ khi nghe về việc cắt giảm ngân sách.

Pinyin của 愁眉苦脸?

Phát âm pinyin cho 愁眉苦脸 chóu méi kǔ liǎn”.

Danh sách tuyển chọn có 愁眉苦脸