Quay lại tất cả thành ngữ

翻山越岭

fān shān yuè lǐng
7 tháng 9, 2026
Thành Công & Kiên Trì

翻山越岭 (fān shān yuè lǐng) theo nghĩa đen có nghĩa làvượt núi băng đèovà thể hiệnvượt qua địa hình khó khăn; vượt qua những trở ngại lớn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.

Cũng được tìm kiếm là: fan shan yue ling, fan shan yue ling,翻山越岭 Nghĩa, 翻山越岭 bằng tiếng Việt

Phát âm: fān shān yuè lǐng Nghĩa đen: Vượt núi băng đèo

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ này mô tả việc vượt (翻) núi (山) và băng (越) đèo (岭). Tương tự như 跋山涉水, nó nhấn mạnh địa hình đồi núi một cách cụ thể. Cụm từ này nắm bắt được thử thách thể chất của việc đi lại trên núi. Cách sử dụng hiện đại mô tả việc vượt qua những thách thức khó khăn, thường làm nổi bật nỗ lực liên quan đến việc đến những nơi xa xôi hoặc đạt được những mục tiêu khó khăn.

Khi nào sử dụng

Tình huống: Các nhân viên bưu điện đã giao thư bất chấp địa hình đồi núi.


Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 翻山越岭 trong tiếng Việt là gì?

翻山越岭 (fān shān yuè lǐng) theo nghĩa đen có nghĩa làVượt núi băng đèovà được sử dụng để thể hiệnVượt qua địa hình khó khăn; vượt qua những trở ngại lớn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..

Khi nào thì 翻山越岭 được sử dụng?

Tình huống: Các nhân viên bưu điện đã giao thư bất chấp địa hình đồi núi.

Pinyin của 翻山越岭?

Phát âm pinyin cho 翻山越岭 fān shān yuè lǐng”.

Danh sách tuyển chọn có 翻山越岭