相辅相成
相辅相成 (xiāng fǔ xiāng chéng) theo nghĩa đen có nghĩa là “mutually assist mutually complete”và thể hiện “complement each other; mutually beneficial”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: xiang fu xiang cheng, xiang fu xiang cheng,相辅相成 Nghĩa, 相辅相成 bằng tiếng Việt
Phát âm: xiāng fǔ xiāng chéng Nghĩa đen: Mutually assist mutually complete
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả những thứ hỗ trợ (相辅) lẫn nhau và hoàn thành (相成) lẫn nhau. Cụm từ này phản ánh sự hiểu biết triết học Trung Quốc về các mặt đối lập bổ sung và sự cân bằng động. Nó xuất hiện từ các cuộc thảo luận về quản trị trong các văn bản cổ điển, mô tả cách các yếu tố khác nhau làm việc cùng nhau để có kết quả tối ưu. Không giống như các khái niệm phương Tây về sự độc lập, khái niệm này nhấn mạnh sự phụ thuộc lẫn nhau mang tính sản xuất. Cách sử dụng hiện đại mô tả các mối quan hệ hiệp đồng, nơi các yếu tố tăng cường lẫn nhau thông qua tương tác.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Lý thuyết và thực hành bổ sung và tăng cường lẫn nhau.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
驾轻就熟
jià qīng jiù shú
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
Tìm hiểu thêm →
轻车熟路
qīng chē shú lù
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
Tìm hiểu thêm →
游刃有余
yóu rèn yǒu yú
Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa
Tìm hiểu thêm →
成竹在胸
chéng zhú zài xiōng
Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin
Tìm hiểu thêm →
适可而止
shì kě ér zhǐ
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
Tìm hiểu thêm →
见好就收
jiàn hǎo jiù shōu
Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời
Tìm hiểu thêm →
急流勇退
jí liú yǒng tuì
Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 相辅相成 trong tiếng Việt là gì?
相辅相成 (xiāng fǔ xiāng chéng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mutually assist mutually complete”và được sử dụng để thể hiện “Complement each other; mutually beneficial”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí Tuệ & Học Tập danh mục..
Khi nào thì 相辅相成 được sử dụng?
Tình huống: Lý thuyết và thực hành bổ sung và tăng cường lẫn nhau.
Pinyin của 相辅相成?
Phát âm pinyin cho 相辅相成 là “xiāng fǔ xiāng chéng”.