揠苗助长(揠苗助長)
揠苗助长 (yà miáo zhù zhǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “kéo cây con để giúp tăng trưởng”và thể hiện “sự tăng trưởng của tàn tích can thiệp có hại”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: ya miao zhu zhang, ya miao zhu zhang,揠苗助长 Nghĩa, 揠苗助长 bằng tiếng Việt
Phát âm: yà miáo zhù zhǎng Nghĩa đen: Kéo cây con để giúp tăng trưởng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ phản tác dụng này mô tả hành động nhổ (揠) mầm (苗) lên để giúp (助) chúng phát triển (长), bắt nguồn từ các tác phẩm của Mạnh Tử thời Chiến Quốc. Câu chuyện kể về một người nông dân nóng vội ở nước Tống, vì không hài lòng với tốc độ phát triển chậm của mầm cây của mình, đã nhổ chúng lên từng chút một mỗi ngày, cuối cùng làm chết toàn bộ vụ mùa. Câu chuyện trở thành một viên đá tảng trong kho tàng trí tuệ nông nghiệp, dạy về việc tôn trọng các quy trình phát triển tự nhiên. Trong thời nhà Đường, các quan chức đã áp dụng ẩn dụ này để cảnh báo chống lại sự can thiệp quá mức của chính phủ. Ngày nay, thành ngữ này được dùng để phê phán sự can thiệp có chủ ý tốt nhưng lại gây hại, làm gián đoạn sự phát triển tự nhiên, đặc biệt phù hợp trong giáo dục, nuôi dạy con cái và quản lý, nơi mà việc thúc đẩy tăng tốc một cách cưỡng ép thường mang lại những tác dụng ngược.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Quản lý vi mô liên tục của người quản lý đã cản trở sự phát triển tự nhiên của nhóm"
Tiếng Trung: 经理不断的微观管理阻碍了团队的自然发展
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
举一反三
jǔ yī fǎn sān
Tìm hiểu nhiều từ một ví dụ
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 揠苗助长 trong tiếng Việt là gì?
揠苗助长 (yà miáo zhù zhǎng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Kéo cây con để giúp tăng trưởng”và được sử dụng để thể hiện “Sự tăng trưởng của tàn tích can thiệp có hại”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 揠苗助长 được sử dụng?
Tình huống: Quản lý vi mô liên tục của người quản lý đã cản trở sự phát triển tự nhiên của nhóm
Pinyin của 揠苗助长?
Phát âm pinyin cho 揠苗助长 là “yà miáo zhù zhǎng”.