有教无类
有教无类 (yǒu jiào wú lèi) theo nghĩa đen có nghĩa là “provide education without discrimination”và thể hiện “education for all without discrimination”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: you jiao wu lei, you jiao wu lei,有教无类 Nghĩa, 有教无类 bằng tiếng Việt
Phát âm: yǒu jiào wú lèi Nghĩa đen: Provide education without discrimination
Nguồn gốc & Cách sử dụng
This idiom describes having (有) education (教) without (无) categories (类). It comes from the Analects expressing Confucius' principle that education should be available regardless of social class. He accepted students from all backgrounds. Modern usage advocates for equal educational opportunity regardless of wealth, status, or background - education as a universal right.
Khi nào sử dụng
Tình huống: The scholarship program aims to make education accessible to all.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
驾轻就熟
jià qīng jiù shú
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
Tìm hiểu thêm →
轻车熟路
qīng chē shú lù
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
Tìm hiểu thêm →
游刃有余
yóu rèn yǒu yú
Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa
Tìm hiểu thêm →
成竹在胸
chéng zhú zài xiōng
Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin
Tìm hiểu thêm →
适可而止
shì kě ér zhǐ
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
Tìm hiểu thêm →
见好就收
jiàn hǎo jiù shōu
Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời
Tìm hiểu thêm →
急流勇退
jí liú yǒng tuì
Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 有教无类 trong tiếng Việt là gì?
有教无类 (yǒu jiào wú lèi) theo nghĩa đen có nghĩa là “Provide education without discrimination”và được sử dụng để thể hiện “Education for all without discrimination”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí Tuệ & Học Tập danh mục..
Khi nào thì 有教无类 được sử dụng?
Tình huống: The scholarship program aims to make education accessible to all.
Pinyin của 有教无类?
Phát âm pinyin cho 有教无类 là “yǒu jiào wú lèi”.
Danh sách tuyển chọn có 有教无类
10 Chinese Idioms About Wealth & Prosperity
Auspicious Chinese idioms about wealth, fortune, and achieving prosperity through wisdom and effort.
10 Chinese Idioms About Gold & Treasure (金)
Precious Chinese idioms featuring gold - about value, worth, and what truly constitutes treasure in life.
10 Chinese Proverbs for Students & Lifelong Learners
Inspiring Chinese proverbs about education, study habits, and the pursuit of knowledge for students of all ages.