眼高手低
眼高手低 (yǎn gāo shǒu dī) theo nghĩa đen có nghĩa là “đôi mắt cao đôi thấp”và thể hiện “tiêu chuẩn vượt quá khả năng”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: yan gao shou di, yan gao shou di,眼高手低 Nghĩa, 眼高手低 bằng tiếng Việt
Phát âm: yǎn gāo shǒu dī Nghĩa đen: Đôi mắt cao đôi thấp
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ độc đáo này đối lập giữa "mắt/tiêu chuẩn cao" (高眼) với "tay/khả năng thấp" (低手), có nguồn gốc từ các hội thợ thủ công thời nhà Minh. Nó dùng để miêu tả những người học việc có thể nhận biết được tác phẩm chất lượng, nhưng lại thiếu kỹ năng để tự mình tạo ra chúng. Phép ẩn dụ về cơ thể người này đã tạo ra một hình ảnh sống động về khoảng cách giữa nhận thức và thực hiện. Vào thời nhà Thanh, giới văn học đã tiếp nhận thành ngữ này để chỉ trích những nhà phê bình không thể đạt được những thành tựu mà họ đánh giá. Không giống như những từ ngữ chỉ sự đạo đức giả đơn thuần, thành ngữ này thừa nhận khả năng thực sự trong việc nhận biết chất lượng, đồng thời làm nổi bật khoảng cách trong việc thực hiện. Cách dùng hiện đại miêu tả tình huống phổ biến khi khả năng phân tích vượt xa năng lực sản xuất, đặc biệt trong các lĩnh vực sáng tạo nơi mà năng lực phê bình thường phát triển trước khi đạt được sự tinh thông về kỹ thuật.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Nhà phê bình có thể xác định được những sai sót trong công việc của người khác nhưng không thể tự mình sản xuất bất cứ điều gì tốt hơn
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
众矢之的
zhòng shǐ zhī dì
Mục tiêu của sự chỉ trích công khai
Tìm hiểu thêm →
变本加厉
biàn běn jiā lì
Trở nên tồi tệ hơn; leo thang tiêu cực
Tìm hiểu thêm →
恍然大悟
huǎng rán dà wù
Hiểu hoàn toàn đột ngột sau khi nhầm lẫn
Tìm hiểu thêm →
邯郸学步
hán dān xué bù
Mất khả năng thông qua việc bắt chước sai lầm
Tìm hiểu thêm →
归根到底
guī gēn dào dǐ
Về cơ bản hoặc trong phân tích cuối cùng
Tìm hiểu thêm →
瓜田李下
guā tián lǐ xià
Tránh những tình huống mời gọi nghi ngờ
Tìm hiểu thêm →
得不偿失
dé bù cháng shī
Đạt được không đáng giá hoặc sự hy sinh
Tìm hiểu thêm →
道听途说
dào tīng tú shuō
Thông tin không đáng tin cậy từ tin đồn thông thường
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 眼高手低 trong tiếng Việt là gì?
眼高手低 (yǎn gāo shǒu dī) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đôi mắt cao đôi thấp”và được sử dụng để thể hiện “Tiêu chuẩn vượt quá khả năng”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí tuệ & Học tập danh mục..
Khi nào thì 眼高手低 được sử dụng?
Tình huống: Nhà phê bình có thể xác định được những sai sót trong công việc của người khác nhưng không thể tự mình sản xuất bất cứ điều gì tốt hơn
Pinyin của 眼高手低?
Phát âm pinyin cho 眼高手低 là “yǎn gāo shǒu dī”.