熟能生巧
熟能生巧 (shú néng shēng qiǎo) theo nghĩa đen có nghĩa là “familiarity can produce skill”và thể hiện “practice makes perfect”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: shu neng sheng qiao, shu neng sheng qiao,熟能生巧 Nghĩa, 熟能生巧 bằng tiếng Việt
Phát âm: shú néng shēng qiǎo Nghĩa đen: Familiarity can produce skill
Nguồn gốc & Cách sử dụng
This idiom states that familiarity/practice (熟) can (能) produce (生) skill (巧). It emphasizes that expertise comes from repeated practice rather than innate talent alone. The phrase originated from a Song Dynasty story about an oil seller who could pour oil through a coin's hole - not from genius, but from practice. Modern usage encourages persistence in learning, affirming that mastery comes through dedicated repetition and experience.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Through constant practice, she became an expert.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 熟能生巧 trong tiếng Việt là gì?
熟能生巧 (shú néng shēng qiǎo) theo nghĩa đen có nghĩa là “Familiarity can produce skill”và được sử dụng để thể hiện “Practice makes perfect”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 熟能生巧 được sử dụng?
Tình huống: Through constant practice, she became an expert.
Pinyin của 熟能生巧?
Phát âm pinyin cho 熟能生巧 là “shú néng shēng qiǎo”.