轻车熟路
轻车熟路 (qīng chē shú lù) theo nghĩa đen có nghĩa là “xe nhẹ, đường quen”và thể hiện “có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.
Cũng được tìm kiếm là: qing che shu lu, qing che shu lu,轻车熟路 Nghĩa, 轻车熟路 bằng tiếng Việt
Phát âm: qīng chē shú lù Nghĩa đen: Xe nhẹ, đường quen
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả một chiếc xe (车) nhẹ (轻) trên một con đường (路) quen (熟). Nó mô tả việc đi lại dễ dàng không có gánh nặng trên một con đường đã biết rõ. Cụm từ này nắm bắt sự dễ dàng khi làm một điều gì đó quen thuộc. Cách sử dụng hiện đại mô tả các nhiệm vụ mà người ta đã thực hiện quá thường xuyên đến mức chúng đòi hỏi ít nỗ lực, sự thoải mái của kinh nghiệm làm cho công việc trở nên dễ dàng.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Đã làm việc này nhiều lần, quá trình này rất dễ dàng đối với anh ấy."
Tiếng Trung: 做过很多次后,这个过程对他来说轻车熟路。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu
Chuẩn bị trước khi có vấn đề phát sinh
Tìm hiểu thêm →
莫名其妙
mò míng qí miào
Không có ý nghĩa
Tìm hiểu thêm →
望梅止渴
wàng méi zhǐ ké
Bảng điều khiển có hy vọng sai
Tìm hiểu thêm →
金石良言
jīn shí liáng yán
Lời khuyên có giá trị, lâu dài
Tìm hiểu thêm →
胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú
Có kế hoạch rõ ràng trước
Tìm hiểu thêm →
胸有丘壑
xiōng yǒu qiū hè
Có tầm nhìn tuyệt vời
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 轻车熟路 trong tiếng Việt là gì?
轻车熟路 (qīng chē shú lù) theo nghĩa đen có nghĩa là “Xe nhẹ, đường quen”và được sử dụng để thể hiện “Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí Tuệ & Học Tập danh mục..
Khi nào thì 轻车熟路 được sử dụng?
Tình huống: Đã làm việc này nhiều lần, quá trình này rất dễ dàng đối với anh ấy.
Pinyin của 轻车熟路?
Phát âm pinyin cho 轻车熟路 là “qīng chē shú lù”.