欣欣向荣
欣欣向荣 (xīn xīn xiàng róng) theo nghĩa đen có nghĩa là “flourishing toward prosperity”và thể hiện “thriving; flourishing”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: xin xin xiang rong, xin xin xiang rong,欣欣向荣 Nghĩa, 欣欣向荣 bằng tiếng Việt
Phát âm: xīn xīn xiàng róng Nghĩa đen: Flourishing toward prosperity
Nguồn gốc & Cách sử dụng
This idiom uses the reduplicated 'xinxin' (欣欣), meaning flourishing or joyful growth, combined with heading toward (向) prosperity (荣). It originally described vigorous plant growth and evolved to describe any thriving development. The phrase appeared in texts celebrating agricultural abundance and economic prosperity. Modern usage describes flourishing businesses, growing economies, thriving communities, or any situation characterized by vigorous positive development.
Khi nào sử dụng
Tình huống: The local economy is thriving with new businesses.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 欣欣向荣 trong tiếng Việt là gì?
欣欣向荣 (xīn xīn xiàng róng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Flourishing toward prosperity”và được sử dụng để thể hiện “Thriving; flourishing”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 欣欣向荣 được sử dụng?
Tình huống: The local economy is thriving with new businesses.
Pinyin của 欣欣向荣?
Phát âm pinyin cho 欣欣向荣 là “xīn xīn xiàng róng”.
Danh sách tuyển chọn có 欣欣向荣
10 Lucky Chinese Idioms to Write on Red Envelopes (红包祝福语)
What to write on a red envelope? These short, auspicious Chinese idioms are perfect for hongbao messages during Chinese New Year 2026.
10 Chinese Idioms for Chu Yi 初一 - First Day of Chinese New Year
What to say on Chu Yi (初一)? Special Chinese idioms for the first day of Chinese New Year, the most auspicious day for greetings.
10 Chinese Idioms for Greeting Aunties and Uncles at CNY (阿姨叔叔)
What to say to aunties and uncles during Chinese New Year? Polite idioms for greeting 阿姨, 叔叔, 舅舅, 姑姑 during family visits.