惊天动地
惊天动地 (jīng tiān dòng dì) theo nghĩa đen có nghĩa là “startle heaven shake earth”và thể hiện “earth-shaking; tremendous”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: jing tian dong di, jing tian dong di,惊天动地 Nghĩa, 惊天动地 bằng tiếng Việt
Phát âm: jīng tiān dòng dì Nghĩa đen: Startle heaven shake earth
Nguồn gốc & Cách sử dụng
This idiom describes something so significant it startles (惊) heaven (天) and shakes (动) earth (地). The cosmic scale of the metaphor indicates events of tremendous magnitude. The phrase appeared in historical texts describing momentous battles, natural disasters, or political upheavals. It represents the highest degree of impact or importance. Modern usage describes groundbreaking achievements, major events, or anything with profound, far-reaching consequences.
Khi nào sử dụng
Tình huống: The discovery had a tremendous impact on the scientific community.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 惊天动地 trong tiếng Việt là gì?
惊天动地 (jīng tiān dòng dì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Startle heaven shake earth”và được sử dụng để thể hiện “Earth-shaking; tremendous”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 惊天动地 được sử dụng?
Tình huống: The discovery had a tremendous impact on the scientific community.
Pinyin của 惊天动地?
Phát âm pinyin cho 惊天动地 là “jīng tiān dòng dì”.
Danh sách tuyển chọn có 惊天动地
12 Chinese Idioms About Sky & Heaven (天)
Learn Chinese idioms featuring sky/heaven (天), representing the divine, fate, and limitless possibility.
10 Chinese Idioms With Thousand (千) & Ten Thousand (万)
Grand Chinese idioms featuring thousand and ten thousand - expressions of vast scale and immense value.