Trí Tuệ & Học Tập thành ngữ Trung Hoa

44 thành ngữ

得心应手

dé xīn yìng shǒu

Tâm được, tay ứng

Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn

Thành ngữ này mô tả trái tim (心) được (得) và bàn tay (手) đáp ứng (应). Nó mô tả sự phối hợp hoàn hảo giữa ý định và thực hiện. Cụm từ này nắm bắt trải ...

Tìm hiểu thêm →

驾轻就熟

jià qīng jiù shú

Lái xe nhẹ, tiếp cận sự quen thuộc

Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn

Thành ngữ này mô tả việc lái (驾) một chiếc xe (车) nhẹ (轻) và tiếp cận (就) sự quen thuộc (熟). Tương tự như 轻车熟路, nó mô tả sự dễ dàng từ kinh nghiệm. Cụ...

Tìm hiểu thêm →

轻车熟路

qīng chē shú lù

Xe nhẹ, đường quen

Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc

Thành ngữ này mô tả một chiếc xe (车) nhẹ (轻) trên một con đường (路) quen (熟). Nó mô tả việc đi lại dễ dàng không có gánh nặng trên một con đường đã bi...

Tìm hiểu thêm →

游刃有余

yóu rèn yǒu yú

Dao động có thừa

Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa

Thành ngữ này mô tả một con dao (刃) động (游) có (有) chỗ dư (余). Từ câu chuyện của Trang Tử về Đinh, người đầu bếp đã mổ bò khéo léo đến mức con dao củ...

Tìm hiểu thêm →

成竹在胸

chéng zhú zài xiōng

Trúc trọn vẹn trong ngực

Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin

Thành ngữ này mô tả trúc (竹) trọn vẹn (成) ở (在) trong ngực (胸). Một biến thể của 胸有成竹 với ý nghĩa tương tự - có sự chuẩn bị tinh thần kỹ lưỡng. Cách s...

Tìm hiểu thêm →

适可而止

shì kě ér zhǐ

Khi thích hợp thì dừng lại

Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ

Thành ngữ này mô tả khi (而) thích hợp (适可) thì (而) dừng (止). Nó ủng hộ sự điều độ và biết giới hạn. Cụm từ này cảnh báo chống lại sự thái quá và quá m...

Tìm hiểu thêm →

见好就收

jiàn hǎo jiù shōu

Thấy tốt thì thu

Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời

Thành ngữ này mô tả việc thấy (见) điều kiện tốt (好) và sau đó (就) thu/dừng (收). Nó khuyên nên biết khi nào nên bỏ cuộc khi đang dẫn trước hơn là đẩy v...

Tìm hiểu thêm →

急流勇退

jí liú yǒng tuì

Dũng thoái khỏi dòng nước xiết

Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc

Thành ngữ này mô tả việc dũng (勇) cảm rút lui (退) khỏi dòng (流) nước (急) xiết. Nó mô tả sự khôn ngoan và lòng dũng cảm cần thiết để rút lui khi hoàn c...

Tìm hiểu thêm →

功成身退

gōng chéng shēn tuì

Công thành thân thoái

Nghỉ hưu sau khi đạt được thành công

Thành ngữ này mô tả công (功) thành (成) và thân (身) thoái (退). Từ Đạo Đức Kinh khuyên rằng người khôn ngoan nên rút lui sau khi hoàn thành công việc củ...

Tìm hiểu thêm →

欲速不达

yù sù bù dá

Muốn nhanh mà chẳng tới

Dục tốc bất đạt; càng nhanh càng chậm

Thành ngữ này mô tả việc mong (欲) muốn (速) nhanh nhưng không (不) đạt (达) được mục tiêu. Từ Luận Ngữ, nơi Khổng Tử cảnh báo rằng sự vội vàng cản trở ch...

