各有所长
各有所长 (gè yǒu suǒ cháng) theo nghĩa đen có nghĩa là “các hữu sở trường”và thể hiện “mỗi người đều có thế mạnh riêng”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: ge you suo chang, ge you suo chang,各有所长 Nghĩa, 各有所长 bằng tiếng Việt
Phát âm: gè yǒu suǒ cháng Nghĩa đen: Các hữu sở trường
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này nói rằng mỗi người (各) đều có (有) thế mạnh (长) riêng (所). Nó thừa nhận rằng các cá nhân khác nhau vượt trội trong các lĩnh vực khác nhau, thúc đẩy sự đánh giá cao đối với sự đa dạng của tài năng. Cụm từ này xuất hiện trong các văn bản của Khổng giáo thảo luận về cách các nhà cai trị khôn ngoan nhận ra và sử dụng các tài năng khác nhau. Nó chống lại xu hướng xếp hạng mọi người theo thứ bậc. Cách sử dụng hiện đại khuyến khích việc nhận ra những đóng góp độc đáo của mọi người và xây dựng các nhóm tận dụng những thế mạnh bổ sung.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Cả hai ứng cử viên đều mang đến những kỹ năng khác nhau nhưng có giá trị cho vị trí này.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
驾轻就熟
jià qīng jiù shú
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
Tìm hiểu thêm →
轻车熟路
qīng chē shú lù
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
Tìm hiểu thêm →
游刃有余
yóu rèn yǒu yú
Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa
Tìm hiểu thêm →
成竹在胸
chéng zhú zài xiōng
Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin
Tìm hiểu thêm →
适可而止
shì kě ér zhǐ
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
Tìm hiểu thêm →
见好就收
jiàn hǎo jiù shōu
Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời
Tìm hiểu thêm →
急流勇退
jí liú yǒng tuì
Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 各有所长 trong tiếng Việt là gì?
各有所长 (gè yǒu suǒ cháng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Các hữu sở trường”và được sử dụng để thể hiện “Mỗi người đều có thế mạnh riêng”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí Tuệ & Học Tập danh mục..
Khi nào thì 各有所长 được sử dụng?
Tình huống: Cả hai ứng cử viên đều mang đến những kỹ năng khác nhau nhưng có giá trị cho vị trí này.
Pinyin của 各有所长?
Phát âm pinyin cho 各有所长 là “gè yǒu suǒ cháng”.