名列前茅
名列前茅 (míng liè qián máo) theo nghĩa đen có nghĩa là “name listed among the front reeds”và thể hiện “rank among the best; be at the top”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: ming lie qian mao, ming lie qian mao,名列前茅 Nghĩa, 名列前茅 bằng tiếng Việt
Phát âm: míng liè qián máo Nghĩa đen: Name listed among the front reeds
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ thông lệ quân sự Trung Quốc cổ đại, nơi các chỉ huy ở tiền tuyến của quân đội mang theo 'mao' (茅), một loại cỏ sậy, làm dấu hiệu. Việc có tên (名) được liệt kê (列) trong số những cây sậy phía trước (前茅) có nghĩa là ở vị trí tiên phong. Cụm từ này phát triển để mô tả việc nằm trong số những người có thành tích hàng đầu trong bất kỳ bảng xếp hạng hoặc cuộc thi nào. Cách sử dụng hiện đại thường mô tả thành tích học tập, xếp hạng thể thao hoặc hiệu suất kinh doanh giúp ai đó nằm trong số những người dẫn đầu.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Cô ấy liên tục đứng đầu lớp.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 名列前茅 trong tiếng Việt là gì?
名列前茅 (míng liè qián máo) theo nghĩa đen có nghĩa là “Name listed among the front reeds”và được sử dụng để thể hiện “Rank among the best; be at the top”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 名列前茅 được sử dụng?
Tình huống: Cô ấy liên tục đứng đầu lớp.
Pinyin của 名列前茅?
Phát âm pinyin cho 名列前茅 là “míng liè qián máo”.