Tìm hiểu thêm →

急于求成

jí yú qiú chéng

Sốt ruột cầu thành

Sốt ruột muốn thành công; vội vàng làm mọi việc

Thành ngữ này mô tả việc lo lắng (急) về (于) việc tìm (求) kiếm (成) thành công. Nó cảnh báo chống lại sự thiếu kiên nhẫn làm suy yếu tiến trình cẩn thận...

Tìm hiểu thêm →

桃李满门

táo lǐ mǎn mén

Peaches and plums fill the gate

Have many successful students

This idiom describes peaches (桃) and plums (李) filling (满) the gate (门). Students are metaphorically called peach and plum trees because teachers cult...

Tìm hiểu thêm →

言传身教

yán chuán shēn jiào

Teach by words and personal example

Teach by word and deed

This idiom describes teaching through words (言传) and personal example (身教). It recognizes that instruction involves both verbal teaching and modeling ...

Tìm hiểu thêm →

有教无类

yǒu jiào wú lèi

Provide education without discrimination

Education for all without discrimination

This idiom describes having (有) education (教) without (无) categories (类). It comes from the Analects expressing Confucius' principle that education sh...

Tìm hiểu thêm →

因材施教

yīn cái shī jiào

Teach according to ability

Adapt teaching to student abilities

This idiom describes teaching (施教) according to (因) ability (材). It embodies Confucius' educational philosophy of tailoring instruction to individual ...

Tìm hiểu thêm →

诲人不倦

huì rén bù juàn

Dạy người không biết mỏi

Dạy với sự kiên nhẫn không mệt mỏi

Thành ngữ này mô tả việc dạy (诲) người (人) mà không (不) mệt mỏi (倦). Nó xuất phát từ Luận ngữ, nơi Khổng Tử mô tả sự cống hiến không mệt mỏi của mình ...

Tìm hiểu thêm →

循循善诱

xún xún shàn yòu

Kiên nhẫn và khéo léo hướng dẫn

Hướng dẫn một cách kiên nhẫn và có phương pháp

Thành ngữ này mô tả việc hướng dẫn (循循) khéo léo (善) và dẫn dắt (诱). Nó xuất phát từ Luận ngữ, nơi Nhan Hồi ca ngợi phương pháp giảng dạy của Khổng Tử...

Tìm hiểu thêm →

从善如流

cóng shàn rú liú

Theo điều thiện như nước chảy

Sẵn sàng chấp nhận lời khuyên tốt

Thành ngữ này mô tả việc làm theo (从) điều tốt (善) như (如) nước chảy (流). Nó xuất phát từ Tả truyện mô tả Tấn Văn Công, người đã chấp nhận những lời k...

Tìm hiểu thêm →

闻过则喜

wén guò zé xǐ

Nghe lỗi thì mừng

Hoan nghênh sự chỉ trích; đón nhận phản hồi

Thành ngữ này mô tả việc nghe (闻) lỗi (过) và sau đó (则) vui mừng (喜). Nó xuất phát từ việc Mạnh Tử ca ngợi Đại Vũ, người đã hoan nghênh những lời chỉ ...

Tìm hiểu thêm →

不求甚解

bù qiú shèn jiě

Không tìm kiếm sự hiểu biết thấu đáo

Hài lòng với sự hiểu biết hời hợt

Thành ngữ này mô tả việc không (不) tìm kiếm (求) sự hiểu biết (解) thấu đáo (甚). Nó bắt nguồn từ bài luận của Đào Uyên Minh, nơi ông mô tả phong cách đọ...

Tìm hiểu thêm →

一目了然

yī mù liǎo rán

Một cái nhìn hoàn toàn rõ ràng

Rõ ràng trong nháy mắt; hiển nhiên

Thành ngữ này mô tả việc trở nên hoàn toàn rõ ràng (了然) chỉ với một (一) cái nhìn (目). Nó ca ngợi sự rõ ràng cho phép sự hiểu biết tức thì mà không cần...

