轻而易举
轻而易举 (qīng ér yì jǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “light and easy to lift”và thể hiện “easy; effortless”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: qing er yi ju, qing er yi ju,轻而易举 Nghĩa, 轻而易举 bằng tiếng Việt
Phát âm: qīng ér yì jǔ Nghĩa đen: Light and easy to lift
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả một thứ gì đó nhẹ (轻) đến mức có thể dễ dàng (易) nhấc lên (举). Hình ảnh vật lý của việc nâng lên dễ dàng chuyển thành bất kỳ nhiệm vụ nào được hoàn thành mà không gặp khó khăn. Cụm từ này xuất hiện trong các văn bản cổ điển ca ngợi những cá nhân có kỹ năng mà đối với họ những nhiệm vụ phức tạp dường như đơn giản. Nó nhấn mạnh mối quan hệ giữa chuyên môn và sự dễ dàng rõ ràng. Cách sử dụng hiện đại mô tả các nhiệm vụ đơn giản, hoặc vốn có hoặc do kỹ năng của người thực hiện chúng, thường được sử dụng để bày tỏ rằng một điều gì đó không gây ra thách thức.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Đối với một chuyên gia, việc giải quyết vấn đề này là dễ dàng.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 轻而易举 trong tiếng Việt là gì?
轻而易举 (qīng ér yì jǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Light and easy to lift”và được sử dụng để thể hiện “Easy; effortless”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 轻而易举 được sử dụng?
Tình huống: Đối với một chuyên gia, việc giải quyết vấn đề này là dễ dàng.
Pinyin của 轻而易举?
Phát âm pinyin cho 轻而易举 là “qīng ér yì jǔ”.