扶摇直上
扶摇直上 (fú yáo zhí shàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “lốc xoáy xoắn ốc thẳng lên”và thể hiện “nhanh chóng vươn lên; bay thẳng lên”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: fu yao zhi shang, fu yao zhi shang,扶摇直上 Nghĩa, 扶摇直上 bằng tiếng Việt
Phát âm: fú yáo zhí shàng Nghĩa đen: Lốc xoáy xoắn ốc thẳng lên
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả việc cưỡi một cơn lốc xoáy (扶摇) thẳng (直) lên (上). Từ mô tả của Trang Tử về con chim bằng bay lên chín mươi nghìn dặm trên gió. Cụm từ này mô tả sự thăng tiến nhanh chóng, ấn tượng. Cách sử dụng hiện đại mô tả sự trỗi dậy như sao băng - trong sự nghiệp, giá cổ phiếu hoặc bất kỳ thước đo nào leo lên một cách ấn tượng và nhanh chóng.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Giá cổ phiếu tăng vọt sau thông báo.
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
别具一格
bié jù yī gé
Có phong cách độc đáo; khác biệt
Tìm hiểu thêm →
独树一帜
dú shù yī zhì
Độc đáo; có phong cách riêng biệt
Tìm hiểu thêm →
独占鳌头
dú zhàn áo tóu
Đến trước; giành được danh hiệu hàng đầu
Tìm hiểu thêm →
出神入化
chū shén rù huà
Đạt đến trình độ kỹ năng siêu nhiên
Tìm hiểu thêm →
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 扶摇直上 trong tiếng Việt là gì?
扶摇直上 (fú yáo zhí shàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Lốc xoáy xoắn ốc thẳng lên”và được sử dụng để thể hiện “Nhanh chóng vươn lên; bay thẳng lên”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..
Khi nào thì 扶摇直上 được sử dụng?
Tình huống: Giá cổ phiếu tăng vọt sau thông báo.
Pinyin của 扶摇直上?
Phát âm pinyin cho 扶摇直上 là “fú yáo zhí shàng”.