Tìm hiểu thêm →

大材小用

dà cái xiǎo yòng

Tài to dùng nhỏ

Lãng phí tài năng vào những công việc tầm thường

Thành ngữ này mô tả tài (材) lớn (大) được sử dụng (用) nhỏ (小) - lãng phí những người có năng lực vào những công việc tầm thường. Cụm từ này chỉ trích v...

Tìm hiểu thêm →

身临其境

shēn lín qí jìng

Body arrives at that situation

Feel as if personally present

This idiom describes one's body (身) arriving at (临) that (其) situation or place (境). It emphasizes experiential presence rather than remote observatio...

Tìm hiểu thêm →

豁然开朗

huò rán kāi lǎng

Suddenly opens up bright

Suddenly see the light; become clear

This idiom describes something suddenly (豁然) opening up (开) into brightness (朗). It comes from Tao Yuanming's famous 'Peach Blossom Spring,' where tra...

Tìm hiểu thêm →

各有所长

gè yǒu suǒ cháng

Các hữu sở trường

Mỗi người đều có thế mạnh riêng

Thành ngữ này nói rằng mỗi người (各) đều có (有) thế mạnh (长) riêng (所). Nó thừa nhận rằng các cá nhân khác nhau vượt trội trong các lĩnh vực khác nhau...

Tìm hiểu thêm →

无所不知

wú suǒ bù zhī

Vô sở bất tri

Biết mọi thứ; thông thái

Thành ngữ này mô tả một trạng thái mà không có gì (无所) là không (不) được biết (知) - sự thông thái hoặc kiến thức bách khoa. Cụm từ này ban đầu mô tả s...

Tìm hiểu thêm →

实事求是

shí shì qiú shì

Seek truth from facts

Be practical and realistic; seek truth from facts

Thành ngữ này có nghĩa là tìm kiếm (求) sự thật (是) từ những sự kiện thực tế (实事). Nó bắt nguồn từ 'Hán thư' thời nhà Hán mô tả cách tiếp cận học thuật...

Tìm hiểu thêm →

恰到好处

qià dào hǎo chù

Just arriving at the good place

Just right; perfectly appropriate

Thành ngữ này mô tả việc đến (到) chính xác (恰) tại điểm (处) tốt (好). Nó thể hiện lý tưởng Khổng giáo và Đạo giáo về sự điều độ và đạt được sự cân bằng...

Tìm hiểu thêm →

别出心裁

bié chū xīn cái

Produce different from the heart's cutting

Showing originality; unconventional

Thành ngữ này mô tả việc tạo ra (出) một cái gì đó khác biệt (别) so với thiết kế hoặc cắt (裁) của trái tim (心). Chữ 裁 ban đầu dùng để chỉ việc may quần...

Tìm hiểu thêm →

一针见血

yī zhēn jiàn xiě

One needle sees blood

Hit the nail on the head; incisive

Thành ngữ này ban đầu mô tả những người châm cứu lành nghề có thể rút máu (见血) chỉ bằng một (一) lần châm (针), thể hiện kỹ thuật hoàn hảo. Cụm từ này p...

Tìm hiểu thêm →

深入浅出

shēn rù qiǎn chū

Enter deep come out shallow

Explain profound ideas in simple terms

Thành ngữ này mô tả việc đi sâu (入深) vào một chủ đề nhưng đưa ra (出) những lời giải thích nông cạn/dễ tiếp cận (浅). Nó ca ngợi khả năng hiểu thấu đáo ...

Tìm hiểu thêm →

相辅相成

xiāng fǔ xiāng chéng

Mutually assist mutually complete

Complement each other; mutually beneficial

Thành ngữ này mô tả những thứ hỗ trợ (相辅) lẫn nhau và hoàn thành (相成) lẫn nhau. Cụm từ này phản ánh sự hiểu biết triết học Trung Quốc về các mặt đối l...

Tìm hiểu thêm →

弄巧成拙

nòng qiǎo chéng zhuō

Playing clever becomes clumsy

Outsmart oneself; cleverness backfiring

Thành ngữ này mô tả việc cố gắng (弄) tỏ ra khéo léo (巧) dẫn đến (成) sự vụng về (拙). Nó nắm bắt sự trớ trêu của những kế hoạch tinh vi phản tác dụng, t...

