Quay lại tất cả thành ngữ

如虎添翼

rú hǔ tiān yì
1 tháng 7, 2026
Thành Công & Kiên Trì

如虎添翼 (rú hǔ tiān yì) theo nghĩa đen có nghĩa lànhư hổ thêm cánhvà thể hiệntăng thêm sức mạnh; trở nên mạnh mẽ hơn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: ru hu tian yi, ru hu tian yi,如虎添翼 Nghĩa, 如虎添翼 bằng tiếng Việt

Phát âm: rú hǔ tiān yì Nghĩa đen: Như hổ thêm cánh

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc giống như một con hổ (如虎) thêm (添) cánh (翼). Một con hổ đã rất đáng gờm; với đôi cánh, nó trở nên không thể ngăn cản. Cụm từ này mô tả việc thêm khả năng vào một thứ đã mạnh mẽ. Nó xuất hiện trong các văn bản mô tả sự tăng cường cho các vị trí đã mạnh. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc đạt được những lợi thế bổ sung giúp nhân lên những điểm mạnh hiện có, làm cho một thực thể đã có khả năng trở nên mạnh mẽ hơn nhiều.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Khoản tài trợ mới sẽ tăng cường đáng kể khả năng của chúng tôi.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 如虎添翼 trong tiếng Việt là gì?

如虎添翼 (rú hǔ tiān yì) theo nghĩa đen có nghĩa làNhư hổ thêm cánhvà được sử dụng để thể hiệnTăng thêm sức mạnh; trở nên mạnh mẽ hơn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..

Khi nào thì 如虎添翼 được sử dụng?

Tình huống: Khoản tài trợ mới sẽ tăng cường đáng kể khả năng của chúng tôi.

Pinyin của 如虎添翼?

Phát âm pinyin cho 如虎添翼 rú hǔ tiān yì”.

Danh sách tuyển chọn có 如虎添翼