百尺竿头(百尺竿頭)
百尺竿头 (bǎi chǐ gān tóu) theo nghĩa đen có nghĩa là “cực trăm feet”và thể hiện “đạt được thành công lớn hơn nữa”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: bai chi gan tou, bai chi gan tou,百尺竿头 Nghĩa, 百尺竿头 bằng tiếng Việt
Phát âm: bǎi chǐ gān tóu Nghĩa đen: Cực trăm feet
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ giáo lý Thiền tông đời Đường, thành ngữ này mô tả hình ảnh một người đang giữ thăng bằng trên ngọn cây sào (竿头) cao trăm thước (百尺). Hình ảnh này xuất phát từ một cuộc đối thoại giữa Thiền sư Fengxue và các đệ tử của ông về sự siêu việt, ngụ ý rằng thành tựu thực sự đòi hỏi phải tiến lên ngay cả khi bạn dường như đã đạt đến đỉnh cao. Ẩn dụ này gây được tiếng vang lớn đối với giới sĩ phu chuẩn bị cho các kỳ thi khoa bảng, những người hiểu rằng đạt được thứ hạng cao chỉ là khởi đầu của những thử thách. Trong cách dùng hiện đại, thành ngữ này nhấn mạnh việc vượt qua những giới hạn bề ngoài, đặc biệt trong các bối cảnh học thuật và nghề nghiệp nơi sự tự mãn có thể làm đình trệ sự phát triển.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Ngay cả sau khi trở thành CEO, cô vẫn tiếp tục học và cải thiện"
Tiếng Trung: 即使成为CEO后,她仍在不断学习提高
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
青出于蓝
qīng chū yú lán
Sinh viên vượt qua Master
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 百尺竿头 trong tiếng Việt là gì?
百尺竿头 (bǎi chǐ gān tóu) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cực trăm feet”và được sử dụng để thể hiện “Đạt được thành công lớn hơn nữa”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 百尺竿头 được sử dụng?
Tình huống: Ngay cả sau khi trở thành CEO, cô vẫn tiếp tục học và cải thiện
Pinyin của 百尺竿头?
Phát âm pinyin cho 百尺竿头 là “bǎi chǐ gān tóu”.
Danh sách tuyển chọn có 百尺竿头
10 Chinese Idioms With Hundred (百)
Powerful Chinese idioms featuring hundred - expressions of perseverance, completeness, and large quantities.
10 Chinese Idioms for Parents & Parenting
Wise Chinese idioms about parenting, raising children, and the parent-child relationship.
10 Respectful Chinese Idioms for Father's Day
Honoring Chinese idioms for Father's Day about paternal strength, guidance, and a father's enduring love.