励精图治
励精图治 (lì jīng tú zhì) theo nghĩa đen có nghĩa là “dốc sức, mưu trị”và thể hiện “làm việc chăm chỉ để cải thiện quản trị”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: li jing tu zhi, li jing tu zhi,励精图治 Nghĩa, 励精图治 bằng tiếng Việt
Phát âm: lì jīng tú zhì Nghĩa đen: Dốc sức, mưu trị
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc dốc (励) tinh (精) thần và mưu (图) trị (治). Nó mô tả nỗ lực tận tâm, tràn đầy năng lượng để quản lý tốt. Cụm từ này được sử dụng để mô tả những người cai trị làm việc siêng năng về các vấn đề nhà nước. Cách sử dụng hiện đại mô tả những nỗ lực quyết tâm cải cách và cải thiện, dù là trong chính phủ, tổ chức hay nỗ lực cá nhân.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Chính quyền mới cam kết cải cách và quản trị tốt hơn.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 励精图治 trong tiếng Việt là gì?
励精图治 (lì jīng tú zhì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Dốc sức, mưu trị”và được sử dụng để thể hiện “Làm việc chăm chỉ để cải thiện quản trị”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 励精图治 được sử dụng?
Tình huống: Chính quyền mới cam kết cải cách và quản trị tốt hơn.
Pinyin của 励精图治?
Phát âm pinyin cho 励精图治 là “lì jīng tú zhì”.