别出心裁
别出心裁 (bié chū xīn cái) theo nghĩa đen có nghĩa là “produce different from the heart's cutting”và thể hiện “showing originality; unconventional”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến trí tuệ & học tập.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: bie chu xin cai, bie chu xin cai,别出心裁 Nghĩa, 别出心裁 bằng tiếng Việt
Phát âm: bié chū xīn cái Nghĩa đen: Produce different from the heart's cutting
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc tạo ra (出) một cái gì đó khác biệt (别) so với thiết kế hoặc cắt (裁) của trái tim (心). Chữ 裁 ban đầu dùng để chỉ việc may quần áo, gợi ý thiết kế sáng tạo. Cụm từ này tôn vinh tính độc đáo và sự đổi mới vượt ra khỏi quy ước. Nó xuất hiện trong các bài phê bình văn học ca ngợi những tác phẩm thể hiện sự độc lập sáng tạo. Cách sử dụng hiện đại khen ngợi tư duy đổi mới, thiết kế độc đáo hoặc các phương pháp tiếp cận khác thường chứng tỏ thành công chính xác vì chúng khác với các phương pháp tiêu chuẩn.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Cách tiếp cận khác thường của cô ấy đối với vấn đề đã gây ấn tượng với mọi người.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về trí tuệ & học tập
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
驾轻就熟
jià qīng jiù shú
Rất quen thuộc với; xử lý với chuyên môn
Tìm hiểu thêm →
轻车熟路
qīng chē shú lù
Có kinh nghiệm; thấy một cái gì đó dễ dàng do quen thuộc
Tìm hiểu thêm →
游刃有余
yóu rèn yǒu yú
Xử lý dễ dàng; có kỹ năng dư thừa
Tìm hiểu thêm →
成竹在胸
chéng zhú zài xiōng
Có một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng; tự tin
Tìm hiểu thêm →
适可而止
shì kě ér zhǐ
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
Tìm hiểu thêm →
见好就收
jiàn hǎo jiù shōu
Bỏ cuộc khi đang dẫn trước; chốt lời
Tìm hiểu thêm →
急流勇退
jí liú yǒng tuì
Nghỉ hưu ở đỉnh cao; biết khi nào nên bỏ cuộc
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 别出心裁 trong tiếng Việt là gì?
别出心裁 (bié chū xīn cái) theo nghĩa đen có nghĩa là “Produce different from the heart's cutting”và được sử dụng để thể hiện “Showing originality; unconventional”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTrí Tuệ & Học Tập danh mục..
Khi nào thì 别出心裁 được sử dụng?
Tình huống: Cách tiếp cận khác thường của cô ấy đối với vấn đề đã gây ấn tượng với mọi người.
Pinyin của 别出心裁?
Phát âm pinyin cho 别出心裁 là “bié chū xīn cái”.