退避三舍
退避三舍 (tuì bì sān shè) theo nghĩa đen có nghĩa là “rút lui ba trại”và thể hiện “nhượng bộ để tránh xung đột”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.
Cũng được tìm kiếm là: tui bi san she, tui bi san she,退避三舍 Nghĩa, 退避三舍 bằng tiếng Việt
Phát âm: tuì bì sān shè Nghĩa đen: Rút lui ba trại
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ chiến lược này mô tả hành động tự nguyện rút lui (退避) ba 'xá' (三舍) để tránh xung đột, có nguồn gốc từ thời Xuân Thu. Nó bắt nguồn từ quyết định nổi tiếng của Tấn Văn Công khi rút quân ba 'xá' trước khi đối đầu với quân Sở, thể hiện sự rộng lượng mà cuối cùng đã giúp ông giành được đồng minh. Đơn vị đo lường cụ thể 'xá' (舍) đại diện cho quãng đường quân đội có thể hành quân trong một ngày, biến đây thành một sự nhượng bộ lãnh thổ đáng kể. Trong thời nhà Hán, cụm từ này trở thành cách gọi tắt cho sự rút lui chiến lược sáng suốt. Không giống như các thuật ngữ chỉ sự rút lui đơn thuần, nó hàm ý một sự nhượng bộ có chủ đích từ một vị thế mạnh. Cách dùng hiện đại mô tả sự thỏa hiệp khéo léo hoặc nhượng bộ chiến lược nhằm đạt được những lợi thế lớn hơn về lâu dài.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Công ty đã tự nguyện giảm thị phần của họ để tránh các cáo buộc độc quyền"
Tiếng Trung: 公司主动减少市场份额以避免垄断指控
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú
Có kế hoạch rõ ràng trước
Tìm hiểu thêm →
步步为营
bù bù wéi yíng
Tiến lên một cách có phương pháp một cách thận trọng
Tìm hiểu thêm →
旁敲侧击
páng qiāo cè jī
Tiếp cận gián tiếp để đạt được mục tiêu
Tìm hiểu thêm →
暗度陈仓
àn dù chén cāng
Đạt được bí mật thông qua định hướng sai
Tìm hiểu thêm →
釜底抽薪
fǔ dǐ chōu xīn
Loại bỏ nguyên nhân gốc của vấn đề
Tìm hiểu thêm →
推波助澜
tuī bō zhù lán
Khuếch đại các xu hướng hoặc động lượng hiện có
Tìm hiểu thêm →
鹬蚌相争
yù bàng xiāng zhēng
Lợi ích xung đột lẫn nhau bên thứ ba
Tìm hiểu thêm →
金戈铁马
jīn gē tiě mǎ
Sức mạnh quân sự tuyệt vời và lòng dũng cảm
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 退避三舍 trong tiếng Việt là gì?
退避三舍 (tuì bì sān shè) theo nghĩa đen có nghĩa là “Rút lui ba trại”và được sử dụng để thể hiện “Nhượng bộ để tránh xung đột”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..
Khi nào thì 退避三舍 được sử dụng?
Tình huống: Công ty đã tự nguyện giảm thị phần của họ để tránh các cáo buộc độc quyền
Pinyin của 退避三舍?
Phát âm pinyin cho 退避三舍 là “tuì bì sān shè”.
Danh sách tuyển chọn có 退避三舍
10 Chinese Idioms With Number Three (三)
Learn Chinese idioms featuring the number three (三), a number of completeness and multiplicity.
10 Chinese Idioms About Leadership & Strategy
Master the art of leadership with these Chinese idioms about vision, strategic thinking, and commanding respect. Wisdom for managers and leaders at every level.