Quay lại tất cả thành ngữ

眉开眼笑

méi kāi yǎn xiào
21 tháng 7, 2026
Mối Quan Hệ & Tính Cách

眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào) theo nghĩa đen có nghĩa làmày mở, mắt cườivà thể hiệnluôn tươi cười; rạng rỡ hạnh phúc”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: mei kai yan xiao, mei kai yan xiao,眉开眼笑 Nghĩa, 眉开眼笑 bằng tiếng Việt

Phát âm: méi kāi yǎn xiào Nghĩa đen: Mày mở, mắt cười

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả mày (眉) mở (开) và mắt (眼) cười (笑). Nó mô tả biểu cảm khuôn mặt đầy đủ của hạnh phúc chân thật, nơi cả lông mày thư giãn hướng lên trên và mắt nhăn lại vì vui sướng. Cụm từ này nắm bắt được cảm xúc chân thật có thể nhìn thấy trên toàn bộ khuôn mặt. Cách sử dụng hiện đại mô tả hạnh phúc rõ ràng, loại niềm vui liên quan đến toàn bộ khuôn mặt và không thể giả tạo.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Khi nhận được tin tốt, toàn bộ khuôn mặt cô ấy bừng sáng vì hạnh phúc.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 眉开眼笑 trong tiếng Việt là gì?

眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào) theo nghĩa đen có nghĩa làMày mở, mắt cườivà được sử dụng để thể hiệnLuôn tươi cười; rạng rỡ hạnh phúc”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối Quan Hệ & Tính Cách danh mục..

Khi nào thì 眉开眼笑 được sử dụng?

Tình huống: Khi nhận được tin tốt, toàn bộ khuôn mặt cô ấy bừng sáng vì hạnh phúc.

Pinyin của 眉开眼笑?

Phát âm pinyin cho 眉开眼笑 méi kāi yǎn xiào”.