成竹在胸
成竹在胸 (chéng zhú zài xiōng) theo nghĩa đen có nghĩa là “trúc trọn vẹn trong ngực”và thể hiện “có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: cheng zhu zai xiong, cheng zhu zai xiong,成竹在胸 Nghĩa, 成竹在胸 bằng tiếng Việt
Phát âm: chéng zhú zài xiōng Nghĩa đen: Trúc trọn vẹn trong ngực
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả trúc (竹) trọn vẹn (成) ở (在) trong ngực (胸). Một biến thể của 胸有成竹 với ý nghĩa tương tự - có sự chuẩn bị tinh thần kỹ lưỡng. Cách sử dụng hiện đại tương tự mô tả việc được chuẩn bị đầy đủ với một kế hoạch rõ ràng trước khi bắt đầu, sự tự tin đến từ sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Anh ấy đã vạch ra toàn bộ chiến lược.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
驾轻就熟
jià qīng jiù shú
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
Tìm hiểu thêm →
轻车熟路
qīng chē shú lù
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
Tìm hiểu thêm →
游刃有余
yóu rèn yǒu yú
Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa
Tìm hiểu thêm →
适可而止
shì kě ér zhǐ
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 成竹在胸 trong tiếng Việt là gì?
成竹在胸 (chéng zhú zài xiōng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Trúc trọn vẹn trong ngực”và được sử dụng để thể hiện “Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí Tuệ & Học Tập danh mục..
Khi nào thì 成竹在胸 được sử dụng?
Tình huống: Anh ấy đã vạch ra toàn bộ chiến lược.
Pinyin của 成竹在胸?
Phát âm pinyin cho 成竹在胸 là “chéng zhú zài xiōng”.