Tìm hiểu thêm →

百思不解

bǎi sī bù jiě

Think a hundred times still not understand

Unable to understand despite much thought

Thành ngữ này mô tả việc suy nghĩ (思) hàng trăm lần (百) nhưng vẫn không (不) hiểu (解), thể hiện sự bối rối dai dẳng mặc dù đã suy ngẫm nhiều. Con số 't...

Tìm hiểu thêm →

来龙去脉

lái lóng qù mài

Coming dragon and going veins

The whole story; causes and effects

Thành ngữ này bắt nguồn từ phong thủy Trung Quốc, nơi 'rồng' (龙) dùng để chỉ các dãy núi và 'mạch' (脉) để chỉ phần mở rộng của chúng. Các nhà phong th...

Tìm hiểu thêm →

栩栩如生

xǔ xǔ rú shēng

Vividly as if alive

Lifelike; vividly realistic

Thành ngữ này sử dụng từ láy 'xuxu' (栩栩), có nghĩa là sống động hoặc như thật, kết hợp với 'như sinh' (如生) để mô tả nghệ thuật chân thực đến mức dường...

Tìm hiểu thêm →

半信半疑

bàn xìn bàn yí

Half believing half doubting

Skeptical; uncertain

Thành ngữ này nắm bắt chính xác trạng thái tin một nửa (半信) trộn lẫn với nghi ngờ một nửa (半疑), mô tả sự không chắc chắn, nơi người ta không thể chấp ...

Tìm hiểu thêm →

源远流长

yuán yuǎn liú cháng

Source distant, flow long

Having deep roots and long history

Thành ngữ này sử dụng phép ẩn dụ về một dòng sông có nguồn (源) xa (远) và dòng chảy (流) dài (长) để mô tả những thứ có nguồn gốc lịch sử sâu xa và ảnh h...

Tìm hiểu thêm →

妙笔生花

miào bǐ shēng huā

Wonderful brush produces flowers

Exceptional literary or artistic talent

Thành ngữ này bắt nguồn từ truyền thuyết về nhà thơ Lý Bạch thời nhà Đường, người được cho là đã mơ thấy hoa nở từ cây bút của mình, sau đó thơ của ôn...

Tìm hiểu thêm →

恰如其分

qià rú qí fèn

Just as its portion requires

Just right; perfectly appropriate

Thành ngữ này nhấn mạnh việc làm điều gì đó chính xác (恰) như (如) phần thích hợp (其分) của nó yêu cầu - không hơn không kém. Khái niệm 'fen' (分) liên q...

Tìm hiểu thêm →

画地为牢

huà dì wéi láo

Drawing ground as prison

Self-imposed restrictions; limiting oneself

Thành ngữ này bắt nguồn từ 'Sử ký' (史记), mô tả hình phạt thời cổ đại, nơi tội phạm bị giam trong một vòng tròn vẽ trên mặt đất, tôn trọng ranh giới nh...

Tìm hiểu thêm →

南辕北辙

nán yuán běi zhé

Driving south while heading north

Actions contrary to one's goals

This idiom comes from 'Strategies of the Warring States' (战国策). A man wanted to travel to the southern state of Chu but drove his carriage north. When...

Tìm hiểu thêm →

耳目一新

ěr mù yī xīn

Ears and eyes completely renewed

A refreshing new experience

This idiom appears in classical texts describing the sensation of encountering something refreshingly new. The ears (耳) and eyes (目) represent one's s...

Tìm hiểu thêm →

循序渐进

xún xù jiàn jìn

Follow order and advance gradually

Progress step by step

This idiom appears in 'The Analects of Confucius' and was elaborated upon by Zhu Xi, the great Song Dynasty Neo-Confucian scholar. It emphasizes follo...

Tìm hiểu thêm →

Khám phá chủ đề khác