出神入化
出神入化 (chū shén rù huà) theo nghĩa đen có nghĩa là “vượt thần, nhập hóa”và thể hiện “đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: chu shen ru hua, chu shen ru hua,出神入化 Nghĩa, 出神入化 bằng tiếng Việt
Phát âm: chū shén rù huà Nghĩa đen: Vượt thần, nhập hóa
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc vượt (出) qua tinh thần (神) và bước vào (入) sự biến hóa (化). Nó mô tả kỹ năng tiên tiến đến mức dường như siêu nhiên. Cụm từ này đại diện cho mức độ thành thạo cuối cùng. Cách sử dụng hiện đại mô tả chuyên môn phi thường dường như gần như kỳ diệu, hiệu suất hoàn hảo đến mức vượt qua khả năng bình thường của con người.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Những trò ảo thuật của anh ấy đã đạt đến một trình độ gần như siêu nhiên.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
功成身退
gōng chéng shēn tuì
Nghỉ hưu sau khi đạt được thành công
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 出神入化 trong tiếng Việt là gì?
出神入化 (chū shén rù huà) theo nghĩa đen có nghĩa là “Vượt thần, nhập hóa”và được sử dụng để thể hiện “Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 出神入化 được sử dụng?
Tình huống: Những trò ảo thuật của anh ấy đã đạt đến một trình độ gần như siêu nhiên.
Pinyin của 出神入化?
Phát âm pinyin cho 出神入化 là “chū shén rù huà”.