与日俱增(與日俱增)
与日俱增 (yǔ rì jù zēng) theo nghĩa đen có nghĩa là “với ngày cùng nhau tăng”và thể hiện “tăng đều đặn khi thời gian trôi qua”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: yu ri ju zeng, yu ri ju zeng,与日俱增 Nghĩa, 与日俱增 bằng tiếng Việt
Phát âm: yǔ rì jù zēng Nghĩa đen: Với ngày cùng nhau tăng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Nguồn gốc từ các biên niên sử tỉ mỉ của nhà Hán, cụm từ này là một cách diễn tả trang nhã về sự tăng trưởng (增) cùng với (俱) thời gian trôi qua (与日). Các nhà thơ thời nhà Đường đã sử dụng cụm từ này để diễn tả sự tăng cường cảm xúc một cách dần dần theo thời gian. Sự xuất hiện hàng ngày của mặt trời đóng vai trò là ẩn dụ hoàn hảo cho sự tiến triển ổn định và đáng tin cậy. Trong bối cảnh hiện đại, cụm từ này mô tả mọi thứ từ xu hướng kinh tế đến sự phát triển cá nhân, nắm bắt sức mạnh của sự tiến bộ nhất quán, hàng ngày thay vì những bước nhảy vọt ngoạn mục nhưng không bền vững.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự quan tâm của công chúng đối với các vấn đề môi trường đã tăng trưởng đều đặn trong thập kỷ qua"
Tiếng Trung: 过去十年,公众对环境问题的关注与日俱增
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 与日俱增 trong tiếng Việt là gì?
与日俱增 (yǔ rì jù zēng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Với ngày cùng nhau tăng”và được sử dụng để thể hiện “Tăng đều đặn khi thời gian trôi qua”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 与日俱增 được sử dụng?
Tình huống: Sự quan tâm của công chúng đối với các vấn đề môi trường đã tăng trưởng đều đặn trong thập kỷ qua
Pinyin của 与日俱增?
Phát âm pinyin cho 与日俱增 là “yǔ rì jù zēng”.