如虎添翼
如虎添翼 (rú hǔ tiān yì) theo nghĩa đen có nghĩa là “như hổ thêm cánh”và thể hiện “tăng thêm sức mạnh; trở nên mạnh mẽ hơn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: ru hu tian yi, ru hu tian yi,如虎添翼 Nghĩa, 如虎添翼 bằng tiếng Việt
Phát âm: rú hǔ tiān yì Nghĩa đen: Như hổ thêm cánh
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc giống như một con hổ (如虎) thêm (添) cánh (翼). Một con hổ đã rất đáng gờm; với đôi cánh, nó trở nên không thể ngăn cản. Cụm từ này mô tả việc thêm khả năng vào một thứ đã mạnh mẽ. Nó xuất hiện trong các văn bản mô tả sự tăng cường cho các vị trí đã mạnh. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc đạt được những lợi thế bổ sung giúp nhân lên những điểm mạnh hiện có, làm cho một thực thể đã có khả năng trở nên mạnh mẽ hơn nhiều.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Khoản tài trợ mới sẽ tăng cường đáng kể khả năng của chúng tôi.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 如虎添翼 trong tiếng Việt là gì?
如虎添翼 (rú hǔ tiān yì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Như hổ thêm cánh”và được sử dụng để thể hiện “Tăng thêm sức mạnh; trở nên mạnh mẽ hơn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 如虎添翼 được sử dụng?
Tình huống: Khoản tài trợ mới sẽ tăng cường đáng kể khả năng của chúng tôi.
Pinyin của 如虎添翼?
Phát âm pinyin cho 如虎添翼 là “rú hǔ tiān yì”.
Danh sách tuyển chọn có 如虎添翼
10 Fierce Chinese Idioms With Tiger (虎)
Explore powerful Chinese idioms featuring the tiger (虎), representing courage, power, and authority.
8 Joyful Chinese Idioms for New Baby Congratulations
Heartwarming Chinese idioms to congratulate new parents and bless newborn babies.
10 Chinese Idioms With Dog (犬/狗)
Chinese idioms featuring dogs - expressions about loyalty, vigilance, and surprisingly, some negative connotations.