暗度陈仓(暗度陳倉)
暗度陈仓 (àn dù chén cāng) theo nghĩa đen có nghĩa là “bí mật chéo chencang”và thể hiện “đạt được bí mật thông qua định hướng sai”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: an du chen cang, an du chen cang,暗度陈仓 Nghĩa, 暗度陈仓 bằng tiếng Việt
Phát âm: àn dù chén cāng Nghĩa đen: Bí mật chéo chencang
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ chiến lược này ám chỉ việc bí mật (暗) vượt (度) qua Trần Thương (陈仓), bắt nguồn từ chiến dịch quân sự nổi tiếng của tướng Hàn Tín trong cuộc tranh chấp Hán-Sở (206-202 TCN). Sử sách ghi lại rằng Hàn Tín đã giả vờ sửa đường ở một nơi, trong khi bí mật điều quân qua Trần Thương để thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ. Chính tên thành Trần Thương đã trở thành biểu tượng của sự đánh lạc hướng chiến lược nhờ sự kiện này. Đến thời nhà Đường, thành ngữ này đã phát triển vượt ra ngoài bối cảnh quân sự để mô tả mọi sự lừa dối thành công thông qua việc đánh lạc hướng. Ngày nay, thành ngữ này được dùng để chỉ việc đạt được mục tiêu bằng cách đánh lạc hướng thay vì đối đầu, đặc biệt trong cạnh tranh kinh doanh hoặc các chiến lược đàm phán, nơi việc tạo ra ấn tượng sai lệch về ý định thật sự của bản thân mang lại lợi thế chiến thuật.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Công ty lặng lẽ phát triển công nghệ trong khi các đối thủ cạnh tranh tập trung ở nơi khác
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成身退
gōng chéng shēn tuì
Nghỉ hưu sau khi đạt được thành công
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
欲速不达
yù sù bù dá
Dục tốc bất đạt; càng nhanh càng chậm
Tìm hiểu thêm →
后顾之忧
hòu gù zhī yōu
Mối quan tâm về các lỗ hổng ẩn
Tìm hiểu thêm →
得不偿失
dé bù cháng shī
Đạt được không đáng giá hoặc sự hy sinh
Tìm hiểu thêm →
乘风破浪
chéng fēng pò làng
Mạnh dạn giả mạo phía trước thông qua nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 暗度陈仓 trong tiếng Việt là gì?
暗度陈仓 (àn dù chén cāng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Bí mật chéo chencang”và được sử dụng để thể hiện “Đạt được bí mật thông qua định hướng sai”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..
Khi nào thì 暗度陈仓 được sử dụng?
Tình huống: Công ty lặng lẽ phát triển công nghệ trong khi các đối thủ cạnh tranh tập trung ở nơi khác
Pinyin của 暗度陈仓?
Phát âm pinyin cho 暗度陈仓 là “àn dù chén cāng”.
Danh sách tuyển chọn có 暗度陈仓
10 Chinese Idioms About Leadership & Management
Ancient Chinese wisdom on leadership, guiding others, and the qualities of effective leaders and managers.
10 Chinese Idioms From The Art of War & Military Strategy
Strategic Chinese idioms inspired by Sun Tzu and ancient military wisdom - timeless tactics for modern challenges.
10 Chinese Idioms About Chess, Go & Strategy Games
Strategic Chinese idioms from chess (象棋) and Go (围棋) about thinking ahead, outmaneuvering opponents, and game theory.